2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 6 có đáp án - Đề 01
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 6 có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Số gần đúng của số \(a = 15285\) với độ chính xác \(d = 300\) là

\(15000\).

\(15300\).

\[15585\].

\(15500\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu thống kê chiều cao (đơn vị: mét) của 15 cây bạch đàn như sau:

6,1

6,8

7,5

8,2

8,2

7,8

7,9

9,0

8,9

7,2

7,5

8,7

7,7

8,8

7,6

Khoảng biến thiên (đơn vị: mét) của mẫu số liệu trên bằng

\(2,9\).

\(2,8\).

\[3,0\].

\(2,2\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ số IQ của một nhóm học sinh được ghi nhận như sau:

60

78

80

64

70

76

80

74

86

90

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là

\({Q_3} = 80\).

\({Q_3} = 70\).

\[{Q_3} = 83\].

\({Q_3} = 75\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ cao nhất của một thành phố trong 7 ngày liên tiếp trong tháng 8 (độ C) được ghi lại như sau:

34

34

36

35

33

31

30

Phương sai của mẫu số liệu thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {3;4} \right)\).

\[\left( {2;\frac{7}{2}} \right)\].

\(\left( {0;\frac{3}{4}} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất của biến cố “Tổng số chấm trên hai mặt là số lẻ”.

\(\frac{1}{4}\).

\(\frac{1}{2}\).

\[\frac{1}{3}\].

\(\frac{{11}}{{36}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 5 viên bi được chọn chỉ có một màu.

\(\frac{1}{{306}}\).

\(\frac{1}{{408}}\).

\[\frac{1}{{1428}}\].

\(\frac{{11}}{{8668}}\).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Thống kê số bao cám được bán ra tại một cửa hàng thức ăn gia súc trong 24 tháng cho kết quả như sau:

72

89

88

73

63

265

69

66

93

59

60

61

94

80

81

98

66

71

84

73

83

72

85

66

a)

Mốt của mẫu số liệu là 66.

ĐúngSai
b)

Tứ phân vị thứ nhất là \({Q_1} = 65\).

ĐúngSai
c)

Phương sai của mẫu số liệu lớn hơn \(1552\).

ĐúngSai
d)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu \({\Delta _Q} = 20\).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối và đồng chất.

a)

Không gian mẫu \(\Omega \) có \(n\left( \Omega \right) = 36\).

ĐúngSai
b)

Biến cố \(B\): “Tổng số chấn xuất hiện là 5” có \(P\left( B \right) = \frac{1}{9}\).

ĐúngSai
c)

Biến cố \(A\): “Mặt hai chấm xuất hiện đúng một lần” có \(n\left( A \right) = 11\).

ĐúngSai
d)

Biến cố \(C\): “Tích số chấm xuất hiện là số chia hết cho 3” có \(P\left( C \right) = \frac{5}{9}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Đo chu vi một bể bơi được kết quả là \(h = 347,13{\rm{m}} \pm 0,2{\rm{m}}\). Hãy viết số quy tròn của số gần đúng \(347,13\).

Đáp án đúng:

347

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điểm điều tra về chất lượng sản phẩm mới (thang điểm: 100) như sau:

80

65

51

48

45

61

30

35

87

83

60

58

75

72

68

39

41

54

61

72

75

72

61

50

65

 

Có bao nhiêu giá trị bất thường (giá trị ngoại lệ) trong mẫu số liệu trên?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một bó hoa có 5 hoa sen trắng, 6 hoa sen đỏ và 7 hoa sen vàng. Chọn lấy 3 bông hoa. Tính xác suất chọn được 3 bông hoa có đủ cả ba màu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Đáp án đúng:

0,26

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack