2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 10 Cánh diều Chương 6 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 10 Cánh diều Chương 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Chiều cao của một ngọn đồi là \(\overline h  = 347,13\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\). Độ chính xác \(d\) của phép đo trên là

\(d = 347,13\;{\rm{m}}\).

\(d = 347,33\;{\rm{m}}\).

\(d = 0,2\;{\rm{m}}\).

\(d = 346,93\;{\rm{m}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị gần đúng của \(\frac{8}{{17}}\) là 0,47. Sai số tuyệt đối của số 0,47 là

\(0,001\).

\(0,002\).

\(0,003\).

\(0,004\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là \(152\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\), điều đó có nghĩa là gì?

Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8 m đến 152,2 m.

Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m.

Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m.

Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc 152,2 m.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\overline a  = 31462689 \pm 150\). Số quy tròn của số \(31462689\) là

\(31462000\).

\(31463700\).

\(31462689\).

\(31463000\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số \(\overline a  = 4,1356 \pm 0,001\). Số quy tròn của số gần đúng 4,1356 là

\(4,135\).

\(4,13\).

\(4,136\).

\(4,14\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ

164   159   170    166    163    168     170     158    162

Khoảng biến thiên \(R\) của mẫu số liệu là

\(R = 10\).

\(R = 11\).

\(R = 12\).

\(R = 9\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán như sau:

5    6    7    5    8    8    10    9    7   8.

Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.

\(7\).

\(8\).

\(7,3\).

\(7,5\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong bảng sau

Nhiệt độ

16

18

20

25

28

30

Tần số

2

1

2

3

2

2

Mốt của dấu hiệu là

\(20\).

\(25\).

\(28\).

\(30\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê điểm kiểm tra môn Lịch Sử của 45 học sinh lớp 10A như sau

Điểm

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

2

11

9

16

4

3

Số trung vị của mẫu số liệu trên là

\(8,1\).

\(7,4\).

\(7,5\).

\(8\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?

Số trung bình.

Phương sai.

Khoảng biến thiên.

Độ lệch chuẩn.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ trung bình của một thành phố ghi nhận trong 10 ngày qua lần lượt là

22   21    19    18    23    25    27    25    23    27

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng

\({\Delta _Q} = 3\).

\({\Delta _Q} = 4\).

\({\Delta _Q} = 25\).

\({\Delta _Q} = 2\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài của một con đường người ta đo được là \(1235\;{\rm{m}} \pm 0,5\;{\rm{m}}\). Sai số tương đối tối đa cho phép đo là bao nhiêu?

\(0,04\% \).

\(0,035\% \).

\(0,4\% \).

\(0,35\% \).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu sau thống kê số xe đạp bán được hàng tháng trong năm 2022 của cửa hàng A:

10   7    8    3    7    15    25    16    17    9    8    7

Hãy xác định trung vị của mẫu số liệu trên.

\(7\).

\(8\).

\(20\).

\(8,5\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc thi nghề, người ta ghi lại thời gian hoàn thành một số sản phẩm của một số thí sinh ở bảng sau:

Thời gian (phút)

5

6

7

8

25

Số thí sinh

2

5

6

3

1

Giá trị ngoại lệ trong bảng trên là:

\(7\).

\(8\).

Không có giá trị ngoại lệ.

\(25\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra một số học sinh về số cái bánh chưng mà gia đình mỗi bạn tiêu thụ trong dịp Tết Nguyên đán, kết quả được ghi lại ở bảng sau.

Số cái bánh chưng

6

7

8

9

10

11

15

Số gia đình

5

7

10

8

5

4

1

Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với kết quả nào sau đây?

Phương sai: 3,25; độ lệch chuẩn: 1,8.

Phương sai: 1,77; độ lệch chuẩn: 3,15.

Phương sai: 1,8; độ lệch chuẩn: 3,25.

Phương sai: 3,15; độ lệch chuẩn: 1,77.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của 5 nhân viên và 1 quản lí trong một công ty du lịch như sau: 6    6    6    6    6    20.

Mẫu số liệu này có số trung bình là \(\overline x  \approx 9,3\), trung vị \({M_e} = 6\). Giá trị nào trong hai giá trị trên có thể đại diện cho mẫu số liệu?

Cả hai.

Không có giá trị nào.

\({M_e} = 6\).

\(\overline x \approx 9,3\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu 21   22    23    24    25.

Phương sai của mẫu số liệu này bằng

\(2\).

\(1,5\).

\(1,4\).

\(2,5\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các số liệu thống kê sau 1   3   4   13    \({x^2} - 1\)   18   19    21. Biết rằng dãy số liệu đó đã sắp xếp theo chiều không giảm và số trung vị trong mẫu số liệu đó bằng 14. Tìm số nguyên dương \(x\).

\(x = 4\).

\(x = 15\).

\(x = 16\).

\(x = 17\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc hai lần. Xét biến cố \(A\): “Lần thứ hai xuất hiện mặt ba chấm” thì biến cố \(A\) là

\(A = \left\{ {\left( {3;1} \right);\left( {3;2} \right);\left( {3;4} \right);\left( {3;5} \right);\left( {3;6} \right)} \right\}\).

\(A = \left\{ {\left( {3;1} \right);\left( {3;2} \right);\left( {3;3} \right);\left( {3;4} \right);\left( {3;5} \right);\left( {3;6} \right)} \right\}\).

\(A = \left\{ {\left( {1;3} \right);\left( {2;3} \right);\left( {3;3} \right);\left( {4;3} \right);\left( {5;3} \right);\left( {6;3} \right)} \right\}\).

\(A = \left\{ {\left( {3;3} \right)} \right\}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\) là một biến cố liên quan đến phép thử T. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(P\left( A \right) = 0 \Leftrightarrow A = \Omega \).

\(P\left( A \right) = 1 - P\left( {\overline A } \right)\).

\(P\left( A \right)\) là số lớn hơn 0.

\(P\left( A \right)\) là số nhỏ hơn 1.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một đồng xu cân đối (gồm mặt S và N) liên tiếp 2 lần. Môt tả không gian mẫu Ω.

\(\Omega = \left\{ {SN;SS;NN} \right\}\).

\(\Omega = \left\{ {SN;NS} \right\}\).

\(\Omega = \left\{ {SN;NS;SS;NN} \right\}\).

\(\Omega = \left\{ {S;N} \right\}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một đồng xu cân đối liên tiếp bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là

\(\frac{4}{{16}}\).

\(\frac{2}{{16}}\).

\(\frac{6}{{16}}\).

\(\frac{1}{{16}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi xanh.

\(\frac{7}{{10}}\).

\(\frac{3}{{10}}\).

\(\frac{3}{{25}}\).

\(\frac{2}{5}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ là

\(\frac{1}{{210}}\).

\(\frac{{209}}{{210}}\).

\(\frac{1}{{14}}\).

\(\frac{{13}}{{14}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử “Gieo một xúc xắc cân đối và đồng chất”. Biến cố nào dưới đây là biến cố không?

“Mặt xuất hiện có số chấm không vượt quá 6”.

“Mặt xuất hiện có 7 chấm”.

“Mặt xuất hiện có 6 chấm”.

“Mặt xuất hiện có 1 chấm”.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con xúc xắc bằng 7 là

\(\frac{1}{6}\).

\(\frac{6}{7}\).

\(\frac{5}{6}\).

\(\frac{1}{7}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung một đồng xu ba lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Mặt sấp xuất hiện đúng một lần” bằng

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{3}{4}\).

\(\frac{1}{8}\).

\(\frac{3}{8}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu là:

\(\frac{{15}}{{22}}\).

\(\frac{{45}}{{91}}\).

\(\frac{{46}}{{91}}\).

\(\frac{{14}}{{45}}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một đồng xu cân đối đồng chất 3 lần. Biến cố \(A\): “Ít nhất 2 lần xuất hiện mặt sấp”.

\(A = \left\{ {SSN;NSS;SNS;SSS} \right\}\).

\(A = \left\{ {SSN;SNS;SSS} \right\}\).

\(A = \left\{ {SSN;NSS;SNS} \right\}\).

\(A = \left\{ {SSN;NNS;SNS;SSS} \right\}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Bình gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất của biến cố \(B\): “Bạn Bình gieo được mặt có số chấm chia hết cho 3”.

\(P\left( B \right) = \frac{1}{6}\).

\(P\left( B \right) = \frac{2}{3}\).

\(P\left( B \right) = \frac{1}{3}\).

\(P\left( B \right) = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho bảng số liệu sau:

Giá trị

21

32

18

24

25

26

Tần số

7

6

3

8

6

10

a)

Mốt của mẫu số liệu trên là 10.

ĐúngSai
b)

Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần chục) là 24,9.

ĐúngSai
c)

Trung vị của mẫu số liệu trên là 24,5.

ĐúngSai
d)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là 22,5.

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Cho mẫu số liệu về chiều cao đầu năm học của một nhóm học sinh lớp 10 như sau

Chiều cao (cm)

150

155

160

165

170

Tần số

25

28

103

44

13

a)

Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu là \(R = 10\).

ĐúngSai
b)

Tứ phân vị thứ nhất là \({Q_1} = 157,5\).

ĐúngSai
c)

Số trung bình cộng của mẫu số liệu là \(\overline x = 159,8\) (làm tròn đến hàng phần chục).

ĐúngSai
d)

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s = 5,492\)(làm tròn đến hàng phần nghìn).

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Mẫu số liệu sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh (đơn vị: cm)

165   155    160    145    157    162    148    170     172    152

a)

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 27.

ĐúngSai
b)

Chiều cao trung bình của nhóm học sinh là \(157,6\).

ĐúngSai
c)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 13.

ĐúngSai
d)

Mẫu số liệu có giá trị bất thường.

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng vào bao với khối lượng mong muốn là 5 kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là \(5 \pm 0,2\;{\rm{kg}}\). Gọi \(\overline a \) là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Khi đó:

Số đúng là \(a = 0,2\).

Số gần đúng là \(\overline a = 5,2\).

Độ chính xác là \(d = 0,2\).

Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {4,8;5,2} \right]\).

Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79715675 người. Giả sử sai số tuyệt đối của thống kê này không vượt quá 10000 người.

a)

Khi đó viết dân số Việt Nam năm 2002 là \(79715675 \pm 10000\) người.

ĐúngSai
b)

Số quy tròn của dân số Việt Nam năm 2002 là 79720000.

ĐúngSai
c)

Số quy tròn của dân số Việt Nam năm 2002 là 79700000.

ĐúngSai
d)

Sai số tương đối mắc phải là \({\delta _a} = \frac{{{\Delta _a}}}{a} = \frac{{10000}}{{79715675}} = 0,0001254\).

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp có chứa 6 bi xanh, 4 bi đỏ, 2 bi vàng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên từ trong hộp 5 viên bi.

Số phần tử của không gian mẫu bằng \(C_{12}^5\).

Xác suất của biến cố “5 viên bi lấy ra cùng màu” bằng \(\frac{{C_6^5}}{{C_{12}^5}}\).

Xác suất của biến cố “5 viên bi lấy ra không có bi vàng” bằng \(\frac{{15}}{{22}}\).

Xác suất của biến cố “5 viên bi lấy ra có ít nhất một bi vàng” bằng \(\frac{{15}}{{22}}\).

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 5 thẻ. Khi đó:

Xác suất “Các thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng \(\frac{5}{{42}}\).

Xác suất “Không thẻ nào trong 3 thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng \(\frac{1}{{21}}\).

Xác suất “Có đúng 1 trong 3 thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng \(\frac{6}{{11}}\).

Xác suất “Có ít nhất một trong 3 thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng \(\frac{{20}}{{21}}\).

Xem đáp án
38. Đúng sai
1 điểm

Trên giá sách có 10 quyển tiểu thuyết, 8 quyển truyện ngắn và 2 quyển hồi kí. Một bạn chọn ra 3 quyển để đọc.

a)

Xác suất của biến cố “Ba quyển được chọn đều là tiểu thuyết” bằng \(\frac{3}{{20}}\).

ĐúngSai
b)

Xác suất của biến cố “Ba quyển được chọn thuộc ba thể loại khác nhau” bằng \(\frac{8}{{57}}\).

ĐúngSai
c)

Xác suất của biến cố “Ba quyển được chọn thuộc cùng một thể loại” bằng \(\frac{{68}}{{95}}\).

ĐúngSai
d)

Xác suất của biến cố “Ít nhất một quyển truyện ngắn được chọn” bằng \(\frac{{46}}{{57}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần. Gọi \(A\) là biến cố: “Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”. Khi đó:

Phép thử ngẫu nhiên là “Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần”.

Biến cố \(A = \left\{ {\left( {6;1} \right);\left( {6;2} \right);\left( {6;3} \right);\left( {6;4} \right);\left( {6;5} \right);\left( {6;6} \right)} \right\}\).

Xác suất của biến cố \(A\) là \(P\left( A \right) = \frac{1}{6}\).

Xác suất biến cố đối của biến cố \(A\) là \(P\left( {\overline A } \right) = \frac{5}{{36}}\).

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử là gieo một đồng xu gồm hai mặt sấp ngửa 3 lần liên tiếp. Khi đó:

\(n\left( \Omega \right) = 8\).

Gọi \(A\) là biến cố “Gieo được mặt sấp”. Khi đó \(n\left( {\overline A } \right) = 1\).

Gọi \(A\) là biến cố “Gieo được mặt sấp”. Khi đó \(P\left( A \right) = \frac{1}{8}\).

Gọi \(C\) là biến cố “Kết quả của lần gieo thứ hai và thứ 3 khác nhau”. Khi đó \(P\left( C \right) = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Quy tròn số \(\overline b  = 154925\) đến hàng nghìn ta được kết quả dạng \(\overline {1ab000} \) với \(a;b\) là các số tự nhiên. Tính \(P = a \cdot b\).

Đáp án đúng:

25

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Trên bao bì của một sản phẩm có ghi khối lượng tịnh \(200 \pm 2\;{\rm{g}}\). Biết khối lượng đúng của bao bì sản phẩm đó thuộc đoạn \(\left[ {m;n} \right]\) với \(m;n\) là các số tự nhiên. Tính \(S = m + n\).

Đáp án đúng:

400

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Bảng số liệu sau đây cho biết thời lượng (tính bằng giờ) tự học trong một tuần của một số học sinh lớp 10.

Thời lượng (giờ)

0

1

2

3

4

5

Số học sinh

2

6

4

9

7

3

Tìm giá trị của biểu thức \(H = {Q_3} - {Q_1} - {M_0}\).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau:

Giá trị

2

3

4

5

6

Tần số

4

2

5

2

6

Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Đáp án đúng:

1,51

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Thời gian làm bài tập về nhà mỗi ngày của một nhóm học sinh được cho như sau (đơn vị: giờ)

0    2    1,5     1     1     1      0,5     0,5      1     1    1    1,5     1,5.

Tìm mốt của mẫu số liệu trên.

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;14;16;18;20} \right\}\). Chọn ngẫu nhiên 3 số từ \(A\). Xác suất của biến cố “3 số chọn ra có cả số chẵn và số lẻ” bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

0,75

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Gieo một xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo xúc xắc bằng 11” bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?

Đáp án đúng:

0,1

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính số phần tử của biến cố \(B\): “3 viên bi lấy ra có đúng 1 bi màu đỏ”.

Đáp án đúng:

918

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Một hộp có 9 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 9. Bạn A rút ngẫu nhiên hai tấm thẻ. Tính xác suất để tổng các số ghi trên 2 thẻ được rút bằng 8 (kết quả làm tròn đền hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

0,08

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Gieo 1 con xúc xắc cân đối đồng chất 3 lần. Tính xác suất để tích 3 lần gieo là số lẻ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

0,13

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Nhiệt độ cao nhất trong 11 ngày cuối tháng 12 năm 2024 ở một tỉnh được thống kê lại ở bảng sau

Nhiệt độ (°C)

14

16

17

18

19

20

21

22

Tần số

1

1

1

2

1

2

2

1

a) Hãy tính khoảng biến thiên và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.

b) Hãy tìm các giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu trên.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Điểm kiểm tra của tất cả các học sinh lớp 10A được ghi lại trong bảng sau

Điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tần số

1

1

2

2

6

7

1

3

2

Biết rằng 25% số học sinh đạt điểm cao nhất của lớp sẽ được tuyên dương. An là một học sinh của lớp và được 7 điểm. Hỏi An có được tuyên dương không?

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Có ba bạn học sinh thay nhau đo chiều cao. Bạn thứ nhất đo được là \(168\;{\rm{cm}} \pm 1\;{\rm{cm}}\). Bạn thứ hai đo được \(181\;{\rm{cm}} \pm 2\;{\rm{cm}}\). Bạn thứ ba được được là \(148\;{\rm{cm}} \pm 1\;{\rm{cm}}\). Trong ba phép đo trên, phép đo nào chính xác nhất?

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh tham gia lao động. Tính xác suất sao cho:

a) Chọn 5 học sinh có đúng 3 học sinh nam và 2 nữ.

b) Chọn 5 học sinh sao cho có ít nhất 1 nam.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 9 lần. Tính xác suất để số lần xuất hiện mặt sấp nhiều hơn số lần xuất hiện mặt ngửa.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack