2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 4 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 4 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\tan 36^\circ \) bằng

\(\cot 54^\circ \).

\(\cos 54^\circ \).

\(\sin 54^\circ \).

\(\tan 54^\circ \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\)\(\widehat B = 30^\circ ,\widehat C = 45^\circ \)\(AB = 5\). Tính độ dài cạnh \(AC\).

\(AC = \frac{{5\sqrt 2 }}{2}\).

\(AC = \frac{{5\sqrt 6 }}{2}\).

\(AC = 5\sqrt 2 \).

\(AC = \frac{{5\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 5,AC = 8\)\(\widehat {BAC} = 60^\circ \). Tính bán kính \(r\) của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

\(r = \sqrt 3 \).

\(r = 2\sqrt 3 \).

\(r = 1\).

\(r = 2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh 2. Tính \(\overrightarrow {CB} \cdot \overrightarrow {CD} \).

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(4\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây?

Vectơ \(\overrightarrow 0 \) cùng hướng với mọi vectơ.

\(\overrightarrow {AA} = 0\).

Vectơ \(\overrightarrow 0 \) cùng phương với mọi vectơ.

\(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BA} } \right|\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 điểm \(A,B,C\) tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {AB} \).

\(\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BA} \).

\(\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {CB} = \overrightarrow {BA} \).

\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết cạnh \(a = BC = 5\;{\rm{cm}}\), \(b = AC = 6\;{\rm{cm}}\), \(c = AB = 7\;{\rm{cm}}\). \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\), \(S\) là diện tích tam giác \(ABC\). Khi đó:

a)

\(\cos \left( {A + B} \right) = - \cos C\).

ĐúngSai
b)

\(\sin \left( {A + B} \right) = - \sin C\).

ĐúngSai
c)

\(S = \frac{{abc}}{{2R}}\).

ĐúngSai
d)

\(\sin B = \frac{{12\sqrt 6 }}{{35}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) có tâm \(O\)(\(O\) là giao điểm của hai đường chéo), cạnh hình vuông bằng \(2a\), gọi \(I\) là trung điểm đoạn \(OB\), \(M\)là một điểm bất kì trong mặt phẳng. Khi đó:

a)

Độ dài \(\overrightarrow {MA} - \overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MD} \) bằng \(4a\).

ĐúngSai
b)

\(\left| {\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD} } \right| = 0\).

ĐúngSai
c)

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {OC} = 2\overrightarrow {AI} \).

ĐúngSai
d)

\(\overrightarrow {AC} \) cùng phương với \(\overrightarrow {BD} \).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nhà ông An có một khu vườn hình tam giác \(ABC\), biết rằng \(AB = 80\;{\rm{m}}\)\(10 \cdot \sin A = 12 \cdot \sin B = 6 \cdot \sin C\). Hỏi khu vườn nhà ông An có diện tích bằng bao nhiêu m2 (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

730

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe từ A sang B với vận tốc 60 km/h được biểu thị bởi vectơ \(\overrightarrow {{v_1}} \), một người khác đi xe từ B sang A với vận tốc 100 km/h được biểu thị bởi vectơ \(\overrightarrow {{v_2}} \). Biết \(\overrightarrow {{v_2}} = a\overrightarrow {{v_1}} \), khi đó giá trị của \(a\) bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần chục)?

Một người đi xe từ A sang B với vận tốc 60 km/h được biểu thị bởi vectơ (ảnh 1)

Đáp án đúng:

-1,7

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(\widehat B = 60^\circ ,AC = 2,5\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\). Tính giá trị của biểu thức \(P = \overrightarrow {AM} \cdot \overrightarrow {BM} \) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

1,04

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack