2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 4 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 4 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cot \alpha \).

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 8,AC = 9\)\(\widehat A = 60^\circ \). Diện tích tam giác \(ABC\) bằng

\({S_{\Delta ABC}} = 36\sqrt 3 \).

\({S_{\Delta ABC}} = 36\).

\({S_{\Delta ABC}} = 18\sqrt 3 \).

\({S_{\Delta ABC}} = 18\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 4\;{\rm{cm}},BC = 7\;{\rm{cm}},AC = 9\;{\rm{cm}}\). Tính \(\cos A\).

\(\cos A = \frac{1}{2}\).

\(\cos A = \frac{1}{3}\).

\(\cos A = - \frac{2}{3}\).

\(\cos A = \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ có điểm đầu \(A\) và điểm cuối \(B\) được kí hiệu là

\(AB\).

\(\overrightarrow {AB} \).

\[\left| {\overrightarrow {AB} } \right|\].

\(\overrightarrow {BA} \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\). Vectơ nào sau đây bằng với vectơ \(\overrightarrow {AD} \).

\(\overrightarrow {AC} \).

\(\overrightarrow {CB} \).

\[\overrightarrow {BC} \].

\(\overrightarrow {CD} \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A\). Khi đó góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {AC} \)\(\overrightarrow {CB} \)

\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = 135^\circ \).

\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = 45^\circ \).

\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = 90^\circ \).

\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = 35^\circ \).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\tan \alpha = 3,0^\circ < \alpha < 90^\circ \). Khi đó:

a)

\(\sin \alpha > 0\).

ĐúngSai
b)

\(\cot \alpha = \frac{1}{3}\).

ĐúngSai
c)

\(\cos \alpha = \frac{1}{{10}}\).

ĐúngSai
d)

\(\frac{{5\sin \alpha - 3\cos \alpha }}{{\sin \alpha + 2\cos \alpha }} = - \frac{{12}}{5}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\)\(AB = 2\). Gọi \(E\) là trung điểm cạnh \(AD\). Biết rằng hai đường thẳng \(BE,AC\) vuông góc nhau.

a)

\(\overrightarrow {BD} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BA} \).

ĐúngSai
b)

\(\overrightarrow {AD} = 2\overrightarrow {BD} - \frac{1}{2}\overrightarrow {BE} \).

ĐúngSai
c)

\(\overrightarrow {BE} = \frac{1}{2}\overrightarrow {BA} + \frac{1}{2}\overrightarrow {BC} \).

ĐúngSai
d)

\(AD = 2\sqrt 2 \).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{5}\)\(\alpha \in \left( {0^\circ ;90^\circ } \right)\). Khi đó \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt a }}{b}\), \(a,b \in \mathbb{Z},a\) là số nguyên tố. Tính \(a - 2b\).

Đáp án đúng:

13

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một ô tô muốn đi từ địa điểm A đến địa điểm B, nhưng giữa A và B là một ngọn núi cao ô tô phải đi thành 2 đoạn từ A lên C (ô tô leo lên dốc núi) và từ C đến B (ô tô xuống núi). Các đoạn đường tạo thành tam giác \(ABC\) với \(AC = 15\;{\rm{km}},BC = 20\;{\rm{km,}}\widehat {ACB} = 120^\circ \). Nếu người ta đào một đường hầm xuyên núi chạy thẳng từ A đến B thì ô tô chạy trên con đường mới này tiết kiệm được số tiền là bao nhiêu nghìn đồng? Biết trung bình cứ chạy 1 km, ô tô tiêu thụ hết 0,3 lít xăng. Giá thành xăng hiện nay là 25000 đồng một lít xăng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Một ô tô muốn đi từ địa điểm A đến địa điểm B, nhưng giữa A và B là một ngọn núi cao ô tô phải đi (ảnh 1)

Đáp án đúng:

35

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho ba lực \(\overrightarrow {{F_1}} = \overrightarrow {MA} ,\overrightarrow {{F_2}} = \overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {{F_3}} = \overrightarrow {MC} \) cùng tác động vào một vật tại điểm \(M\) và vật đứng yên. Cho biết cường độ \(\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} \) cùng bằng 150 N và góc \(\widehat {AMB} = 120^\circ \). Khi đó cường độ lực \(\overrightarrow {{F_3}} \) bằng bao nhiêu?

Cho ba lực vecto F1 = vecto MA . F2= vecto MB , vecto F3 = vecto MC  cùng tác động  (ảnh 1)

Đáp án đúng:

150

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack