2048.vn

Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) -Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) -Đề 3

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} - 3x - 4 < 0\) là

\[S = \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( { - 1; + \infty } \right).\]

\[S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right).\]

\[S = \left( { - 4; - 1} \right).\]

\[S = \mathbb{R}.\]

Xem đáp án
2. Đúng sai
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

\(y = - 2{x^2} + 1\).

ĐúngSai
b)

\(y = 4x - 3\).

ĐúngSai
c)

\(y = 2{x^3} - 2{x^2} - 1\).

ĐúngSai
d)

\(y = 2\).

ĐúngSai
Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm của \(d:y = x - 4\) và \(\left( P \right):y = {x^2} - x - 7\) là:

\(M\left( {3;1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1;5} \right)\)

\(M\left( { - 3; - 1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1;5} \right)\)

\(M\left( {3; - 1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1; - 5} \right)\)

\(M\left( {3;1} \right),{\mkern 1mu} N\left( {1;5} \right)\)\(\left[ {1;6} \right].\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[m\] để tam thức \[f\left( x \right) = {x^2} - \left( {m + 2} \right)x + 8m + 1\] đổi dấu hai lần là

\(m \le 0\) hoặc \[m \ge 28.\]

\(m < 0\) hoặc \[m > 28.\]

\(m > 0.\)

\(0 < m < 28.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \[m\] để \[{x^2} + \left( {2m + 1} \right)x + {m^2} + 3 > 0\] với mọi \[x \in \mathbb{R}\].

\(m \le \frac{{11}}{4}\).

\(m < \frac{{11}}{4}\).

\(m > \frac{{11}}{4}\).

\(m \ge \frac{{11}}{4}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \[\left( {x - {x^2}} \right)\sqrt {{x^2} - 5x + 6}  \ge 0\]?

4.

2.

0.

vô số.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[ - {x^2} + 3x - 2 \ge 0\] là

\(\left[ {1;\,2} \right]\).

\(\left[ { - 1;\,2} \right]\).

\(\left( {1;\,2} \right)\).

\(\left[ { - 2;1} \right]\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \(\sqrt {{x^2} + 3x - 5}  = 2{x^2} + 6x - 11\). Nếu đặt \(t = \sqrt {{x^2} + 3x - 5} \)thì phương trình cho trở thành phương trình nào trong các phương trình sau:

\(2{t^2} - t + 1 = 0\).

\({t^2} - t - 1 = 0\).

\(2{t^2} - t - 1 = 0\).

\(2{t^2} + t + 1 = 0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \[m\] để bất phương trình \[{x^2} - 2\left( {m + 3} \right)x - 2m + 1 < 0\] vô nghiệm.

\(5\).

\(6\).

Vô số.

\(7\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

\(a < 0,b < 0,c < 0.\)

\(a > 0,b < 0,c > 0.\)

\(a < 0,b > 0,c > 0.\)

\(a < 0,b < 0,c > 0.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) sao cho hàm số \({x^2} + \left( {m - 1} \right)x + m - 2 = 0\) có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng \(\left( { - 5;5} \right)\) là

\(6\).

\(7\).

\(8\)

\(9\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sau \[x - \sqrt {2{x^2} - 3x + 1}  = 1\] là:

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tập xác định là \(\left[ { - 3;\,3} \right]\) và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình vẽ bên.

Cho hàm số \(y =f(x)  có tập xác định là { - 3;\,3 (ảnh 1)

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,0} \right)\).

ĐúngSai
b)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,3} \right)\).

ĐúngSai
c)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\,3} \right)\).

ĐúngSai
d)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,4} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho parabol \[y = {x^2} - 2x - 3\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\[\left( P \right)\]có đỉnh \[I\left( {1; - 3} \right)\].

ĐúngSai
b)

Hàm số \[y = {x^2} - 2x - 3\] tăng trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\] và giảm trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].

ĐúngSai
c)

\[\left( P \right)\]cắt Ox tại các điểm\[A\left( { - 1;0} \right),{\rm{ }}B\left( {3;0} \right)\].

ĐúngSai
d)

Parabol có trục đối xứng là \[y = 1\].

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Đồ thị hàm số bậc hai \(y = {x^2} + 2x - 1\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Có trục đối xứng \(x = 0\).

ĐúngSai
b)

Có tọa độ đỉnh \(I\left( { - 1; - 2} \right)\).

ĐúngSai
c)

Cắt trục \(Oy\)tại điểm có tọa độ \(\left( {0; - 2} \right)\).

ĐúngSai
d)

Có bề lõm hướng xuống dưới.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu như sau

Cho tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như sau  Các mệnh đề sau đúng hay sai? (ảnh 1)

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(f\left( x \right) < 0\, \Leftrightarrow 2 < x < 5.\)

ĐúngSai
b)

\(f\left( x \right) > 0\, \Leftrightarrow 2 < x < 5.\)

ĐúngSai
c)

\(f\left( x \right) \ge 0\, \Leftrightarrow x \ge 5.\)

ĐúngSai
d)

\(f\left( x \right) \le 0\, \Leftrightarrow x \le 5.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của \(m\) để hàm số \(y = \frac{{mx}}{{x - 1}}\) đồng biến trên \((1; + \infty )\).

Đáp án đúng:

\(m < 0\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một người đang chơi cầu lông có khuynh hướng phát cầu với góc 300 (so với mặt đất).

Hãy tính khoảng cách từ vị trí người này đến vị trí cầu rơi chạm đất (tầm bay xa), biết cầu rời mặt vợt ở độ cao \(0,8\;m\) so với mặt đất và vận tốc xuất phát của cầu là \(6\;m/s\) (bỏ qua sức cản của gió và xem quỹ đạo của cầu luôn nằm trong mặt phẳng phẳng đứng).

Đáp án đúng:

4,22 m.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm phương trình sau: \(\sqrt {{x^2} - 3x + 3}  + \sqrt {{x^2} - 3x + 6}  = 3\);

Đáp án đúng:

\(S = \{ 1;2\} \)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để mọi \(x \in [0; + \infty )\) đều là nghiệm của bất phương trình \(\left( {{m^2} - 1} \right){x^2} - 8mx + 9 - {m^2} \ge 0\)

Đáp án đúng:

\(m \in [ - 3; - 1]\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = 2{x^4} + (m - 1){x^3} + \left( {{m^2} - 1} \right){x^2} + 2\left( {{m^2} - 3m + 2} \right)x - 3\).

Tìm \(m\) để điểm \(M(1;0)\) thuộc đồ thị hàm số đã cho.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhân dịp Noel đã đồng loạt giảm giá các sản phẩm. Trong đó có chương trình nếu mua một gói kẹo thứ hai trở đi sẽ được giảm \(10\% \) so với giá ban đầu. Biết giá gói đầu là 60000 đồng. Bạn An có 500000 đồng. Hỏi bạn An có thể mua tối đa bao nhiêu gói kẹo?

Đáp án đúng:

9

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack