2048.vn

Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) -Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) -Đề 1

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số \(y = \frac{1}{2}{x^2}\)

\(\left( {0;0} \right)\).

\(\left( {2;2} \right)\).

\(\left( { - 2;2} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1;\,1} \right)\].

\[y = {x^2}\].

\[y = \left| x \right|\].

\[y = x\].

\[y = \frac{1}{x}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = {x^2} + 2x - 2\].

\[y = - {x^2} - 2x + 1\].

\[y = {x^2} + 2x - 1\].

\[y = {x^2} - 2x - 1\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{1}{{x - 2}}\) tại \(x = 1\).

\(f\left( 1 \right) = 1\).

\(f\left( 1 \right) = - 1\)

\(f\left( 1 \right) = 0\).

\(f\left( 1 \right) = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số bậc hai \(y = {x^2} - 4x + 1\) đồng biến trên khoảng nào trong các đáp án dưới đây?

\(\left( { - 1;3} \right).\)

\(\left( {0;2} \right).\)

\(\left( {1;2} \right).\)

\(\left( {2;3} \right)\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tọa độ tất cả giao điểm của parabol \(y = {x^2} - 3x + 2\) với trục hoành \(\left( {Ox} \right).\)

\[M\left( {1;0} \right),\;N\left( {2;0} \right).\]

\[M\left( {0;2} \right).\]

\[M\left( {0;1} \right),\;N\left( {0;2} \right).\]

\[M\left( {1;2} \right).\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định \({\rm{D}}\) của hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x + 3} }}{{x - 1}}.\)

\({\rm{D}} = \left[ { - 3; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1; - 3} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \left[ { - 3; + \infty } \right).\)

\({\rm{D}} = \left( { - 3; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng parabol \(\left( P \right):y = a{x^2} + bx + c\) đi qua điểm \(A\left( {2;3} \right)\) và có đỉnh \(I\left( {1;2} \right)\). Tính tổng bình phương các hệ số của \(\left( P \right)\).

\(5.\)

\(30.\)

\(25.\)

\(14.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = \frac{{2x}}{{\sqrt {x - m}  - 1}}\) xác định trên khoảng \(\left( {0;\,1} \right).\)

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left\{ 0 \right\}.\)

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right).\)

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right].\)

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left\{ 0 \right\}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc cổng hình parabol có phương trình \[y =  - \frac{1}{2}{x^2}\]. Biết cổng có chiều rộng \[d = 5\] mét (như hình vẽ). Hãy tính chiều cao \[h\] của cổng.

\[h = 3,125\] mét.

\[h = 4,125\] mét.

\[h = 4.45\] mét.

\[h = 3,25\] mét.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng xét dấu:

Cho bảng xét dấu:     Hỏi bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây? (ảnh 1)

Hỏi bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây?

\[f(x) = {x^2} - x\sqrt 3 - \frac{3}{4}\].

\[f(x) = 4{x^2} - x\sqrt 3 - 3\].

\[f(x) = {x^2} - x\sqrt 3 + \frac{3}{4}\].

\[f(x) = 4{x^2} - x\sqrt 3 + 3\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của phương trình \(\sqrt {{x^2} - x - 12}  = 7 - x\) là

\[S = \emptyset \].

\[S = \left\{ {\frac{{ - 61}}{{13}}} \right\}\].

\[S = \left\{ 7 \right\}\].

\[S = \left\{ {\frac{{61}}{{13}}} \right\}\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(g(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x - 1{\rm{ khi }}x \ge  - 2}\\{6 - 5x{\rm{ khi }}x <  - 2}\end{array}} \right.\). Khi đó:

a)

\(g( - 3) = 21\).

ĐúngSai
b)

\(g(2) = 3\)

ĐúngSai
c)

\(g\left( 4 \right) = - 14\)

ĐúngSai
d)

\(g(x) = 1\) khi \(x = 1\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - {x^2} + 2x - 5\). Khi đó:

a)

Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Tọa độ đỉnh \(I\) của parabol: \(I(1; - 4)\)

ĐúngSai
c)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\)

ĐúngSai
d)

Giá trị lớn nhất của hàm số là \({y_{\max }} = - 4\), khi \(x = 2\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho \(f(x) = \frac{{5{x^2} + 3x - 8}}{{{x^2} - 7x + 6}}\). Khi đó:

a)

Điều kiện: \(x \ne 6\)

ĐúngSai
b)

\(f(x) = 0 \Rightarrow x = 1 \vee x = - \frac{8}{5}\)

ĐúngSai
c)

\(f(x) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - \frac{8}{5}} \right) \cup (6; + \infty )\)

ĐúngSai
d)

\(f(x) < 0,\forall x \in \left( { - \frac{8}{5};1} \right) \cup (1;6)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(f\left( x \right) = 3{x^3} + 2x - 1\) là tam thức bậc hai.

ĐúngSai
b)

\(f\left( x \right) = 2x - 4\) là tam thức bậc hai.

ĐúngSai
c)

\(f\left( x \right) = {x^4} - {x^2} + 1\) là tam thức bậc hai.

ĐúngSai
d)

\(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 5\) là tam thức bậc hai.

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x - 2m + 3} }}{{x - m}} + \frac{{3x - 1}}{{\sqrt { - x + m + 5} }}\) xác định trên khoảng \((0;1)\).

Đáp án đúng:

\(m \in [ - 4;0] \cup \left[ {1;\frac{3}{2}} \right]\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của tham số \(m\) để hàm số \(y =  - {x^2} + (m - 1)x + 2\) nghịch biến trên khoảng \((1;2)\)

Đáp án đúng:

\(m \le 3\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho parabol \((P):y = {x^2} - 2x + m - 1\). Tìm tất cả các giá trị thực của \(m\) để parabol cắt \(Ox\) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.

Đáp án đúng:

\(1 < m < 2\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để bất phương trình \(2{x^2} - (2m + 1)x + {m^2} - 2m + 2 \le 0\) nghiệm đúng với mọi \(x \in \left[ {\frac{1}{2};2} \right]\)

Đáp án đúng:

\(2 \le m \le \frac{{21 + 2\sqrt {34} }}{{10}}\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho \((P):y = a{x^2} + bx + c\), tìm phương trình \((P)\) biết \((P)\) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại \(x = 2\) và có đồ thị đi qua điểm \(A(0;6)\).

Đáp án đúng:

\[(P):y = \frac{1}{2}{x^2} - 2x + 6\]

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ.

Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. (ảnh 1)

Biết chiều cao cổng parabol là \(4\;m\), cửa chính (ở giữa parabol) cao \(3\;m\) và rộng 4 m. Tính khoảng cách giữa hai chân công parabol ây (đoạn \(AB\) trên hình vẽ).

Đáp án đúng:

8

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack