Đề kiểm tra học kì 2 Địa lí 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề có ma trận)
40 câu hỏi
sản xuất bằng máy móc.
mức độ tập trung sản xuất.
có hai giai đoạn sản xuất.
gồm nhiều ngành, phối hợp.
Chọn đáp án C
Tài nguyên nhân văn.
Chính sách phát triển du lịch.
Di sản văn hóa lịch sử.
Tài nguyên thiên nhiên.
Chọn đáp án B
50 - 60%.
40 - 50%.
Dưới 40%.
Trên 60%.
Chọn đáp án D
Yêu cầu về phương tiện vận tải.
Yêu cầu về khối lượng vận tải.
Yêu cầu về tốc độ vận chuyển.
Yêu cầu về cự li vận chuyển.
Chọn đáp án A
Nông nghiệp.
Xây dựng.
Công nghiệp.
Dịch vụ.
Chọn đáp án C
vùng công nghiệp.
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
trung tâm công nghiệp.
Chọn đáp án B
nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.
nơi tiến hành trao đổi sản phẩm hàng hóa.
nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.
nơi có các chợ và siêu thị.
Chọn đáp án C
Tính cơ động thấp, khả năng vượt dốc nhỏ, đầu tư lớn.
Công tác bảo vệ khó khăn, chi phí xây dựng cao.
Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, tốc độ chậm.
Gây ô nhiễm môi trường, ách tắc giao thông.
Chọn đáp án A
Tài chính.
Giao thông vận tải.
Bảo hiểm.
Các hoạt động đoàn thể.
Chọn đáp án D
Dầu mỏ, khí đốt.
Tai nạn giao thông.
Ách tắc giao thông.
Ô nhiễm môi trường.
Chọn đáp án D
Phân bố dân cư, đô thị.
Quy mô, cơ cấu dân số.
Truyền thống, phong tục tập quán.
Trình độ phát triển kinh tế.
Chọn đáp án A
Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.
Có ngành công nghiệp chủ đạo.
Gắn với đô thị vừa và lớn.
Có ranh giới địa lí xác định.
Chọn đáp án D
Tiêu dùng.
Kinh doanh.
Dịch vụ công.
Bảo hiểm.
Chọn đáp án C
Khối lượng vận chuyển.
Khối lượng luân chuyển.
Cự li vận chuyển trung bình.
Cước phí vận tải thu được.
Chọn đáp án D
khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
Chọn đáp án C
Kôbê.
Rotterdam.
NewYork.
London.
Chọn đáp án D
Công nghiệp
Du lịch
Nông nghiệp
Thương mại
Chọn đáp án A
Tây Âu và Bắc Phi.
Bắc Mỹ và Đông Âu.
Bắc Mĩ và Tây Âu.
Bắc Mỹ và Nam Phi.
Chọn đáp án C
các thành phố nhỏ.
các thành phố vừa và lớn.
tổ chức ở trình độ thấp.
các vùng lãnh thổ rộng lớn.
Chọn đáp án B
Trung Quốc, Hoa Kì, Nga.
Pháp, Anh, Đức.
Hoa Kì, Nga, Anh.
Ba Lan, Ấn Độ, Ôxtrâylia.
Chọn đáp án A
Tiền tệ.
Hàng hóa.
Thương mại.
Chất xám.
Chọn đáp án B
Tự nhiên.
Kinh tế - xã hội.
Con người.
Vị trí địa lí.
Chọn đáp án D
Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.
Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.
Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.
Chọn đáp án D
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
Sự phân bố dân cư.
Khí hậu thuỷ văn.
Địa hình.
Chọn đáp án A
Khối lượng vận chuyển.
Cự li vận chuyển trung bình.
Thời gian vận chuyển.
Khối lượng luân chuyển.
Chọn đáp án C
Điện nguyên tử.
Thủy điện.
Nhiệt điện.
Năng lượng tự nhiên.
Chọn đáp án C
Khai thác dầu khí.
Hóa chất.
Điện lực.
Khai thác than.
Chọn đáp án B
các công đoạn tạo ra sản phẩm.
công dụng kinh tế của sản phẩm.
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Chọn đáp án A
Cho bản đồ sau:

CÁC KIỂU THẢM THỰC VẬT CHÍNH TRÊN THẾ GIỚI
Ở lục địa Nam Mĩ theo vĩ tuyến 200N từ Tây sang Đông lần lượt là các kiểu thảm thực vật nào sau đây?
Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi ưu khô và đồng cỏ núi cao; rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới.
Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi ưu khô và đồng cỏ núi cao; xavan, cây bụi.
Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi ưu khô và đồng cỏ núi cao; rừng nhiệt đới và xavan, cây bụi.
Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi ưu khô và đồng cỏ núi cao; cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG KHÁCH DU LỊCH ĐẾN VÀ DOANH THU DU LỊCH CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện số lượng khách du lịch đến và doanh thu du lịch của các nước trên?
Biểu đồ cột ghép.
Biểu đồ tròn.
Biểu đồ miền.
Biểu đồ kết hợp cột và đường.
Chọn đáp án A
Khoáng sản.
Sinh vật.
Biển.
Nước.
Chọn đáp án A
tài nguyên phục hồi.
tài nguyên công nghiệp.
tài nguyên nông nghiệp.
tài nguyên du lịch.
Chọn đáp án A
Sử dụng nhiều loại năng lượng mới nhất.
Là trung tâm phát tán khí thải lớn của thế giới.
Ít phát tán khí thải so với trung bình của thế giới.
Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2014 (Đơn vị: %)

Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây chính xác nhất với cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của hai nước trên năm 2014?
Khu vực II của Việt Nam bằng Pháp.
Khu vực III của Pháp cao gấp 3 lần Việt Nam.
Khu vực I của Việt Nam cao gấp 12,3 lần Pháp.
Khu vực I của Việt Nam thấp hơn Pháp.
Chọn đáp án C
Luân Đôn.
La Hay.
New York.
Rio de Janero.
Chọn đáp án D
có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
Chọn đáp án B
Chuyển các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm ra vùng ngoại ô các thành phố.
Giảm mức sản xuất gây ô nhiễm môi trường trong nước.
Tăng mức sản xuất nhưng không gây ô nhiễm môi trường.
Chuyển các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm sang các nước đang phát triển.
Chọn đáp án D
kích thước.
chức năng.
tác nhân.
thành phần.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG MỚI TẬP TRUNG
PHÂN THEO LOẠI RỪNG Ở NƯỚC TA(Đơn vị: Nghìn ha)

Cơ cấu diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo các loại rừng: sản xuất, phòng hộ, đặc dụng ở nước ta năm 2013 lần lượt là
80,4%, 18,4%, 1,2%.
93,3%, 6,2%, 0,5%.
87,6%, 5,7%, 6,7%.
75,5%, 22,8%, 1,7%.
Chọn đáp án B
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Tây Âu.
Hoa Kì.
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 10
Tài liệu phổ biến Địa lý

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















