Đề kiểm tra Hóa 11 Kết nối tri thức Chương 2 có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Hóa 11 Kết nối tri thức Chương 2 có đáp án - Đề 2

A
Admin
Hóa họcLớp 1184 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là index_html_cd6cf76c9dd085aa.gifindex_html_c4b2e94f38cd24d.gif index_html_40e3c3f6e93ce53c.gif . Nguyên tử khối trung bình của nitrogen gần nhất với

14,000.

14,004.

14,037.

14,063.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

index_html_255936feb4035a97.gif

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

index_html_966d793ad799a3ed.gif .

index_html_5f851f6a39930baa.gif .

index_html_51b2500dd9e1df21.gif .

index_html_a52724e9015db236.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

index_html_446b6406197e5366.gif

Trong phản ứng này, số oxi hoá của N tăng từ 0 lên +2, do đó N2 đóng vai trò là chất khử.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

Có ba liên kết đơn bền vững.

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3.

Có liên kết cộng hoá trị có cực.

Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phân tử N2, nguyên tử N có số oxi hoá là 0, đây là số oxi hoá trung gian của N, do đó N2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có thể dùng để làm khô khí NH3

H2SO4 đặc.

P2O5.

CuSO4 khan.

KOH rắn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

KOH rắn có tác dụng hút ẩm và KOH rắn không phản ứng với NH3 nên được dùng để làm khô khí NH3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

Phân cực mạnh.

Có một cặp electron không liên kết.

Có độ bền nhiệt rất cao.

Có khả năng nhận proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhận định về phân tử ammonia không đúng là có độ bền nhiệt rất cao. Do có năng lượng liên kết nhỏ nên phân tử ammonia có độ bền nhiệt rất thấp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tínhbase?

8NH3 + 3Cl2 index_html_11bd747357bce6c5.gif 6NH4Cl+N2.

4NH3 + 5O2 index_html_626b3d97e1927b54.gif 4NO +6H2O.

2NH3 + 3CuO index_html_7d7643212983d12f.gif 3Cu + N2+3H2O.

NH3 + CO2 + H2O index_html_e1d67c553eb6fec5.gif NH4HCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

index_html_bc6842d969a43613.gif

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Các muối ammoniumtan trong nước tạo dung dịch chất điện limạnh;

(2) Ion NH4+tácdụngvớidungdịchacidtạokếttủamàutrắng;

(3) Muốiammoniumtácdụngvớidungdịchbasethuđượckhícómùikhai;

(4) Hầu hết muối ammoniumđều bền nhiệt.

Phát biểu đúnglà

(1)và(3).

(1)và(2).

(2)và(4).

(2) và(3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các phát biểu (1) và (3) đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho - nhận?

index_html_3799e1e96b8f9ee3.gif .

index_html_4de031ce763eea49.gif .

index_html_205d9bb82a34b23.gif .

index_html_47dcab6b0e97163c.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Picture 1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hoà trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

index_html_72a2cc01a169df72.gif .

index_html_e5cc903bf3cc7cae.gif .

index_html_1c0bbed7206f6021.gif .

index_html_56d20eb9f5230b88.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tác nhân gây ra hiện tượng mưa acid: index_html_c4f8f99aaf9cba2e.gif .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

Sự quang hợp của cây xanh.

Nước thải sinh hoạt chưa qua xử lí thải trực tiếp vào nguồn nước.

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nước thải sinh hoạt chưa qua xử lí thải trực tiếp vào nguồn nước là nguyên nhân gây ra hiện tượng phú dưỡng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sulfur có số electron độc thân là

1.

2.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Cấu hình electron nguyên tử sulfur (Z = 16) theo ô orbital là:

index_html_16aca8cebea2172f.png

- Ở trạng thái cơ bản  nguyên tử S có 2 electron độc thân, thuộc AO 3p.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

Acidic oxide.

Basic oxide.

Oxide trung tính.

Oxide lưỡng tính.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sulfur dioxide thuộc loại acidic oxide.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Nguyên tử sulfur có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d104s2.

Khi tác dụng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử.

Khi tác dụng với fluorine, sulfur thể hiện tính oxi hóa.

Phần lớn sulfur dùng để sản xuất sulfuric acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sulfur (lưu huỳnh) là nguyên liệu quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp, khoảng 90% lượng lưu huỳnh sản xuất được dùng để điều chế H2SO4.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur dioxide?

tẩy trắng giấy.

sản xuất sulfuric acid.

chống nấm mốc.

lưu hóa cao su.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sulfur dioxide không được dùng để lưu hoá cao su.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Oleum có công thức tổng quát là

H2SO4.nSO2.

H2SO4.nH2O.

H2SO4.nSO3.

H2SO4 đặc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Oleum có công thức tổng quát là H2SO4.nSO3.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết anion có trong dung dịch H2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

Ba(OH)2.

BaCl2.

Ba(NO3)2.

MgCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

MgCl2 không tác dụng với H2SO4 do đó không thể dùng MgCl2 để nhận ra ion index_html_158932c85790559e.gif

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm gồm tất cả các kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

Hg, Ag, Cu.

Al, Fe, Cr.

Ag, Fe, Pt.

Al, Cu, Au.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hg, Ag, Cu đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học của kim loại nên không tác dụng với H2SO4 loãng; Tuy nhiên Hg, Ag, Cu tác dụng được với H2SO4 đặc.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: S + 2H2SO4 đặc index_html_e34636e561fab7c7.gif 3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử sulfur bị khử và số nguyên tử sulfur bị oxi hoá là

1: 2.

1: 3.

3: 1.

2: 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chất bị khử (tức chất oxi hoá): H2SO4.

Chất bị oxi hoá (tức chất khử): S.

19. Tự luận
1 điểm

Xét tính base của dung dịch NH3.

(a) Dung dịch NH3 có tính base yếu, không làm đổi màu quỳ tím.

(b) Dung dịch ammonia có phản ứng với dung dịch acid để tạo muối ammonium.

(c) Khi cho dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy xuất hiện khói trắng.

(d) Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NH3 thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

Xem đáp án

(a) Sai. Dung dịch NH3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

(b) Đúng.

(c) Sai. Cho 2 dung dịch NH3 và HCl tác dụng với nhau không xuất hiện khói trắng.

(d) Đúng.

20. Tự luận
1 điểm

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng (N, P) trong các nguồn nước làm cho các sinh vật trong nước như vi khuẩn, tảo, rong, rêu,… phát triển nhanh.

(a) Nguyên nhân gây ra hiện tượng phú dưỡng do nguồn nước thải nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt, ... chưa xử lí triệt để thải vào ao hồ.

(b) Hiện tượng phú dưỡng làm giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh và làm tăng nguồn oxygen của tôm, cá, … gây mất cân bằng hệ sinh thái.

(c) Các loại tôm, cá, … ở ao hồ có hiện tượng phú dưỡng thường khỏe mạnh vì có nguồn chất dinh dưỡng phong phú.

(d) Để khắc phục hiện tượng phú dưỡng ta cần xử lí nước thải trước khi thải vào môi trường, sử dụng phân bón đúng liều lượng, khơi thông kênh rạch, ao hồ, lưu thông dòng nước.

Xem đáp án

(a) Đúng.

(b) Sai. Hiện tượng phú dưỡng làm giảm nguồn oxygen của tôm cá.

(c) Sai. Các loại tôm cá,… ở ao hồ có hiện tượng phú dưỡng sẽ chết hàng loạt do thiếu oxygen hòa tan trong nước.

(d) Đúng.

21. Tự luận
1 điểm

Cho dãy chuyển hoá dưới đây:

index_html_8626ba078f34ebf3.gif

(a) Có hai phản ứng mà nguyên tố lưu huỳnh trong hợp chất đóng vai trò là chất khử.

(b) Sản phẩm của phản ứng (4) có thể dùng làm phân bón.

(c) Không thể phân biệt index_html_b531354b91d0cd01.gifindex_html_d117e9075424876e.gif bằng dung dịch index_html_edd74a1728859f40.gif

(d) Với 1 tấn index_html_8470eaadfa9937bb.gif ban đầu thì khối lượng index_html_923deeabd874a907.gif thu được là 377,3 kg. Biết hiệu suất mỗi phản ứng (1), (2), (3) là 70%, của phản ứng (4) là 100%.

Xem đáp án

(a) Đúng. Hai phản ứng đó là phản ứng (1) và phản ứng (2).

(b) Đúng. (NH4)2SO4 là thành phần của phân đạm.

(c) Sai. Vì khi sục khí index_html_39f9245e044946a9.gif vào dung dịch index_html_165a2c75601ac056.gif thì không có hiện tượng gì; còn khi sục khí index_html_435798cecff85b7e.gif vào dung dịch index_html_165a2c75601ac056.gif thì thấy xuất hiện kết tủa trắng (index_html_f4af25e2716fa2de.gif ).

(d) Sai.

Ta có sơ đồ: index_html_a78e452e1cec44b5.gif

120 264

1 tấn ?

Khối lượng index_html_a1aee9caaa1072ba.gif thu được là: index_html_d66ee319b0338c2.gif tấn = 754,6 kg

22. Tự luận
1 điểm

Copper(II) sulfate được dùng để diệt tảo, rong rêu trong nước bể bơi; dùng để pha chế thuốc Bordeaux (trừ bệnh mốc sương trên cây cà chua, khoai tây; bệnh thối thân trên cây ăn quả, cây công nghiệp), … Để diệt nấm trên cây cà chua, thuốc Bordeaux được pha với nước theo tỉ lệ 25g/8L nước. Trung bình mỗi ha cây cà chua cần phun khoảng 500 L dung dịch thuốc Bordeaux.

Trong công nghiệp, copper(II) sulfate thường được sản xuất bằng 2 cách:

- Cách 1: Ngâm đồng phế liệu trong dung dịch sulfuric acid loãng và sục không khí:

index_html_39f7cabe0d5c7454.gif (loãng) index_html_2049731d37b17e08.gif

- Cách 2: Cho đồng phế liệu tác dụng với sulfuric acid đặc, nóng:

index_html_b056e27fe6e09c36.gif (đặc) index_html_bab10bc293a465c9.gif

(a) Trong 2 cách trên, cách 1 sử dụng ít sulfuric acid hơn.

(b) Trong 2 cách trên, cách 1 ít gây ô nhiễm môi trường hơn.

(c) Để phun một mảnh vườn rộng 5 ha cần dùng 1,5 kg thuốc Bordeaux.

(d) Trong phản ứng (1): Cu là chất khử, index_html_dc7dfd0cd07c19d.gif là chất oxi hóa.

Xem đáp án

(a) Đúng. Để có 1 mol CuSO4 thì cách 1 dùng 1 mol H2SO4 còn cách 2 dùng 2 mol H2SO4.

(b) Đúng. Cách 2 phát sinh SO2 gây ô nhiễm môi trường còn cách 1 thì không.

(c) Sai. index_html_54cc3753f4fb6b6a.gif

(d) Sai. Trong phản ứng (1): Cu là chất khử, O2 là chất oxi hóa, H2SO4 là môi trường.

23. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:

index_html_d822f8463dffdce2.gif

Có bao nhiêu phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong sơ đồ trên?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 3.

Bao gồm phản ứng (1), (2), (3).

24. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, chất rắn copper(II) sulfate pentahydrate có thể được sản xuất từ copper(II) oxide theo hai giai đoạn của quá trình:

index_html_a0d408bc4c5a24cd.gif

Có thể pha chế dung dịch copper(II) sulfate 10-4 M dùng để diệt một số loại vi sinh vật. Tính số mg copper(II) sulfate pentahydrate cần dùng để pha chế thành 1 L dung dịch copper(II) sulfate 10-4 M?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 25.

index_html_f96945788875a05a.gif

Vậy khối lượng của index_html_2b51ee06d687f3ab.gif là: index_html_b08614f6d999804e.gif = 0,0250 (g) = 25,0 mg.

25. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau:

index_html_c9b54e823f0a7ec9.gif

Tính khối lượng dung dịch HNO3 60% điều chế được từ 340 kg ammonia, biết rằng hiệu suất của toàn bộ quá trình là 90%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 1890.

Phương trình hóa học:

(1) index_html_62d786e4510c2fbd.gif

(2) 2NO + O2 → 2NO2

(3) 2H2O + 4NO2 + O2 → 4HNO3

Tính theo sơ đồ ta có:

NH3 → NO → NO2 → HNO3

17g → 63g

340kg index_html_3fbba82162b12980.gif index_html_530eac939998e989.gif

index_html_6031ac06e3b6289c.gif Khối lượng dung dịch HNO3 60% thu được là index_html_1b6ba4e0fbb14087.gif

26. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.

Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phản ứng là?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 14.

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

Tổng hệ số cân bằng: 5 + 2 + 2 + 1 + 2 + 2 = 14.

27. Tự luận
1 điểm

Hòa tan 1,96 gam một muối X ngậm nước vào cốc nước, thu được 100 mL dung dịch X gồm các ion: index_html_5557053ed2c1e235.gifindex_html_3e4ac092bda5f270.gif . Cho dung dịch NaOH dư vào 40 mL dung dịch X, đun nóng, thu được 99,16 mL khí (đkc). Cho dung dịch index_html_165a2c75601ac056.gif dư vào 40 mL dung dịch X, thu được 0,932 gam kết tủa. Tổng số nguyên tử có trong 1 phân tử muối ngậm nước X là?

Xem đáp án

* Khi cho NaOH dư vào 40 mL dung dịch X

index_html_9bbcf6657150f78d.gif

index_html_e4d32fbc9380a78d.gif

index_html_df40c73b284179ad.gif

* Khi chodung dịch index_html_165a2c75601ac056.gif dư vào 40 mL dung dịch X

index_html_1f30983a7b1bd3fd.gif

index_html_7d19df5530563ae4.gif

* Tính trong 100 mL dung dịch X có 0,01 mol index_html_cc0a479612ed0338.gif , 0,01 mol index_html_62394138e29a3f5.gif .

Bảo toàn điện tích ta có: index_html_8131d9fd8fc570dd.gif

Công thức muối X có dạng: index_html_8ced4b12984dc659.gif

Nhận thấy: index_html_ec9b48d4e9717ea5.gif → a = b = 1 ⇒ index_html_6a53fe8011a6a58b.gif

Ta có: index_html_81dadfc2bcb007ff.gif

⇒ n = index_html_27a2892771d6ff5a.gif ⇒ Công thức muối X ngậm nước là index_html_c5994c3a9c543757.gif .

Tổng số nguyên tử có trong 1 phân tử muối ngậm nước X là 39.

28. Tự luận
1 điểm

Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxide: Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 mL dung dịch H2SO0,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sulfate khan tạo ra là bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 5,21

index_html_2d56fbebe6e9cee9.gif

Vì phản ứng vừa đủ nên: index_html_b0f66fe6b2b1f697.gif

index_html_e56c789297a33a21.gif

mmuối index_html_98782338df868efb.gif