Đề kiểm tra Hóa 10 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Hóa 10 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án - Đề 1

A
Admin
Hóa họcLớp 1080 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tỏa nhiệt là

phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng không có sự giải phóng năng lượng.

phản ứng có ∆rH > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng

index_html_d47d35f05ab11123.gif

Phản ứng trên là phản ứng

tỏa nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

thu nhiệt.

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

index_html_1893e4186f538b89.gif . Vậy phản ứng thu nhiệt.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.

có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do xảy ra phản ứng thu nhiệt.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được kí hiệu là

index_html_51a39f43fc0f11c8.gif .

fH.

index_html_dfea5b03e719cf23.gif .

rH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được kí hiệu là index_html_dfea5b03e719cf23.gif .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) index_html_e235299423574bbe.gif

(2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) index_html_780c229fceda1327.gif

(3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g) index_html_5ed5988e662fded9.gif

(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) index_html_fac89a1ccd1c3754.gif

Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

rH > 0: phản ứng thu nhiệt.

Vậy trong 4 phản ứng trên chỉ có 1 phản ứng thu nhiệt là:

(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) index_html_e235299423574bbe.gif

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

Phản ứng nung vôi.

Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.

Phản ứng giữa Fe và dung dịch H2SO4 loãng.

Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phản ứng giữa Fe và dung dịch H2SO4 loãng có thể tự xảy ra ở điều kiện thường

Fe(s) + H2SO4(aq) → FeSO4(aq) + H2(g)

Các phản ứng còn lại cần cung cấp nhiệt thì phản ứng mới xảy ra.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) index_html_5f0be3b8b35ba9d0.gif

(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l) index_html_6b27c72fd6135948.gif

Nhận xét đúng là

Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.

Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng (1) có index_html_3526ab8b739c7e00.gif là phản ứng thu nhiệt.

Phản ứng (2) có index_html_d543b98d16793ee3.gif là phản ứng tỏa nhiệt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Các phản ứng cháy thường là phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.

Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các phản ứng tỏa nhiệt như CO2 + CaO → CaCO3, phản ứng lên men, ... khó xảy ra hơn khi đun nóng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là

biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.

biến thiên enthalpy của phản ứng.

enthalpy của phản ứng.

biến thiên năng lượng của phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hầu hết các quá trình hóa học trong thực tế xảy ra ở điều kiện áp suất không đổi. Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện này gọi là biến thiên enthalpy của phản ứng (nhiệt phản ứng), kí hiệu là rH.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

Cồn cháy trong không khí.

Phản ứng tạo gỉ sắt.

Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.

Phản ứng trong lò nung clinker xi măng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng trong lò nung clinker xi măng là phản ứng thu nhiệt.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện chuẩn.Khi phản ứng thu nhiệt thì

index_html_f69f366e49aafb58.gif .

index_html_a18766ef8f12f4f1.gif .

index_html_7713e76f84580640.gif .

index_html_7b4ee6aa8d1b5b3b.gif .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ở điều kiện chuẩn.Khi phản ứng thu nhiệt thì index_html_54d558e82b3e245a.gif > 0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất được kí hiệu là

index_html_51a39f43fc0f11c8.gif .

fH.

index_html_dfea5b03e719cf23.gif .

rH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất được kí hiệu là index_html_51a39f43fc0f11c8.gif

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau:

H2(g) + Cl2(g 2HCl (g) index_html_adf7857afe68e8b7.gif

Phản ứng này là

phản ứng thu nhiệt.

phản ứng tỏa nhiệt.

phản ứng thế.

phản ứng phân hủy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

index_html_dcc93140aa87055e.gif  Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1). Tất cả các phản ứng cháy đều thu nhiệt.

(2). Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

(3). Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều toả nhiệt.

(4). Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

Số phát biểu sai là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(1) sai vì: Tất cả các phản ứng cháy đều tỏa nhiệt.

(3) sai vì: Phản ứng CaCO3 → CaO + CO2 là phản ứng thu nhiệt…

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền là

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với hydrogen.

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với oxygen.

bằng 0.

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền bằng 0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

2C(than chì) + O2(g) → 2CO(g)

C(than chì) + O(g) → CO(g)

C(than chì) + index_html_cd64f797ce12f00a.gif

C(than chì) + CO2(g) → 2CO(g)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn.

Vậy phương trình biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g) là:

C(than chì) + index_html_cd64f797ce12f00a.gif

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

index_html_24bc7280f668a928.gif index_html_ecea685fb9980312.gif

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt mạnh.

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

Phản ứng xảy ra dưới điều kiện nhiệt độ thấp.

Phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

index_html_c635d30380429e2f.gif ⇒ Phản ứng thu nhiệt.

19. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa sau:

C2H5OH(l) + 3O2(g) index_html_412e1d6eaabb13ff.gif 2CO2(g) + 3H2O(g) index_html_27fa8f7467d57672.gif

(a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

(b) Nhiệt tạo thành của O2(g) bằng 0.

(c) Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm.

(d) Để đốt cháy 1 mol chất lỏng C2H5OH cần nhiệt lượng là 1234,83 kJ.

Xem đáp án

(a) Đúng. Do index_html_27fa8f7467d57672.gif < 0.

(b) Đúng. Do nhiệt tạo thành của các đơn chất ở trạng thái bền vững nhất là = 0.

(c) Sai. index_html_27fa8f7467d57672.gif < 0nên tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên lớn hơn tổng enthalpy của sản phẩm.

(d) Sai. Để đốt cháy 1 mol chất lỏng C2H5OH tỏa ra nhiệt lượng là 1234,83 kJ.

20. Tự luận
1 điểm

Trong y tế, nitrogen monoxide thường được biết đến là một loại khí hít được sử dụng với vai trò như một chất giảm đau và sử dụng để chăm sóc đặc biệt để thúc đẩy sự giãn nở của mao mạch và phổi. Cho phản ứng tổng hợp nitrogen monoxide từ ammonia có xúc tác plantinum như sau:

index_html_4f28a3bbff18a637.gif

(a) Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt.

(b) Phản ứng:index_html_b36b1d07f299d31e.gifindex_html_d1d47d528db10e5e.gif = + 609kJ.

(c) Phản ứng (1) có năng lượng của hệ chất phản ứng thấp hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

(d) Phản ứng (1) xảy ra mạnh hơn khi tiến hành ở nhiệt độ và áp suất cao.

Xem đáp án

(a) Sai. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt do có index_html_d1d47d528db10e5e.gif < 0.

(b) Đúng.

(c) Sai. Phản ứng (1) có năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

(d) Sai. Do phản ứng là tỏa nhiệt.

21. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên của phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)

Picture 1

(a) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

(b) Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(c) Nhiệt tạo thành chuẩn của CaCO3(s) là 176 kJ/mol.

(d) Phản ứng xảy ra thuận lợi ngay điều kiện thường.

Xem đáp án

(a) Sai. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt do có index_html_74b565860052b907.gif > 0.

(b) Đúng. Phản ứng là thu nhiệt hay hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(c) Sai. Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn. 

(d) Sai. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt nên xảy ra không thuận lợi ở điều kiện thường.

22. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

H2(g) + Cl2(g) index_html_bb70c12234ff3960.gif 2HCl(g) index_html_ad6959f72a9c0e5.gif

(a) Phản ứng trên gây nổ ngay trong bóng tối.

(b) Khi tăng nồng độ HCl thì tốc độ phản ứng tăng.

(c) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -93 kJ/mol.

(d) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

Xem đáp án

(a) Sai. Phản ứng trên không xảy ra trong bóng tối.

(b) Sai. Tốc độ phản ứng tăng khi tăng nồng độ các chất tham gia.

(c) Đúng.

(d) Đúng.

23. Tự luận
1 điểm

Cho phản ứng đốt cháy ethane:

C2H6(g) + index_html_9b69b221ff7a832e.gif O2(g) index_html_ac9b7a801f8bcb63.gif 2CO2(g) + 3H2O (l)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là bao nhiêu kJ? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Biết:

Chất C2H6 (g) O2 (g) CO2 (g) H2O(l)
index_html_14141960d44b7c3f.gif (kJmol-1) -84,7 0 -393,5 -285,8

Hướng dẫn giải

Xem đáp án

Đáp án đúng là: -1560.

Tổng nhiệt tạo thành các chất đầu là:

index_html_b98805ff05975735.gif = (-84,7.1) + 0.index_html_55a9e7842ce8fdb3.gif = - 84,7 (kJ)

Tổng nhiệt tạo thành các chất sản phẩm là:

index_html_a9ba212a554ba74b.gif

= (-393,5.2) + (-285,8.3) = - 1644,4 (kJ)

⇒ Biến thiên enthalpy của phản ứng:

index_html_4d890383db242f09.gif = - 1559,7 (kJ)

Làm tròn: -1560 kJ.

24. Tự luận
1 điểm

Cho phản ứng sau:

index_html_dfe61379b9404e94.gif

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2: index_html_de0c1da34cfbe96f.gif

Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là bao nhiêu kJ/mol? Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: -111.

index_html_e5641b1dfa6edc91.gif

⇒ - 283 = - 393,5.1 – index_html_4cf4e4f3a2cc42ff.gif

index_html_fbda6a70d9fb95a3.gif

Làm tròn: -111 kJ.

25. Tự luận
1 điểm

Cho phản ứng nhiệt nhôm sau:

2Al(s) + Fe2O3(s) index_html_61f0a435d145992d.gif 2Fe(s) + Al2O3(s)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt nhôm là bao nhiêu kJ? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Biết:

Chất Al (s) Fe2O3 (s) Fe (s) Al2O3 (s)
index_html_14141960d44b7c3f.gif (kJmol-1) 0 -825,5 0 -1676,0

Hướng dẫn giải

Xem đáp án

Đáp án đúng là: -851

2Al(s) + Fe2O3(s) index_html_61f0a435d145992d.gif 2Fe(s) + Al2O3(s)

index_html_3a0bed88912b3218.gif

= 2.0 + (-1676,00) – 2.0 – (-825,5) = -850,5 kJ.

Làm tròn: -851 kJ.

26. Tự luận
1 điểm

Cho phản ứng sau:

H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là bao nhiêu kJ?

Biết: Eb (H – H) = 436 kJ/mol, Eb (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb (H – Cl) = 432 kJ/ mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: -185

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là:

index_html_812725e324a95af.gif

27. Tự luận
1 điểm

Cho phản ứng hóa học sau:

2H2(g) + O2(g) index_html_2512718903fa5d24.gif 2H2O(g)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là bao nhiêu kJ?

Biết: Eb(H-H) = 432 kJ/mol; Eb(O=O) = 498 kJ/mol; Eb(O-H) = 467 kJ/mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: -506

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

index_html_f8992a664e8e53b4.gif

= 2.Eb(H-H) + Eb(O=O) – 2.2.Eb(O-H) = 2.432 + 498 – 2.2.467 = -506 (kJ).

28. Tự luận
1 điểm

Cho phản ứng hóa học sau:

C7H16(g) + 11O2(gindex_html_2512718903fa5d24.gif 7CO2(g) + 8H2O(g)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là bao nhiêu kJ?

Biết: Eb(C-C) = 347 kJ/mol; Eb(C-H) = 413 kJ/mol; Eb(O=O) = 498 kJ/mol; Eb(C=O) = 745 kJ/mol; Eb(O-H) = 467 kJ/mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: -3734.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

index_html_8732da31b6eb9ec2.gif

= 6.Eb(C-C) + 16Eb(C-H) + 11.Eb(O=O) – 7.2.Eb(C=O) – 8.2.Eb(O-H)

= 6.347 + 16.413 + 11.498 – 7.2.745 – 8.2.467 = -3734 kJ.