2048.vn

Đề kiểm tra Hàm số liên tục (có lời giải) - Đề 2
Quiz

Đề kiểm tra Hàm số liên tục (có lời giải) - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 1121 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{{x^3} - x}}\]. Kết luận nào sau đây đúng?

Hàm số liên tục tại \[x = - 1\].

Hàm số liên tục tại \[x = 0\].

Hàm số liên tục tại \[x = 1\].

Hàm số liên tục tại \[x = \frac{1}{2}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{x - 3}}{{{x^2} - 1}}\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số không liên tục tại các điểm \(x = \pm 1\).

Hàm số liên tục tại mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Hàm số liên tục tại các điểm \(x = - 1\).

Hàm số liên tục tại các điểm \(x = 1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = {x^3} - x\).

\(y = \cot x\).

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\).

\(y = \sqrt {{x^2} - 1} \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn hàm số \({f_1}\left( x \right) = 2{x^3} - 3x + 1\), \({f_2}\left( x \right) = \frac{{3x + 1}}{{x - 2}}\), \({f_3}\left( x \right) = \cos x + 3\)\({f_4}\left( x \right) = {\log _3}x\). Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập \(\mathbb{R}\)?

\[1\].

\[3\].

\[4\].

\[2\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên \[\mathbb{R}\]?

\[f\left( x \right) = \tan x + 5\].

\[f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 3}}{{5 - x}}\].

\[f\left( x \right) = \sqrt {x - 6} \].

\[f\left( x \right) = \frac{{x + 5}}{{{x^2} + 4}}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - 1}}{{x - 1}}{\rm{ khi }}x \ne 1\\2m + 1{\rm{ khi }}x = 1\end{array} \right.\]. Giá trị của tham số \[m\] để hàm số liên tục tại điểm \[{x_0} = 1\] là:

\(m = - \frac{1}{2}\).

\(m = 2\).

\(m = 1\).

\(m = 0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hàm số \(y = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 3x + 2\begin{array}{*{20}{c}}{}&{{\rm{khi}}\begin{array}{*{20}{c}}{}&{x \le - 1}\end{array}}\end{array}\\4x + a\begin{array}{*{20}{c}}{}&{}&{\,\,{\rm{khi}}\begin{array}{*{20}{c}}{}&{x > - 1}\end{array}}\end{array}\end{array} \right.\) liên tục tại điểm \(x = - 1\) thì giá trị của \(a\)

\( - 4\).

4.

1.

\( - 1\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - {x^2} + 2x - 2}}{{x - 1}}\;\;\;\;khi\;x \ne 1\\3x + m\;\quad \quad \quad \quad \;\;khi\;x = 1\end{array} \right.\] liên tục tại \(x = 1\).

\(m = 0\).

\(m = 6\).

\(m = 4\).

\(m = 2\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^{2016}} + x - 2}}{{\sqrt {2018{\rm{x}} + 1} - \sqrt {x + 2018} }}\,\,khi\,\,x \ne 1\\k\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 1\end{array} \right.\). Tìm \(k\) để hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 1\).

\[k = 2\sqrt {2019} \].

\[k = \frac{{2017.\sqrt {2018} }}{2}\].

\[k = 1\].

\[k = \frac{{20016}}{{2017}}\sqrt {2019} \].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt x - 1}}{{x - 1}}\,\,khi\,\,x \ne 1\\a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 1\end{array} \right.\). Tìm \[a\] để hàm số liên tục tại \[{x_0} = 1\].

\(a = 0\).

\(a = - \frac{1}{2}\).

\(a = \frac{1}{2}\).

\(a = 1\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \[m\] để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 2x}}{{x - 2}}{\rm{ khi x > 2 }}\\mx - 4{\rm{ khi x}} \le {\rm{2}}\end{array} \right.\)liên tục tại \[x = 2\].

\[m = 3\].

\(m = 2\).

\[m = - 2\].

Không tồn tại \[m\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {x + 3} - m}}{{x - 1}}\,khi\,x \ne 1\\n\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 1\end{array} \right..\) Để hàm số liên tục tại \({x_0} = 1\) thì giá trị của biểu thức \(\left( {m + n} \right)\) tương ứng bằng:

\(\frac{3}{4}.\)

\(1.\)

\( - \frac{1}{2}.\)

\(\frac{9}{4}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho phương trình \(2{x^3} - 8x - 1 = 0\,\,\left( 1 \right)\). Các mệnh đề sau đúng/sai?

a) Phương trình không có nghiệm lớn hơn \(3\).

b) Phương trình có đúng \(3\) nghiệm phân biệt.

c) Phương trình có \(2\) nghiệm lớn hơn \(2\).

d) Phương trình có nghiệm trong khoảng \(\left( { - 5; - 1} \right)\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}} & {\rm{khi}}\,x \ne 1\\x + 1 & {\rm{khi}}\,x = 1\end{array} \right.\)\(g(x) = 4{x^2} - x + 1\). Khi đó:

a) Ta có \(f(1) = 2\)

b) Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\)

c) Hàm số \(g\left( x \right)\)liên tục tại điểm \({x_0} = 1\)

d) Hàm số \(y = f\left( x \right) - g\left( x \right)\) không liên tục tại điểm \({x_0} = 1\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{\sqrt {x - 1} - 1}}{{{x^2} - 3x + 2}}}&{{\rm{ khi }}x \ne 2}\\{\frac{{2a + 1}}{6}}&{{\rm{ khi }}x = 2}\end{array}} \right.\)\(g(x) = \sin \frac{{\pi x}}{4}\). Khi đó:

a) Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = \frac{1}{2}\)

b) Hàm số \(g(x)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 2\).

c) Khi \(a = 1\) thì hàm số \(f(x)\) liên tục tại \({x_0} = 2\)

d) Khi \(a = 0\) thì hàm số \(y = f\left( x \right) + g\left( x \right)\) liên tục tại \({x_0} = 2\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{1 - \sqrt {5x + 11} }}{{2{x^2} - 5x - 18}} & {\rm{khi}}\,x > - 2\\4 - {x^2} & & {\rm{khi}}\,x \le - 2\end{array} \right.\)\(g(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{{x^2} - x - 6}}{{x + 2}}}&{{\rm{ khi }}x \ne - 2}\\{2x + a}&{{\rm{ khi }}x = - 2}\end{array}} \right.\) , khi đó:

a) Ta có\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} f(x) = \frac{5}{{26}}\)

b) Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = - 2\)

c) Để hàm số \(g\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = - 2\) thì \(a = 1\)

d) Khi \(a = - 1\) thì hàm số \(y = f\left( x \right).g\left( x \right)\) gián đoạn tại điểm \({x_0} = - 2\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

 Tìm tham số \(m\) để hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}}&{{\rm{ n\~O u }}x < 1}\\{mx + 1}&{{\rm{ n\~O u }}x \ge 1}\end{array}} \right.\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{\sqrt {x + 2} - 2}}{{x - 2}}}&{{\rm{ khi }}x \ne 2}\\a&{{\rm{ khi }}x = 2.}\end{array}} \right.\)

Tìm giá trị của tham số \(a\) để hàm số \(y = f(x)\) liên tục tại \(x = 2\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2 - x{\rm{ khi }}x < 1}\\{{x^2} + x{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\)\(g(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x - {x^2}{\rm{ khi }}x < 1}\\{ - {x^2} + a{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\)

Tìm giá trị của tham số \(a\) sao cho hàm số \(h(x) = f(x) + g(x)\) liên tục tại \(x = 1\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số \(f(x) = \sqrt {x - 1} \) tại \({x_0} = 2\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số \(y = f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{x|x - 3|}}{{x - 3}}}&{{\rm{ khi }}x \ne 3}\\3&{{\rm{ khi }}x = 3}\end{array}} \right.\) tại điểm \(x = 3\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=39xx ,   0<x<9m               ,    x=03x               ,    x9.Tìm m để f(x) liên tục trên [0;+).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack