Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 CTST (Đề 2) có đáp án
Đề thi

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 CTST (Đề 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4111 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình cộng của 9 và 11 là: 

20

10

2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: (9 + 11) : 2 = 10

Vậy số trung bình cộng của 9 và 11 là: 10.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

3 dm2 15 cm2 = …cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

315

300

351

135

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 3 dm2 = 300 cm2

Vậy: 3 dm2 15 cm2 = 300 cm2 + 15 cm2 = 315 cm2.

Vậy số cần điền là: 315.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cửa hàng bán 2 quyển vở giá 8 000 đồng. Bạn Hoa muốn mua 6 quyển vở như thế. Hỏi bạn Hoa phải trả bao nhiêu tiền?

12 000 đồng

24 000 đồng

48 000 đồng

16 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cửa hàng bán 1 quyển vở với giá tiền là:

8 000 : 2 = 4 000 (đồng)

Bạn Hoa mua 6 quyển vở cần số tiền là:

4 000 × 6 = 24 000 (đồng)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 64 408 đọc là: 

Sáu mươi nghìn, bốn nghìn, bốn trăm, không chục và 8 đơn vị.

Sáu bốn bốn không tám.

Sáu bốn nghìn bốn mươi tám.

Sáu mươi bốn nghìn bốn trăm linh tám.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 64 408 đọc là: Sáu mươi bốn nghìn bốn trăm linh tám.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 6 trong số 64 408 chỉ:

6 chục nghìn

6 nghìn

6 trăm

6 chục

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số 6 trong số 64 408 chỉ: 6 chục nghìn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 64 408 là:

64 406

64 407

64 409

64 410

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

64 408 – 1 = 64 407

Vậy Số liền trước của số 64 408 là: 64 407

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số sau: 403; 405; 407; ...; ....; 413.

Hai số còn thiếu trong dãy số trên là:

409; 410

409; 411

408; 409

408; 410

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dãy số trên là dãy số lẻ, số còn thiếu là 409; 411

Ta được dãy số hoàn chỉnh như sau: 403; 405; 407; 409; 411; 413.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức (a + 6) × 5 với a = 4 là

75

100

25

50

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thay a = 4 vào biểu thức ta được:

(a + 6) × 5 = (4 + 6) × 5 = 10 × 5 = 50

Vậy giá trị của biểu thức (a + 6) × 5 với a = 4 là 50

9. Tự luận
1 điểm

Số liệu điều tra dân số của một số thành phố năm 2020 được viết ở bảng sau: 

Thành phố

Số dân (người)

Hà Nội

8 246 500

Thành phố Hồ Chí Minh

9 227 600

Đà Nẵng

1 169 500

Hải Phòng

2 053 500

a) Những thành phố nào có số dân nhiều hơn 5 triệu?

..............................................................................................................................................

b) Những thành phố nào có số dân ít hơn 5 triệu?

..............................................................................................................................................

c) Em hãy viết tên các thành phố theo thứ tự số dân tăng dần?

..............................................................................................................................................

Xem đáp án

Số liệu điều tra dân số của một số thành phố năm 2020 được viết ở bảng sau: (1 điểm)

Thành phố

Số dân (người)

Hà Nội

8 246 500

Thành phố Hồ Chí Minh

9 227 600

Đà Nẵng

1 169 500

Hải Phòng

2 053 500

a) Những thành phố nào có số dân nhiều hơn 5 triệu?

Những thành phố nào số dân nhiều hơn 5 triệu là: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

b) Những thành phố nào có số dân ít hơn 5 triệu?

Những thành phố có số dân ít hơn 5 triệu là: Đà Nẵng, Hải Phòng

c) Em hãy viết tên các thành phố theo thứ tự số dân tăng dần?

Đà Nẵng; Hải Phòng; Hà Nội; Thành phố Hồ Chí Minh

10. Tự luận
1 điểm

Tính.  

a) 2024 + 1118 + 2026 + 1032

………………………………………….

………………………………………….

………………………………………….

b) 5 × 8 × 20

………………………………………….

………………………………………….

………………………………………….

c) 29 × 2 – 9 × 2

………………………………………….

………………………………………….

………………………………………….

d) 17 549 × (60 – 12 × 5)

………………………………………….

………………………………………….

………………………………………….

Xem đáp án

a) 2 024 + 1 118 + 2 026 + 1 032

= 2 024 + 2 026 + 1 118 + 1 032

= 4 050 + 2 150

= 6 200

b) 5 × 8 × 20

= 5 × 20 × 8

= 100 × 8

= 800

c) 29 × 2 – 9 × 2

= 2 × (29 – 9)

= 2 × 20

= 40

d) 17 549 × (60 – 12 × 5)

= 17 549 × (60 – 60)

= 17 549 × 0

= 0

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:  

a) 6 m2 76 dm2 = ………….dm2

b) 302 dm2 = ……….m2 ……….dm2

Xem đáp án

a) 6 m2 76 dm2 = 676 dm2

b) 302 dm2 = ……….m2 ……….dm2

12. Tự luận
1 điểm

Mua một quả dưa hấu nặng 3kg hết 48 000 đồng. Hỏi mua một quả dưa hấu nặng 5kg hết bao nhiêu tiền?  

Xem đáp án

Bài giải

1 kg dưa hấu có giá tiền là:

48 000 : 3 = 16 000 (đồng)

Mua một quả dưa hấu nặng 5 kg hết số tiền là:

16 000 × 5 = 80 000 (đồng)

Đáp số: 85 000 (đồng)

13. Tự luận
1 điểm

Có thể, chắc chắn, hay không thể? 

Trong hộp có ba thẻ số: 492 735; 3 600 152; 62 830. Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ.

a) ….. lấy được thẻ ghi số tự nhiên.

b) ….. lấy được thẻ ghi số lẻ.

c) ….. lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000.

Tìm số trung bình cộng của ba số: Số lẻ bé nhất có một chữ số, số chẵn bé nhất có hai chữ số và số chẵn bé nhất có ba chữ số.  

Xem đáp án

Trong hộp có ba thẻ số: 492 735; 3 600 152; 62 830. Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ.

a) chắc chắn lấy được thẻ ghi số tự nhiên.

b) có thể lấy được thẻ ghi số lẻ.

c) không thể lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000.

Giải thích:

a) Vì cả ba thẻ số đều là số tự nhiên nên chắc chắc lấy được thẻ ghi số tự nhiên.

b) Trong ba thẻ số có một thẻ ghi số lẻ (đó là thẻ 492 735) nên có thể lấy được thẻ ghi số lẻ.

c) Vì cả ba thẻ số đều nhỏ hơn 4 000 000 nên không thể lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4000000.

 

Số lẻ bé nhất có một chữ số là: 1

Số chẵn bé nhất có hai chữ số là: 10

Số chẵn bé nhất có ba chữ số là: 100

Số trung bình cộng của ba số trên là: 

(1 + 10 + 100) : 3 = 37