Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 479 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số thích hợp với tổng 30 000 + 6 000 + 200 + 40 là

36 024

36 240

63 240

63 024

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

30 000 + 6 000 + 200 + 40 = 36 240.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lẻ lớn nhất có 5 chữ số là:

12 345

19 999

99 999

99 998

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lẻ lớn nhất có 5 chữ số là: 99 999

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số liệu: 700 g; 1 kg 400 g; 1 kg; 1 kg 600 g. Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn là:

700 g; 1 kg 400 g; 1 kg; 1 kg 600 g

700 g; 1 kg; 1 kg 400 g; 1 kg 600 g

1 kg; 1 kg 400 g; 1 kg 600 g; 700 g

1 kg 600 g; 1 kg 400 g; 1 kg; 700 g

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho dãy số liệu: 700 g; 1 kg 400 g; 1 kg; 1 kg 600 g.

Đổi: 1 kg 400 g = 1 400 g; 1 kg = 1 000 g; 1 kg 600 g = 1 600 g.

Mà 700 g < 1 000 g < 1 400 g < 1 600 g

Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn là: 700 g; 1 kg; 1 kg 400 g; 1 kg 600 g.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn lát nền 4 căn phòng như nhau cần 2 400 viên gạch cùng loại. Để lát nền 9 căn phòng như thế cần số viên gạch loại đó là:

5 400 viên

21 600 viên

1 067 viên

4 800 viên

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn lát nền 4 căn phòng như nhau cần 2 400 viên gạch cùng loại.

Muốn lát nền một căn phòng như thế cần số viên gạch là:

2 400 : 4 = 600 (viên)

Để lát nền 9 căn phòng như thế cần số viên gạch loại đó là:

600 × 9 = 5 400 (viên)

Đáp số: 5 400 viên

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây là mặt bàn hình chữ nhật.

Hình dưới đây là mặt bàn hình chữ nhật.  Diện tích mặt bàn là: (ảnh 1)

Diện tích mặt bàn là:

480 cm2

480 dm2

48 cm2

48 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình dưới đây là mặt bàn hình chữ nhật.

Hình dưới đây là mặt bàn hình chữ nhật.  Diện tích mặt bàn là: (ảnh 2)

Đổi: 40 cm = 4 dm

Diện tích mặt bàn là:

12 × 4 = 48 (dm2)

Đổi 48 dm2 = 4 800 (cm2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đi trên đường, đến ngã tư có tín hiệu đèn giao thông.

Một ô tô đi trên đường, đến ngã tư có tín hiệu đèn giao thông.  Ô tô ……. đi khi tín hiệu màu đỏ. Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

Ô tô ……. đi khi tín hiệu màu đỏ. Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

có thể

chắc chắn

không thể

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một ô tô đi trên đường, đến ngã tư có tín hiệu đèn giao thông.

Một ô tô đi trên đường, đến ngã tư có tín hiệu đèn giao thông.  Ô tô ……. đi khi tín hiệu màu đỏ. Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 2)

Ô tô không thể đi khi tín hiệu màu đỏ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình cộng của 124; 152 và 162 là:

152

146

219

438

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số trung bình cộng của 124; 152 và 162 là:

(124 + 152 + 162) : 3 = 146

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m dưới đây thì biểu thức 12 : (m – 4) có giá trị lớn nhất?

m = 5

m = 6

m = 7

m = 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với m = 5 thì 12 : (m – 4) = 12 : (5 – 4) = 12 : 1 = 12

Với m = 6 thì 12 : (m – 4) = 12 : (6 – 4) = 12 : 2 = 6

Với m = 7 thì 12 : (m – 4) = 12 : (7 – 4) = 12 : 3 = 4

Với m = 8 thì 12 : (m – 4) = 12 : (8 – 4) = 12 : 4 = 3

Vậy  với m = 5 thì biểu thức 12 : (m – 4) có giá trị lớn nhất là 12.

9. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận

Số?

a) 315 + …?… = 532

………………………………………

………………………………………

b) …?… – 12 = 2121

………………………………………

………………………………………

c) 642 :  …?… = 6

………………………………………

………………………………………

d) …?…  × 8 = 400

………………………………………

………………………………………

Xem đáp án

a) 315 + …?… = 532

                  ?     = 532 – 315

                  ?     = 217

b) …?… – 12 = 2121

        ?             =  2121 + 12

        ?             = 1233

c) 642 :  …?… = 6

                  ?     = 642 : 6

                  ?     =  107

d) …?…  × 8 = 400

        ?             = 400 : 8

        ?             = 50

10. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

a) 5 m2 3 dm2  ……… 530 dm2

b) 2 m2 30 cm2 ……… 20 030 cm2

Xem đáp án

a) 5 m2 3 dm2  < 530 dm2

b) 2 m2 30 cm2 = 20 030 cm2

Giải thích:

a) 5 m2 3 dm2 = 500 dm2 + 3 dm2 = 503 dm2 < 530 dm2

b) 2 m2 30 cm2 = 20 000 cm2 + 30 cm2 = 20 030 cm2

11. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán hoa quả ngày thứ nhất bán được 12 quả bưởi, ngày thứ hai bán được gấp đôi số bưởi ngày thứ nhất, ngày thứ ba bán được bằng trung bình cộng số bưởi của hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày, cửa hàng đó bán được bao nhiêu quả bưởi?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Bài giải

Ngày thứ hai bán được số quả bưởi là:

12 × 2 = 24 (quả)

Ngày thứ ba bán được số quả bưởi là:

(12 + 24) : 2 = 18 (quả)

Cả ba ngày bán được số quả bưởi là:

12 + 24 + 18 = 54 (quả)

Đáp số: 54 quả bưởi.

12. Tự luận
1 điểm

Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau với a = 10; b = 6; c = 2.

Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau với a = 10; b = 6; c = 2. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau với a = 10; b = 6; c = 2. (ảnh 2)

Giải thích:

Với a = 10; b = 6; c = 2:

a + (b – c) = 10 + (6 – 2) = 10 + 4 = 14; a + b – c = 10 + 6 – 2 = 16 – 2 = 14.

a × b – a × c = 10 × 6 – 10 × 2 = 60 – 20 = 40; a × (b – c) = 10 × (6 – 2) = 10 × 4 = 40.

a – (b – c) = 10 – (6 – 2) = 10 – 4 = 6; a – b + c = 10 – 6 + 2 = 4 + 2 = 6.

a × c + b × c = 10 × 2 + 6 × 2 = 20 + 12 = 32; (a + b) × c = (10 + 6) × 2 = 16 × 2 = 32.

13. Tự luận
1 điểm

Cho các thẻ số 7; 0; 8; 9; 0.

a) Lập số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số chẵn bé nhất có 5 chữ số từ các thẻ trên.

b) Tính trung bình cộng của hai số vừa tìm được.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Cho các thẻ số 7; 0; 8; 9; 0.

a) Lập số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 98 700

 Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là: 70 098

b) Tính trung bình cộng của hai số đó là: (98 700 + 70 098) : 2 = 84 399.