
22 câu hỏi
những chuyện cổ tích được kể truyền miệng.
tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.
những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn đươc lưu giữ lại.
sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình.
Chọn B.
Biết được cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước.
Hiểu được quá trình lao động và chiến đấu để dựng nước và giữ nước của cha ông.
Hiểu được những gì nhân loại tạo ra trong quá khứ để xây dựng xã hội văn minh.
Biết được tất cả các sự kiện, hiện tượng đã diễn ra trong quá khứ.
Chọn D.
những truyền thuyết… được truyền từ đời này sang đời khác.
các bản ghi chép, sách, báo, nhật kí… phản ánh các sự kiện lịch sử.
những di tích, công trình hay đồ vật (như văn bía, trống đồng, đồ gốm…).
các câu ca dao, dân ca... có chứa đựng thông tin phản ánh về sự kiện lịch sử.
Chọn C.
Tư liệu chữ viết.
Tư liệu hiện vật.
Tư liệu gốc.
Tư liệu truyền miệng.
Chọn D.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
Trái Đất quay quanh Mặt Trăng.
Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Chọn D.
600 000 năm trước.
700 000 năm trước.
800 000 năm trước.
900 000 năm trước.
Chọn C.
chế tác cung tên, đồ gốm.
dùng lửa để nấu chín thức ăn.
ghè đẽo thô sơ các mảnh đá để làm công cụ.
dùng lửa để sưởi ấm và xua đuổi thú dữ.
Chọn A.
Kim tự tháp Kê-ốp.
Vườn treo Ba-bi-lon.
Đấu trường Cô-li-dê.
Vạn Lý Trường Thành.
Chọn B.
chữ Hán.
chữ hình nêm.
chữ Nôm.
chữ Phạn.
Chọn D.
chủng tộc và màu da.
tôn giáo.
khu vực địa lí.
tôn giáo và màu da.
Chọn A.
đất sét, gỗ.
mai rùa, thẻ tre, gỗ.
gạch nung, đất sét.
giấy Pa-pi-rút, đất sét.
Chọn B.
Giữ quan hệ hữu hảo, thân thiện với các nước láng giềng.
Đẩy mạnh chiến tranh xâm lược để mở rộng lãnh thổ.
Chinh phục thế giới thông qua “con đường tơ lụa”.
Thực hiện triều cống, thần phục các nước lớn.
Chọn B.
kinh tuyến.
kinh tuyến gốc.
vĩ tuyến.
vĩ tuyến gốc.
Chọn A.
Hình học.
Chữ.
Tượng hình.
Tượng thanh.
Chọn D.
bản đồ.
GPS.
bảng, biểu.
Internet.
Chọn D.
Điểm.
Hình học.
Đường.
Diện tích.
Chọn A.
900.
00.
1800.
300.
Chọn B.
tổ chức.
cá nhân.
tập thể.
quốc gia.
Chọn B.
Tây.
Đông.
Nam.
Bắc.
Chọn C.
Khu vực và quốc gia.
Không gian và thời gian.
Đường đi và khu vực.
Thời gian và đường đi.
Chọn C.
- Tác động đến đời sống kinh tế…
+ Năng suất lao động tăng cao, người nguyên thủy đã tạo ra được một lượng sản phẩm dư thừa thường xuyên.
+ Con người khai phá được nhiều vùng đất mới, giúp mở rộng địa bàn cư trú và diện tích sản xuất.
+ Nhiều ngành nghề mới xuất hiện, như: luyện kim, chế tạo công cụ lao động…- Tác động đến đời sống xã hội…
+ Xuất hiện tình trạng tư hữu, xã hội có sự phân hóa giàu – nghèo.
+ Các gia đình phụ hệ xuất hiện thay thế cho gia đình mẫu hệ.- Nguyên liệu đồng hiện nay được sử dụng vào những việc gì?
+ Sản xuất (lõi) dây điện; que hàn đồng…
+ Sản xuất một số vật dụng, đồ dùng trong gia đình, đồ thờ cúng.
+ Sản xuất các sản phẩm mỹ nghệ làm từ đồng.a) Một số đối tượng địa lí được thể hiện bằng các loại kí hiệu
- Kí hiệu điểm: Vườn quốc gia, cà phê, cao su, trâu, thiếc, sắt, đô thị…
- Kí hiệu đường: Đường máy bay, dòng biển, di cư, hướng di chuyển của bão, ranh giới quốc gia…
- Diện tích: Bãi tôm, bãi cá, vùng trồng lúa, vùng trồng cây công nghiệp, mật độ dân số...b) Tính khoảng cách trên bản đồ
- Theo đề bài, ta có bản đồ có tỉ lệ 1: 500 000 nghĩa là cứ 1 cm trên bản đồ tương ứng với 500 000 cm trên thực tế và 25 km = 2 500 000 cm.
- Công thức: Khoảng cách thức tế = Khoảng cách hai địa điểm trên bản đồ x tỉ lệ bản đồ.
-> Khoảng cách giữa hai địa điểm đó trên bản đồ là: 2 500 000 : 500 000 = 5 (cm) trên bản đồ.Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















