Đề kiểm tra giữa kì 1 Địa lí 6 có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa kì 1 Địa lí 6 có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Địa lýLớp 682 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoa học lịch sử là một ngành khoa học nghiên cứu về

sự hình thành và phát triển của Trái Đất.

tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

quá trình sinh trưởng của tất cả các loài động – thực vật trên Trái Đất.

quá trình hình thành và phát triển của loài người và xã hội loài người.

Xem đáp án

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc học lịch sử?

Biết được về cội nguồn của bản thân, gia đình, dòng họ và dân tộc.

Biết được quá trình hình thành và phát triển của mỗi ngành, lĩnh vực.

Hiểu được quá trình tiến hoá của tất cả các loài sinh vật trên Trái Đất.

Đúc kết những bài học kinh nghiệm của quá khứ phục vụ cho hiện tại.

Xem đáp án

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tư liệu chữ viết là

những hình khắc trên bia đá.

những bản ghi; sách được in, khắc bằng chữ viết… phản ánh về sự kiện lịch sử.

những hình vẽ trên vách hang đá của người nguyên thuỷ.

những câu chuyện cổ tích.

Xem đáp án

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Truyền thuyết “Sơn Tinh - Thủy Tinh” cho biết điều gì về lịch sử của dân tộc ta?

Truyền thống chống giặc ngoại xâm.

Truyền thống nhân đạo, trọng chính nghĩa.

Nguồn gốc dân tộc Việt Nam.

Truyền thống làm thuỷ lợi, chống thiên tai.

Xem đáp án

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Âm lịch là loại lịch dựa theo chu kì chuyển động của

Mặt Trăng quanh Mặt Trời.

Mặt Trăng quanh Trái Đất.

Trái Đất quanh Mặt Trời.

Mặt Trời quanh Trái Đất.

Xem đáp án

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Loài người là kết quả của quá trình tiến hoá từ

Người tối cổ.

Vượn.

Vượn người.

Người tinh khôn.

Xem đáp án

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giai đoạn công xã thị tộc, người nguyên thuỷ đã biết

ghè đẽo đá thô sơ để làm công cụ lao động.

chế tác công cụ lao động bằng kim loại.

chọn những hòn đá vừa tay cầm để làm công cụ.

mài đá thành công cụ lao động sắc bén.

Xem đáp án

Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đứng đầu nhà nước cổ đại Ai Cập là

tể tướng.

pha-ra-ông.

tướng lĩnh.

tu sĩ.

Xem đáp án

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Những thành thị đầu tiên của người Ấn được xây dựng ở

lưu vực sông Ấn.

lưu vực sông Hằng.

miền Đông Bắc Ấn.

miền Nam Ấn.

Xem đáp án

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác phẩm nào dưới đây được coi là bộ “bách khoa toàn thư” về đời sống xã hội Ấn Độ cổ đại?

Sử thi Ra-ma-ya-na.

Sử thi Ma-ha-bha-ra-ta.

Truyện cổ tích các loài vật.

Nghìn lẻ một đêm.

Xem đáp án

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chế độ phong kiến ở Trung Quốc được hình thành dưới triều đại nào?

Nhà Thương.

Nhà Chu.

Nhà Tần.

Nhà Hán.

Xem đáp án

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công trình phòng ngự nào được nhân dân Trung Quốc xây dựng liên tục từ thế kỉ V TCN cho đến thế kỉ XVI và được tổ chức UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới năm 1987?

Tử cấm thành.

Vạn lí trường thành.

Ngọ môn.

Lũy Trường Dục.

Xem đáp án

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định hướng khi đang ở ngoài thực địa, chúng ta sử dụng công cụ nào sau đây?

Địa bàn.

Sách, vở.

Khí áp kế.

Nhiệt kế.

Xem đáp án

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh) gọi là

kinh tuyến Đông.

kinh tuyến Tây.

kinh tuyến 1800.

kinh tuyến gốc.

Xem đáp án

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng

rất nhỏ.

nhỏ.

trung bình.

lớn.

Xem đáp án

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lược đồ trí nhớ đường đi có đặc điểm nào sau đây?

Có hướng di chuyển, thời gian di chuyển và điểm xuất phát, điểm kết thúc.

Có điểm đầu, điểm cuối, hướng đi chính và khoảng cách giữa hai điểm.

Có điểm đầu, điểm cuối, quãng đường đi và khoảng cách giữa hai điểm.

Có điểm xuất phát, hướng di chuyển chính và khoảng cách hai điểm đi.

Xem đáp án

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lược đồ trí nhớ tồn tại ở trong

các mạng xã hội.

trí não con người.

sách, vở trên lớp.

sách điện tử, USB.

Xem đáp án

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

3.

1.

4.

2.

Xem đáp án

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

Diện tích.

Điểm.

Đường.

Hình học.

Xem đáp án

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại ảnh nào sau đây được sử dụng để vẽ bản đồ?

Ảnh nghệ thuật đường phố.

Ảnh chụp một vùng đồi núi.

Ảnh vệ tinh, hàng không.

Ảnh hàng hải, viễn thông.

Xem đáp án

Chọn C.

21. Tự luận
1 điểm

a. Sự xuất hiện của kim loại đã tác động như thế nào đến đời sống kinh tế của con người ở cuối thời nguyên thủy?

b. Nguyên liệu đồng hiện nay còn được sử dụng vào những việc gì? Tại sao các công cụ và vũ khí bằng đồng ngày càng ít được sử dụng trong đời sống?

Xem đáp án

- Tác động đến đời sống kinh tế…

+ Năng suất lao động tăng cao, người nguyên thủy đã tạo ra được một lượng sản phẩm dư thừa thường xuyên.

+ Con người khai phá được nhiều vùng đất mới, giúp mở rộng địa bàn cư trú và diện tích sản xuất.

+ Nhiều ngành nghề mới xuất hiện, như: luyện kim, chế tạo công cụ lao động…

- Nguyên liệu đồng hiện nay được sử dụng vào những việc gì?

+ Sản xuất (lõi) dây điện; que hàn đồng…

+ Sản xuất một số vật dụng, đồ dùng trong gia đình, đồ thờ cúng.

+ Sản xuất các sản phẩm mỹ nghệ làm từ đồng.

- Vì sao nguyên liệu đồng ít được sử dụng…

+ Đồng là nguyên liệu mềm, dẻo, dễ nóng chảy ở nhiệt độ cao => bất tiện trong việc chế tạo các vật dụng đòi hỏi độ cứng, chịu nhiệt tốt.

+ Khi để trong không khí, đồng rất dễ bị ô-xi hóa, dẫn tới gỉ sét hoặc bị biến đổi về màu sắc => mất thẩm mĩ; khó bảo quản…

+ Con người đã chế tạo/ tìm ra nhiều vật liệu mới có ưu điểm vượt trội hơn so với đồng.

22. Tự luận
1 điểm

a) Cho biết ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ.

b) Tỉ lệ số và tỉ lệ thước khác nhau như thế nào?

Xem đáp án

a) Ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ: Tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.

b) Sự khác nhau

- Tỉ lệ số: là một phân số luôn có tử là 1. Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ càng nhỏ và ngược lại.

- Tỉ lệ thước: Là tỉ lệ được vẽ dưới dạng thước đo tính sẵn, mỗi đoạn đều ghi số đo độ dài tương ứng trên thực tế.