Đề kiểm tra giữa kì 1 Địa 11 CTST có đáp án
30 câu hỏi
trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội.
đặc điểm dân cư, trình độ phát triển kinh tế.
đặc điểm tự nhiên, trình độ khoa học kĩ thuật.
Hoa Kì.
Nhật Bản.
Bra-xin.
Đức.
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Lớn.
Trung bình và thấp.
Trung bình cao.
Thấp
Thu nhập bình quân GNI/người.
Cơ cấu nền kinh tế.
Chỉ số phát triển con người.
Quy mô dân số và cơ cấu dân số.
Quy mô GDP lớn, tăng trưởng GDP khá ổn định.
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp.
Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất.
Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất.
trình độ phát triển kinh tế.
phong phú về tài nguyên.
sự đa dạng về chủng tộc.
phong phú nguồn lao động.
Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.
Các giao dịch quốc tế về thương mại bị hạn chế.
Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi.
Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút.
Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.
Các giao dịch quốc tế về thương mại bị hạn chế.
Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi.
Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút.
sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.
các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau.
hàng hóa và dịch vụ lưu thông giữa các quốc gia thuận lợi hơn.
giao dịch bằng thẻ điện tử ngày càng trở lên thông dụng.
Đáp án: B
thành phần chủng tộc.
mục tiêu và lợi ích phát triển.
lịch sử dựng nước, giữ nước.
trình độ văn hóa, giáo dục.
1995.
1994.
1989.
1945.
Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.
Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.
Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.
Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.
thúc đẩy hợp tác quốc tế giữa các nước.
phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do.
Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.
Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.
Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết.
Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.
quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới.
toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Amadôn.
Mixixipi.
La Plata.
Pampa.
An-pơ.
An-tai.
An-đet.
Cooc-đi-e.
nóng, ẩm.
lạnh, khô.
nóng, khô.
lạnh, ẩm.
Bra-xin.
Mê-hi-cô.
Đô-mi-ni-ca.
Nê-vít.
điều kiện sống của dân cư đô thị cao.
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
phần lớn dân cư sống ở nông thôn.
chênh lệch giàu nghèo lớn.
thị trường tiêu thụ rộng lớn.
có nhiều loại đất khác nhau.
có nhiều cao nguyên bằng phẳng.
có khí hậu nhiệt đới điển hình.
Chính trị không ổn định.
Cạn kiệt dần tài nguyên.
Thiếu lực lượng lao động.
Thiên tai xảy ra nhiều.
hiện đại hóa sản xuất.
thất nghiệp, thiếu việc làm.
quá trình công nghiệp hóa.
chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
Tài nguyên khoáng sản phong phú.
Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu.
Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.
giảm nợ nước ngoài, đẩy mạnh nhập khẩu.
xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát.
công nghiệp phát triển, giảm nhanh xuất khẩu.
tổng thu nhập quốc dân ổn định, trả được nợ nước ngoài.
Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.
Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.
Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.
Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.
Cho bảng số liệu:
GDP/người theo giá hiện hànhcủa một số quốc gia Mỹ La Tinh năm 2000 và năm 2020
(Đơn vị: USD)
Quốc gia | Năm 2000 | Năm 2020 |
Ac - hen - ti - na | 7708 | 8579 |
Bra - xin | 3749 | 6797 |
Mê - hi - cô | 7158 | 8329 |
Chi - lê | 5100 | 13232 |
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
Nhận xét GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số quốc gia Mỹ La Tinh năm 2000 và năm 2020.
Nhận xét GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số quốc gia Mỹ La Tinh năm 2000 và năm 2020.
- GDP/người có sự khác nhau giữa các quốc gia (dẫn chứng).
- Chênh lệch GDP/người giữa các quốc gia khá lớn.(dẫn chứng)
- GDP/người của các quốc gia đều có xu hướng tăng lên.
- Tuy nhiên, tốc độ tăng GDP/người không giống nhau:
+ Chi - lê tăng nhanh nhất (dẫn chứng)
+ Ac - hen - ti - na tăng chậm nhất (dẫn chứng)
- Thị trường mở rộng.
- Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
- Chuyển giao khoa học, công nghệ, kinh nghiệm quản lý.
- Thúc đẩy sản xuất phát triển.
- Tăng cường hợp tác với các nước.
…….
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 11
Tài liệu phổ biến Địa lý

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















