
40 câu hỏi
Đồng bằng A-ma-dôn.
Đồng bằng La Pla-ta.
Đồng bằng Trung tâm.
Đồng bằng La-nốt.
Chọn C.
Tây Nam Á, Trung Á và Mỹ Latinh.
Bắc Phi, Đông Nam Á và Nam Phi.
Biển Đông, Đông Phi và Tây Nam Á.
Mỹ Latinh, Bắc Á và Đông Nam Á.
Chọn A.
WTO.
IMF.
UN.
APEC.
Chọn A.
các ngành kinh tế vào GDP của một nước.
các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.
các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh.
các vùng kinh tế vào GDP của một nước.
Chọn A.
Giảm nhanh tỉ trọng nông nghiệp.
Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.
Chuyển sang nền kinh tế thị trường.
Chọn B.
kinh tế.
khoa học.
văn hoá.
chính trị.
Chọn D.
Tăng vai trò của các công ty đa quốc gia.
Thương mại thế giới phát triển nhanh.
Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.
Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.
Chọn C.
năng lượng.
nguồn vốn.
nguồn nước.
thị trường.
Chọn A.
Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
Liên minh châu Âu (EU).
Chọn A.
châu Phi.
châu Âu.
Bắc Mĩ.
Bắc Á.
Chọn A.
Hoa Kì.
Ca-na-đa.
Mê-hi-cô.
Bra-xin.
Chọn D.
Bra-xin, Ecuado, U-ru-goay, Pa-ra-goay.
Bra-xin, Ác-hen-ti-na, Pê-ru, Pa-ra-goay.
Chi-lê, Ác-hen-ti-na, Venezuela, Pê-ru.
Bra-xin, Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay.
Chọn D.
không phụ thuộc vào nước ngoài.
thực hiện Cải cách ruộng đất triệt để.
các công ty tư bản nộp thuế nhiều.
tập trung củng cố bộ máy nhà nước.
Chọn D.
IMF, WTO.
WFP, APEC.
EU, ASEAN.
FAO, WFP.
Chọn D.
chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.
tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.
tốc độ tăng tổng thu nhập trong nước cao.
công nghiệp - xây dựng tăng trưởng nhanh.
Chọn A.
Tây Âu.
Trung Phi.
Nam Á.
Đông Phi.
Chọn A.
Địa hình đa dạng.
Sông ngòi dày đặc.
Khí hậu phân hóa.
Đất đai màu mỡ.
Chọn D.
IMF.
WB.
WTO.
WHO.
Chọn C.
Bồn địa Sát.
Dãy An-đet.
Đồng bằng A-ma-dôn.
Sơn nguyên Guy-an.
Chọn A.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
Chọn C.
GNI bình quân đầu người thấp.
Chỉ số phát triển con người thấp.
Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
Chọn D.
Hoa Kì, Ca-na-đa, Ác-hen-ti-na.
Ca-na-đa, Ác-hen-ti-na, Mê-hi-cô.
Mê-hi-cô, Hoa Kì, Ca-na-đa.
Ác-hen-ti-na, Hoa Kì, Mê-hi-cô.
Chọn A.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
Chọn A.
tái tạo.
hạt nhân.
thủy điện.
hóa thạch.
Chọn D.
Đông Âu.
Bắc Mĩ.
Đông Á.
Trung Đông.
Chọn B.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
Chọn D.
WTO.
UN.
IMF.
APEC.
Chọn C.
Mê-hi-cô.
Bra-xin.
Guy-a-na.
Cô-lô-ra-đô.
Chọn D.
thảo nguyên và thảo nguyên - rừng; vùng núi cao.
rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm, xavan và xavan - rừng.
xavan và xavan - rừng; thảo nguyên và thảo nguyên - rừng.
vùng núi cao, hoang mạc và bán hoang mạc.
Chọn B.
Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Chọn D.
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.
Chọn A.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
Chọn A.
WTO.
IMF.
WB.
IEA.
Chọn D.
tốc độ phát triển không đều.
xuất khẩu hàng công nghiệp.
phát triển ổn định và tự chủ.
có tốc độ tăng trưởng cao.
Chọn A.
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).
Chọn C.
du lịch.
công nghiệp, xây dựng.
nông, lâm, ngư nghiệp.
dịch vụ.
Chọn A.
ILO, ASEAN, UN.
WTO, IMF, WB.
IMF, WHO, EU.
WB, FAO, APEC.
Chọn B.
Chỉ số phát triển con người cao.
Còn có nợ nước ngoài nhiều.
GNI bình quân đầu người cao.
Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
Chọn B.
Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.
Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.
Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hoá giữa các nước.
Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Chọn B.
tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.
dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
Chọn C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















