2048.vn

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)
Quiz

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1217 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là

RO.

R2O.

RO2.

R2O3.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân nóng chảy chất nào sau đây thu được nhôm?

FeO.

NaCl.

Al2O3.

NaOH

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là nguyên liệu dùng để nung vôi?

CaCO3.

CaSO4.2H2O.

CaSO4.

CaSO4.H2O.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí X. Công thức hóa học của X là

CO.

CH4.

CO2.

C2H2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

Na.

Ca

Mg.

Ba.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là

3 : 1.

1 : 3.

2 : 3.

1 : 2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây là tác dụng mạnh với nước?

Ag.

Fe.

Cu.

Ba.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Al.

Ca.

Na.

Cu.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu nước có chứa các ion: K+, , Na+, Mg2+ , Ca2+, . Mẫu nước này thuộc loại nước cứng gì?

Nước có tính cứng vĩnh cửu.

Nước có tính cứng toàn phần.

Nước có tính cứng tạm thời.

Nước mềm.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong hóa chất nào sau đây?

rượu.

giấm.

nước.

dầu hỏa.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. Chất X là

nhôm oxit.

nhôm clorua.

nhôm sunfat.

nhôm nitrat.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Ca tác dụng với khí clo tạo ra muối có công thức nào sau đây?

CaCl.

CaCl2.

CaCl3.

Ca2Cl.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là

CaAl(SO4)2.12H2O.

MgAl(SO4)2.12H2O.

KAl(SO4)2.12H2O.

BaAl(SO4)2.12H2O.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần hóa học có trong thuốc chữa đau dạ dày là

NH4Cl.

NaHCO3.

HCl.

Na2SO4.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

Điện phân nóng chảy CaCl2.

Điện phân dung dịch CaCl2.

Thủy luyện.

Nhiệt luyện.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với H2O, thu được KOH và chất nào sau đây?

K2O.

KCl.

O2.

H2.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

NaCl.

Na3PO4.

HCl.

H2SO4.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2, ở cực âm(catot) xảy ra quá trình nào sau đây?

sự khử ion Cu2+.

sự oxi hóa ion Cu2+.

sự khử ion Cl-.

sự oxi hóa ion Cl-

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Kim loại Al không tan được trong dung dịch KOH.

Kim loại Na tan trong nước.

Al(OH)3 là một bazơ tan trong nước.

Dung dịch HCl hòa tan được Cu.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?

NaCl.

HCl.

Ba(OH)2.

KNO3.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch

NaNO3.

NaOH.

NaCl.

KHCO3.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?

HCl.

KOH.

NaNO3.

BaCl2.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch KOH hoà tan được chất nào sau đây?

Al(OH)3.

MgO.

Fe2O3.

Mg(OH)2.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

Ca(HCO3)2.

Mg(HCO3)2.

CuO.

CaCO3.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây? 

Pb.

Cu.

Sn.

Zn.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Ba, Ca, Mg, Fe, Li. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.

(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.

(c) Kim loại liti được dùng làm tế bào quang điện.

(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.

Số phát biểu đúng

3.

1.

4.

2.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật làm bằng hợp kim Zn- Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa. Điện cực dương xảy ra quá trình nào sau đây?

Fe→ Fe2+ + 2e.

Zn→ Zn2+ + 2e.

2H+ + 2e → H2.

O2 + 2H2O + 4e → 4OH-.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: LiOH, NaCl, H2SO4, Ba(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch NaHCO3

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn 200 gam mẫu đá vôi thu được 42,56 lít CO2 đktc. Tìm hàm lượng phần trăm của CaCO3.

53,62%.

81,37%.

95,00%.

90,94%.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

2,73g.

4,97g.

2,75g.

3,76g.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong HNO3. Sau phản ứng thu được V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V

8,96.

2,24.

4,48.

6,72.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,585 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,0075 mol khí H2. Kim loại kiềm là

Na.

K.

Li.

Rb.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 8,7g hỗn hợp X gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được m gam muối và 8,96 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là

37,1.

18,9.

45,70.

46,70.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 16,8 g bột sắt vào 150 ml dung dịch CuCl2 3M và khuấy đều, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m g chất rắn. Giá trị m là

19,2.

16.

16,4.

22.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2(đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

29,55.

15,0.

10,00.

59,10.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 1,08g Al trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lit khí H2 (dktc). Giá trị của V là

0,448 lít.

0,672 lít.

1,008 lít.

1,344 lít.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 0,15mol KHCO3. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng thu được kết tủa T và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m g chất rắn khan. Giá trị của m là

3,8.

19,7.

8,7.

9,7.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân 16,65 gam muối clorua nóng chảy của một kim loại, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít (đktc) một chất khí ở anot. Muối điện phân là

KCl.

MgCl2.

CaCl2.

BaCl2.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị của m là

13,32.

15,54.

19,98.

33,3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack