2048.vn

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 1)
Quiz

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 1)

VietJack
VietJack
ToánLớp 414 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới là: (0,5 điểm)

Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới là: (0,5 điểm) (ảnh 1)

\(\frac{{11}}{{20}}\)

\(\frac{7}{{20}}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{9}{{20}}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 550 000 : 25 000 là: (0,5 điểm)  

22

21

20

25

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là: (0,5 điểm)

\(\frac{1}{5}\,\, + \,\,\frac{3}{2}\)

\(\frac{1}{2}\,\, + \,\frac{2}{3}\)

\(\frac{7}{9}\,\, \times \,\,\frac{3}{2}\)

\(\frac{4}{3}\,\,:\,\,\frac{5}{3}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\frac{3}{4}\) của 1 thế kỉ là: (0,5 điểm)  

25 năm

50 năm

75 năm

30 năm

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: (0,5 điểm)

\(\frac{4}{5}\) m2 \(\frac{3}{4}\) cm2 =.......mm2

875 000

800 750

800 075

807 500

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của hai số là 41. Số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Số lớn đó là: (0,5 điểm)  

39

43

47

52

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Số? (2 điểm)

Số bị chia

75 697

48 012

63 497

14 946

Số chia

56

54

29

23

Thương

    

Số dư

    
Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống. (1 điểm)

\(\frac{2}{5}\) tấn \(\frac{1}{2}\) tạ =.........kg

\(\frac{{19}}{{25}}\) thế kỉ = ........năm

\(\frac{4}{5}\) m \(\frac{3}{2}\) dm = .......cm

\(\frac{3}{5}\) m2 \(\frac{3}{8}\) dm2 = ..........mm2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 54 m. Chiều dài hơn chiều rộng là 3 m. Cứ 1 m2 người ta thu hoạch được \(\frac{5}{2}\) kg thóc. (2 điểm)

a) Tính diện tích của thửa ruộng đó.

b) Tính số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng đó.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống. (1 điểm)

Hình vẽ bên có:

 Hình vẽ bên có:        .........hình bình hành.  ........góc tù. (ảnh 1)

 .........hình bình hành.

........góc tù.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm)

\(\frac{5}{2}\,\, \times \,\,\frac{3}{5}\,\, + \,\,\frac{5}{2}\,\, \times \,\,\frac{1}{5}\,\, + \,\,\frac{5}{2}\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack