2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 245 613 + 168 970

b) 95 641 + 120 356

c) 360 980 + 127 806

d) 325 604 + 56 087

e) 64 520 + 49 784

f) 201 365 + 198 001

g) 561 235 – 345 980

h) 367 415 – 69 888

i) 326 784 – 120 549

j) 784 512 – 98 653

k) 506 203 – 490 559

l) 350 666 – 56 489

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 564 812 + … = 894 650                       b) … + 26 716 = 356 054

c) … + 23 406 = 125 648                         d) 31 620 + … = 245 689

e) 265 489 – … = 198 657                        f) 234 510 – … = 94 625

g) … – 58 794 = 164 302                         h) … - 257 468 = 659 874

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 254 168 + 198 705 … 368 497 + 46 578

b) 198 605 + 52 163 … 206 531 + 44 237

c) 365 201 – 126 987 … 459 658 – 287 145

d) 231 905 – 56 487 … 345 605 – 98 657

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

a) 56 241 + 39 487 + 43 759 + 60 513     

b) 29 847 + 41 568 + 70 153 + 58 432

c) 365 498 + 498 025 – 65 498 – 98 025

d) 284 609 + 197 623 + 26 784 – 97 623 – 6 784 – 84 609

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 25 980 × 3             b) 65 124 × 8           c) 36 480 × 5              d) 9 876 × 7

e) 19 684 × 15           f) 23 560 × 12         g) 9 687 × 24              h) 2 605 × 35

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 1 589 × 10 = …

b) 4 561 × 100 = …

c) 312 × 1 000 = …

d) 3 568 × 100 = …

e) 64 451 × 10 = …

f) 125 × 1 000 = …

g) 568 × 10 000 = …

h) 4 560 × 100 = …

i) 6 890 × 10 = …

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 16 m = … dm

b) 12 m = … mm

c) 5 m = … mm

d) 54 dm = … cm

e) 5 dm = … mm

f) 32 dm = … mm

g) 8 m = … cm

h) 90 cm = … mm

i) 29 cm = … mm

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 giờ = … phút

b) 1 giờ = … giây

c) 5 phút = … giây

d) 7 phút = … giây

e) 3 giờ = … phút

f) 12 phút = … giây

g) 14 ngày = … giờ

h) 12 ngày = … giờ

i) 25 ngày = … giờ

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

a) 158 × 36 + 36 + 267 + 36 × 305 + 270 × 36

b) 426 × 49 + 49 × 574 + 51 × 623 + 377 × 51

c) 5 × 125 × 20 × 8

d) 11 × 21 + 32 × 11 + 54 × 11

e) 4 × 5 × 125 × 2 × 25 × 8

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 25 648 : 7              b) 35 689 : 4            c) 19 874 : 5               d) 36 498 : 6

e) 78 649 : 19            f) 356 254 : 34         g) 568 994 : 54           h) 36 874 : 24

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 542 000 : 100 = …

b) 29 800 : 10 = …

c) 309 000 : 1 000 = …

d) 20 000 : 1 000 = …

e) 35 000 : 100 = …

f) 658 000 : 10 = …

g) 858 : 11 = …

h) 352 : 11 = …

i) 638 : 11 = …

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 256 000 mm = … m

b) 34 000 mm = … cm

c) 1 200 mm = … cm

d) 6 800 cm = … m

e) 24 800 mm = … dm

f) 320 dm = … m

g) 500 mm = … cm

h) 800 cm = … m

i) 2 900 cm = … m

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 180 phút = … giờ

b) 540 phút = … giờ

c) 300 giây = … phút

d) 3 600 giây = … phút

e) 7 200 giây = … phút

f) 1 140 phút = … giờ

g) 48 giờ = … ngày

h) 240 giờ = … ngày

i) 192 giờ = … ngày

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 254 488 : 26 + 21 054                          b) 25 000 : 8 + 36 492 : 12 + 29 874

c) 36 484 : 7 – 2 648 + 29 487                  d) 54 150 : 19 + 36 498 : 7 + 15 468 : 3

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ bên:

Điền vào chỗ chấm: Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ bên:  • Cạnh AD song song với cạnh … • Cạnh DC song song với cạnh … • AB = … dm, BC = … dm • Chu vi hình bình hành ABCD là … dm (ảnh 1)

·        Cạnh AD song song với cạnh …

·        Cạnh DC song song với cạnh …

·        AB = … dm, BC = … dm

·        Chu vi hình bình hành ABCD là … dm

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Cho hình thoi MNPQ như hình vẽ bên:

Điền vào chỗ chấm: Cho hình thoi MNPQ như hình vẽ bên:  • Cạnh MN song song với cạnh … • Cạnh NP song song với cạnh … • Cạnh MP vuông góc với cạnh … • MN = … = … = … = … cm • Chu vi hình thoi MNPQ là … cm (ảnh 1)

·        Cạnh MN song song với cạnh …

·        Cạnh NP song song với cạnh …

·        Cạnh MP vuông góc với cạnh …

·        MN = … = … = … = … cm

·        Chu vi hình thoi MNPQ là … cm

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hình thứ 10 là hình gì? Hình đó có màu gì?

 Hình thứ 10 là hình gì? Hình đó có màu gì? (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình bình hành:

a) Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình bình hành:  b) Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thoi: (ảnh 1)

b) Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thoi:

a) Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình bình hành:  b) Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thoi: (ảnh 2)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấmĐiền số thích hợp vào chỗ chấm    Hình 1 có 4 khối hình lập phương  Hình 2 có … khối hình lập phương  Hình 3 có … khối hình lập phương (ảnh 1)

Hình 1 có 4 khối hình lập phương

Hình 2 có … khối hình lập phương

Hình 3 có … khối hình lập phương

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 cm2 = … mm2

b) 9 dm2 = … mm2

c) 4 m2 = … mm2

d) 2 dm2 = … mm2

e) 70 000 mm2 = … dm

f) 90 000 mm2 = … cm2

g) 2 cm2 5 mm2 = … mm2

h) 6 cm2 9 mm2 = … mm2

i) 3 dm2 54 mm2 = … mm2

j) 6 dm2 2 cm2 = … mm2

k) 100 000 mm2 = … m2

l) 19 cm2 48 mm2 = … mm2

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 257 mm2 + 468 mm2 = … mm2

b) 9 875 mm2 – 264 mm2 = … mm2

c) 8 dm2 4 mm2 + 3 dm2 6 mm2 = … mm2

d) 7 cm2 14 mm2 – 6 cm2 50 mm2 = … mm2

e) 12 cm2 68 mm2 + 34 cm2 8 mm2 = … mm2

f) 2 dm2 8 mm2 – 34 cm2 81 mm2 = … mm2

g) 8 579 mm2 + 19 870 mm2 = … mm2    

h) 12 dm2 91 mm2 – 4 dm2 63 mm2 = … mm2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi 250 mm. Chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 25 mm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số khi biết tổng của hai số là 400, số lớn hơn số bé 50.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một lớp có 40 học sinh, trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 8 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của hai số là 70, số thứ nhất hơn số thứ hai 20. Tìm hai số đó.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của hai số là số bé nhất có ba chữ số khác nhau, hiệu của hai số đó là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Tìm hai số đó.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hình chữ nhật có chu vi 80 cm. Nếu kéo dài chiều rộng thêm 10 cm thì được hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hai lớp 4A và 4B có tất cả 90 học sinh. Nếu chuyển 5 học sinh ở lớp 4A sang lớp 4B thì số học sinh của 2 lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack