Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Đặt tính rồi tính
a) 245 613 + 168 970 | b) 95 641 + 120 356 | c) 360 980 + 127 806 |
d) 325 604 + 56 087 | e) 64 520 + 49 784 | f) 201 365 + 198 001 |
g) 561 235 – 345 980 | h) 367 415 – 69 888 | i) 326 784 – 120 549 |
j) 784 512 – 98 653 | k) 506 203 – 490 559 | l) 350 666 – 56 489 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 564 812 + … = 894 650 b) … + 26 716 = 356 054
c) … + 23 406 = 125 648 d) 31 620 + … = 245 689
e) 265 489 – … = 198 657 f) 234 510 – … = 94 625
g) … – 58 794 = 164 302 h) … - 257 468 = 659 874
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 254 168 + 198 705 … 368 497 + 46 578
b) 198 605 + 52 163 … 206 531 + 44 237
c) 365 201 – 126 987 … 459 658 – 287 145
d) 231 905 – 56 487 … 345 605 – 98 657
Tính bằng cách thuận tiện
a) 56 241 + 39 487 + 43 759 + 60 513
b) 29 847 + 41 568 + 70 153 + 58 432
c) 365 498 + 498 025 – 65 498 – 98 025
d) 284 609 + 197 623 + 26 784 – 97 623 – 6 784 – 84 609
Đặt tính rồi tính
a) 25 980 × 3 b) 65 124 × 8 c) 36 480 × 5 d) 9 876 × 7
e) 19 684 × 15 f) 23 560 × 12 g) 9 687 × 24 h) 2 605 × 35
Tính nhẩm
a) 1 589 × 10 = … | b) 4 561 × 100 = … | c) 312 × 1 000 = … |
d) 3 568 × 100 = … | e) 64 451 × 10 = … | f) 125 × 1 000 = … |
g) 568 × 10 000 = … | h) 4 560 × 100 = … | i) 6 890 × 10 = … |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 16 m = … dm | b) 12 m = … mm | c) 5 m = … mm |
d) 54 dm = … cm | e) 5 dm = … mm | f) 32 dm = … mm |
g) 8 m = … cm | h) 90 cm = … mm | i) 29 cm = … mm |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 giờ = … phút | b) 1 giờ = … giây | c) 5 phút = … giây |
d) 7 phút = … giây | e) 3 giờ = … phút | f) 12 phút = … giây |
g) 14 ngày = … giờ | h) 12 ngày = … giờ | i) 25 ngày = … giờ |
Tính bằng cách thuận tiện
a) 158 × 36 + 36 + 267 + 36 × 305 + 270 × 36
b) 426 × 49 + 49 × 574 + 51 × 623 + 377 × 51
c) 5 × 125 × 20 × 8
d) 11 × 21 + 32 × 11 + 54 × 11
e) 4 × 5 × 125 × 2 × 25 × 8
Đặt tính rồi tính
a) 25 648 : 7 b) 35 689 : 4 c) 19 874 : 5 d) 36 498 : 6
e) 78 649 : 19 f) 356 254 : 34 g) 568 994 : 54 h) 36 874 : 24
Tính nhẩm
a) 542 000 : 100 = … | b) 29 800 : 10 = … | c) 309 000 : 1 000 = … |
d) 20 000 : 1 000 = … | e) 35 000 : 100 = … | f) 658 000 : 10 = … |
g) 858 : 11 = … | h) 352 : 11 = … | i) 638 : 11 = … |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 256 000 mm = … m | b) 34 000 mm = … cm | c) 1 200 mm = … cm |
d) 6 800 cm = … m | e) 24 800 mm = … dm | f) 320 dm = … m |
g) 500 mm = … cm | h) 800 cm = … m | i) 2 900 cm = … m |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 180 phút = … giờ | b) 540 phút = … giờ | c) 300 giây = … phút |
d) 3 600 giây = … phút | e) 7 200 giây = … phút | f) 1 140 phút = … giờ |
g) 48 giờ = … ngày | h) 240 giờ = … ngày | i) 192 giờ = … ngày |
Tính giá trị của biểu thức
a) 254 488 : 26 + 21 054 b) 25 000 : 8 + 36 492 : 12 + 29 874
c) 36 484 : 7 – 2 648 + 29 487 d) 54 150 : 19 + 36 498 : 7 + 15 468 : 3
Hình vẽ bên có:

… hình bình hành
… hình thoi
Hình vẽ bên có:

… hình bình hành
… hình thoi
Điền vào chỗ chấm:
Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ bên:

· Cạnh AD song song với cạnh …
· Cạnh DC song song với cạnh …
· AB = … dm, BC = … dm
· Chu vi hình bình hành ABCD là … dm
Điền vào chỗ chấm:
Cho hình thoi MNPQ như hình vẽ bên:

· Cạnh MN song song với cạnh …
· Cạnh NP song song với cạnh …
· Cạnh MP vuông góc với cạnh …
· MN = … = … = … = … cm
· Chu vi hình thoi MNPQ là … cm
Hình thứ 10 là hình gì? Hình đó có màu gì?

a) Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình bình hành:

b) Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thoi:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Hình 1 có 4 khối hình lập phương
Hình 2 có … khối hình lập phương
Hình 3 có … khối hình lập phương
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 cm2 = … mm2 | b) 9 dm2 = … mm2 | c) 4 m2 = … mm2 | |
d) 2 dm2 = … mm2 | e) 70 000 mm2 = … dm | f) 90 000 mm2 = … cm2 | |
g) 2 cm2 5 mm2 = … mm2 | h) 6 cm2 9 mm2 = … mm2 | ||
i) 3 dm2 54 mm2 = … mm2 | j) 6 dm2 2 cm2 = … mm2 | ||
k) 100 000 mm2 = … m2 | l) 19 cm2 48 mm2 = … mm2 | ||
Tính
a) 257 mm2 + 468 mm2 = … mm2
b) 9 875 mm2 – 264 mm2 = … mm2
c) 8 dm2 4 mm2 + 3 dm2 6 mm2 = … mm2
d) 7 cm2 14 mm2 – 6 cm2 50 mm2 = … mm2
e) 12 cm2 68 mm2 + 34 cm2 8 mm2 = … mm2
f) 2 dm2 8 mm2 – 34 cm2 81 mm2 = … mm2
g) 8 579 mm2 + 19 870 mm2 = … mm2
h) 12 dm2 91 mm2 – 4 dm2 63 mm2 = … mm2
Một hình chữ nhật có chu vi 250 mm. Chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 25 mm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
Tìm hai số khi biết tổng của hai số là 400, số lớn hơn số bé 50.
Một lớp có 40 học sinh, trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 8 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Trung bình cộng của hai số là 70, số thứ nhất hơn số thứ hai 20. Tìm hai số đó.
Trung bình cộng của hai số là số bé nhất có ba chữ số khác nhau, hiệu của hai số đó là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Tìm hai số đó.
Hình chữ nhật có chu vi 80 cm. Nếu kéo dài chiều rộng thêm 10 cm thì được hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu.
Hai lớp 4A và 4B có tất cả 90 học sinh. Nếu chuyển 5 học sinh ở lớp 4A sang lớp 4B thì số học sinh của 2 lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



