2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 49 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 3 245 168, 213 469, 1 250 417, 98 564, 1 362 409, 2 069 347

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục nghìn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 24 560 319, 19 444 687, 201 356 498, 198 650 324, 150 498 670, 98 657

b) 365 201 487, 45 169 870, 65 412 034, 9 604, 49 587 163, 78 694 102

c) 56 214 033, 45 780, 9 658 701, 102 369 478, 80 561, 356 498 777

d) 231 054, 697 450 346, 9 504 213, 15 678 021, 361 204 555, 57 460 547

e) 9 012, 65 402 317, 56 980, 125 649 037, 346 098 547, 89 654

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 125 468 490 + 362 489 012                  b) 95 604 876 + 102 359 784

c) 56 874 099 – 9 864 201                        d) 306 784 915 – 75 698 413

e) 1 268 497 × 6                                       f) 198 421 × 23

g) 260 319 : 8                                           h) 3 458 024 : 49

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số

a) \(\frac{{10}}{{15}}\)\(\frac{{42}}{{49}}\)                         b) \(\frac{3}{{36}}\)\(\frac{2}{8}\)          c) \(\frac{{36}}{{81}}\)\(\frac{{16}}{{12}}\)d) \(\frac{5}{{35}}\)\(\frac{2}{{28}}\)

e) \(\frac{{25}}{{20}}\)\(\frac{{24}}{{64}}\)                         f) \(\frac{{16}}{{40}}\)\(\frac{3}{{30}}\)      g) \(\frac{9}{6}\)\(\frac{{35}}{{42}}\)  h) \[\frac{{15}}{{10}}\]\[\frac{{30}}{{36}}\]

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) \[\frac{3}{4};\frac{8}{3};\frac{5}{6};\frac{{11}}{{12}};\frac{{19}}{{24}}\]                b) \[\frac{5}{2};\frac{4}{5};\frac{3}{4};\frac{7}{{10}};\frac{{21}}{{20}}\]

c) \[\frac{{11}}{6};\frac{4}{5};\frac{7}{{10}};\frac{1}{{30}};\frac{3}{2}\]           d) \[\frac{4}{3};\frac{1}{2};\frac{3}{4};\frac{{11}}{6};\frac{7}{{12}}\]

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) \[\frac{3}{5} + \frac{9}{{10}}\,\,...\,\,\frac{5}{2} + \frac{3}{4}\]               b) \[\frac{{11}}{4} - \frac{1}{2}\,\,...\,\,\frac{5}{4} \times \frac{3}{8}\]

c) \[\frac{5}{9} \times \frac{2}{7}\,\,...\,\,\frac{7}{3}:\frac{3}{2}\]               d) \[\frac{9}{8}:\frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{1}{6} + \frac{2}{3}\]

e) \[\frac{{10}}{3} - \frac{1}{4}\,\,...\,\,\frac{5}{6} + \frac{1}{{12}}\]           f) \[\frac{5}{8} + \frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{1}{6} + \frac{{11}}{{24}}\]

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) \[\frac{9}{8} + \frac{5}{7} + \frac{3}{8} + \frac{4}{7} + \frac{7}{8} - \frac{3}{8} + \frac{3}{7} + \frac{2}{7}\]                       b) \[\frac{2}{3} \times \frac{5}{4} + \frac{2}{3} \times \frac{3}{8} + \frac{2}{3}\]

c) \[\frac{5}{7} \times \frac{1}{9} + \frac{5}{7} \times \frac{2}{9} + \frac{5}{7}:\frac{3}{7}\]  d) \[\frac{4}{9}:\frac{2}{5} + \frac{3}{5}:\frac{9}{4} - \frac{2}{3}:\frac{9}{4}\]

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:     … góc nhọn  … góc tù  … góc bẹt (ảnh 1)

… góc nhọn

… góc tù

… góc bẹt

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:     … góc nhọn  … góc tù  … góc bẹt (ảnh 1)

… góc nhọn

… góc tù

… góc bẹt

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:  … cặp đường thẳng vuông góc … cặp đường thẳng song song (ảnh 1)

… cặp đường thẳng vuông góc

… cặp đường thẳng song song

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có: … cặp đường thẳng vuông góc … cặp đường thẳng song song (ảnh 1)

… cặp đường thẳng vuông góc

… cặp đường thẳng song song

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 tấn 3 tạ = ………. yến                       b) 12 tạ 7 yến = ………. kg

c) 134 tạ 8 yến = ………. yến                   d) 1 tấn 564 kg = ………. kg

e) 1 027 kg = … tấn … kg                        f) 5 030 kg = … tấn … yến

g) \[\frac{2}{5}\] tấn 45 yến = ………. yến                                 h) \[\frac{7}{5}\] tạ 71 kg = ………. kg

i) \[\frac{3}{{10}}\] tạ 5 yến = ………. kgj) \[\frac{{11}}{{20}}\] tạ 4 kg = ………. kg

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 tấn 7 tạ + 35 tạ = ………. tạ               b) 4 tạ 8 kg + 210 kg = ………. kg

c) 36 tạ 98 kg – 1 245 kg = ………. kg     d) 6 tạ 9 kg – 124 kg = ………. kg

e) 1 yến 9 kg × 5 = ………. kg                 f) 648 yến × 16 = ………. kg

g) 5 tấn 460 kg : 5 = ………. kg               h) 40 tạ 65 kg : 15 = ………. kg

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 phút = ………. giây                           b) 3 giờ = ………. giây

c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây                             d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây

e) 5 phút 34 giây = ………. giây               f) 7 phút 29 giây = ………. giây

g) 2 thế kỉ = ………. năm                         h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm

i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm      j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm

a) Thể kỉ … bắt đầu từ năm 401 đến 500

b) Bà Triệu sinh năm 226. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …

c) Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …

d) Năm 2010, Hà Nội tổ chức lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội đánh dấu mốc son vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Vậy năm vua Lý Thái Tổ dời đô thuộc thế kỉ …

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 m2 8 dm2 = ………. cm2

b) 4 m2 154 cm2 = ………. cm2

c) 12 dm2 4 cm2 = ………. cm2

d) 34 dm2 49 mm2 = ………. mm2

e) 3 dm2 76 cm2 = ………. mm2

f) 487 cm2 23 mm2 = ………. mm2

g) 1 034 500 mm2 = … m2 … dm2 … cm2

h) 2 456 100 mm2 = … m2 … dm2 … cm2

i) 3 260 700 mm2 = … m2 … dm2 … cm2

j) 4 102 900 mm2 = … m2 … dm2 … cm2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 cm2 4 mm2 + 210 mm2 = ………. mm2                                

b) 4 dm2 7 cm2 + 18 900 mm2 = ………. mm2

c) 5 dm2 56 cm2 – 3 dm2 9 cm2 = ………. cm2                            

d) 750 cm2 21 mm2 – 5 dm2 457 mm2 = ………. mm2

e) 2 dm2 85 cm2 × 6 = ………. cm2          

f) 450 cm2 × 12 = ………. dm2

g) 4 m2 65 dm2 : 5 = ………. dm2            

h) 120 dm2 48 cm2 : 12 = ………. cm2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết số học sinh mỗi khối của trường Tiểu học Cầu vồng như sau:

Khối

1

2

3

4

5

Số học sinh

210

205

214

213

108

a) Viết dãy số liệu chỉ số học sinh của mỗi khối theo thứ tự từ bé đến lớn:

…………………………………………………………………………………………

b) Khối lớp … có nhiều học sinh nhất

c) Khối lớp 1 có … học sinh

d) Trung bình mỗi khối có … học sinh

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp  a) Có … học sinh yêu thích môn Âm Nhạc  b) Có … học sinh yêu thích môn Toán  c) Môn … có ít học sinh yêu thích nhất  d) Lớp 4A có … học sinh (ảnh 1)

a) Có … học sinh yêu thích môn Âm Nhạc

b) Có … học sinh yêu thích môn Toán

c) Môn … có ít học sinh yêu thích nhất

d) Lớp 4A có … học sinh

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trong giỏ có 4 quả táo, 3 quả lê và 2 quả dưa.

a) Mẹ lấy ngẫu nhiên ra một quả. Viết các sự kiện có thể xảy ra.

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Mẹ lấy 1 quả ra rồi bỏ lại trong giỏ. Mẹ làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại quả

Táo

Dưa

Số lần lấy được

5

3

2

·        Số lần mẹ lấy được quả dưa là: … lần

·        Số lần mẹ lấy được quả lê là: … lần

·        Số lần mẹ lấy quả từ trong giỏ ra là: … lần

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong túi có 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 7 viên bi vàng. Lan lấy ngẫu nhiên ra 1 viên bi rồi bỏ vào trong túi. An làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bi

Viên bi đỏ

Viên bi vàng

Viên bi xanh

Số lần lấy được

9

13

10

a) Số lần Lan lấy được viên bi xanh là: … lần

b) Số lần Lan lấy được viên bi đỏ là: … lần

c) Số lần Lan lấy được viên bi vàng nhiều hơn số lần lấy được viên bi đỏ là: … lần

d) Số lần Lan lấy bi từ trong túi ra là: … lần

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

5 hộp có 20 cái bánh. Hỏi 13 hộp có bao nhiêu cái bánh?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

6 chai có 12 lít sữa. Hỏi 3 chai có bao nhiêu lít sữa?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm số trung bình cộng của các số sau:

a) 45 và 37                b) 20, 44 và 56        c) 24, 36, 45 và 55

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở 1 tấn 2 tạ gạo. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 180 kg gạo. Xe thứ ba chở được ít hơn xe thứ hai 192 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hiện nay, bố hơn con 30 tuổi. 10 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là 80 tuổi. Tính số tuổi của mỗi người hiện nay.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi là 280 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 26 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack