Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Cho các số: 3 245 168, 213 469, 1 250 417, 98 564, 1 362 409, 2 069 347
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục nghìn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
a) b)
Số | Đọc số | Làm tròn số đến hàng chục nghìn |
3 245 168 | Ba triệu hai trăm bốn mươi lăm nghìn một trăm sáu mươi tám | 3 250 000 |
213 469 | Hai trăm mười ba nghìn bốn trăm sáu mươi chín | 210 000 |
1 250 417 | Một triệu hai trăm năm mươi nghìn bốn trăm mười bảy | 1 250 000 |
98 564 | Chín mươi tám nghìn năm trăm sáu mươi bốn | 99 000 |
1 362 409 | Một triệu ba trăm sáu mươi hai nghìn bốn trăm linh chín | 1 360 000 |
2 069 347 | Hai triệu không trăm sáu mươi chín nghìn ba trăm bốn mươi bảy | 2 070 000 |
c)
So sánh: 98 564 < 213 469 < 1 250 417 < 1 362 409 < 2 069 347 < 3 245 168
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
98 564; 213 469; 1 250 417; 1 362 409; 2 069 347; 3 245 168
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 24 560 319, 19 444 687, 201 356 498, 198 650 324, 150 498 670, 98 657
b) 365 201 487, 45 169 870, 65 412 034, 9 604, 49 587 163, 78 694 102
c) 56 214 033, 45 780, 9 658 701, 102 369 478, 80 561, 356 498 777
d) 231 054, 697 450 346, 9 504 213, 15 678 021, 361 204 555, 57 460 547
e) 9 012, 65 402 317, 56 980, 125 649 037, 346 098 547, 89 654
a)
So sánh:
201 356 498 > 198 650 324 > 150 498 670 > 24 560 319 > 19 444 687 > 98 657
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
201 356 498; 198 650 324; 150 498 670; 24 560 319; 19 444 687; 98 657
b)
So sánh: 365 201 487 > 78 694 102 > 65 412 034 > 49 587 163 > 45 169 870 > 9 604
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
365 201 487; 78 694 102; 65 412 034; 49 587 163; 45 169 870; 9 604
c)
So sánh: 356 498 777 > 102 369 478 > 56 214 033 > 9 658 701 > 80 561 > 45 780
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
356 498 777; 102 369 478; 56 214 033; 9 658 701; 80 561; 45 780
d)
So sánh:
697 450 346 > 361 204 555 > 57 460 547 > 15 678 021 > 9 504 213 > 231 054
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
697 450 346; 361 204 555; 57 460 547; 15 678 021; 9 504 213; 231 054
e)
So sánh: 346 098 547 > 125 649 037 > 65 402 317 > 89 654 > 56 980 > 9 012
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
346 098 547; 125 649 037; 65 402 317; 89 654; 56 980; 9 012
Đặt tính rồi tính
a) 125 468 490 + 362 489 012 b) 95 604 876 + 102 359 784
c) 56 874 099 – 9 864 201 d) 306 784 915 – 75 698 413
e) 1 268 497 × 6 f) 198 421 × 23
g) 260 319 : 8 h) 3 458 024 : 49

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau


Giải thích:
256 159 + 1 302 498 = 1 558 657 5 684 120 – 62 349 = 5 621 771 256 120 × 9 = 2 305 080 124 567 × 7= 871 969 365 984 : 4 = 91 496 1 259 145 : 45= 27 981 | 4 472 634 + 590 137 = 5 062 771 643 563 : 23 = 27 981 823 464 : 9 = 91 496 4 359 845 : 5 = 871 969 2 163 235 – 604 578 = 1 558 657 153 672 × 15 = 2 305 080 |
Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số
a) \(\frac{{10}}{{15}}\) và \(\frac{{42}}{{49}}\) b) \(\frac{3}{{36}}\) và \(\frac{2}{8}\) c) \(\frac{{36}}{{81}}\) và \(\frac{{16}}{{12}}\)d) \(\frac{5}{{35}}\) và \(\frac{2}{{28}}\)
e) \(\frac{{25}}{{20}}\) và \(\frac{{24}}{{64}}\) f) \(\frac{{16}}{{40}}\) và \(\frac{3}{{30}}\) g) \(\frac{9}{6}\) và \(\frac{{35}}{{42}}\) h) \[\frac{{15}}{{10}}\] và \[\frac{{30}}{{36}}\]
a)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
\[\frac{{49}}{{42}} = \frac{{49:7}}{{42:7}} = \frac{7}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]
b)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{3}{{36}} = \frac{{3:3}}{{36:3}} = \frac{1}{{12}}\]
\[\frac{2}{8} = \frac{{2:2}}{{8:2}} = \frac{1}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{12}}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{3}{{12}}\]
c)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{36}}{{81}} = \frac{{36:9}}{{81:9}} = \frac{4}{9}\]
\[\frac{{16}}{{12}} = \frac{{16:4}}{{12:4}} = \frac{4}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{4}{9}\]
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{{12}}{9}\]
d)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{5}{{35}} = \frac{{5:5}}{{35:5}} = \frac{1}{7}\]
\[\frac{2}{{28}} = \frac{{2:2}}{{28:2}} = \frac{1}{{14}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{7} = \frac{{1 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{2}{{14}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{14}}\]
e)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{25}}{{20}} = \frac{{25:5}}{{20:5}} = \frac{5}{4}\]
\[\frac{{24}}{{64}} = \frac{{24:8}}{{64:8}} = \frac{3}{8}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{{10}}{8}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{8}\]
f)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{16}}{{40}} = \frac{{16:8}}{{40:8}} = \frac{2}{5}\]
\[\frac{3}{{30}} = \frac{{3:3}}{{30:3}} = \frac{1}{{10}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{4}{{10}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]
g)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
h)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{15}}{{10}} = \frac{{15:5}}{{10:5}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{30}}{{36}} = \frac{{30:6}}{{36:6}} = \frac{5}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) \[\frac{3}{4};\frac{8}{3};\frac{5}{6};\frac{{11}}{{12}};\frac{{19}}{{24}}\] b) \[\frac{5}{2};\frac{4}{5};\frac{3}{4};\frac{7}{{10}};\frac{{21}}{{20}}\]
c) \[\frac{{11}}{6};\frac{4}{5};\frac{7}{{10}};\frac{1}{{30}};\frac{3}{2}\] d) \[\frac{4}{3};\frac{1}{2};\frac{3}{4};\frac{{11}}{6};\frac{7}{{12}}\]
a)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 24
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]
\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{64}}{{24}}\]
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}}\]
\[\frac{{11}}{{12}} = \frac{{11 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{22}}{{24}}\]
So sánh: \[\frac{{18}}{{24}} < \frac{{19}}{{24}} < \frac{{20}}{{24}} < \frac{{22}}{{24}} < \frac{{64}}{{24}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{3}{4};\frac{{19}}{{24}};\frac{5}{6};\frac{{11}}{{12}};\frac{8}{3}\]
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 20
\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{50}}{{20}}\]
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{16}}{{20}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{15}}{{20}}\]
\[\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{14}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{14}}{{20}} < \frac{{15}}{{20}} < \frac{{16}}{{20}} < \frac{{21}}{{20}} < \frac{{50}}{{20}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{7}{{10}};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{{21}}{{20}};\frac{5}{2}\]
c)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 30
\[\frac{{11}}{6} = \frac{{11 \times 5}}{{6 \times 5}} = \frac{{55}}{{30}}\]
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{24}}{{30}}\]
\[\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 3}}{{10 \times 3}} = \frac{{21}}{{30}}\]
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 15}}{{2 \times 15}} = \frac{{45}}{{30}}\]
So sánh: \[\frac{1}{{30}} < \frac{{21}}{{30}} < \frac{{24}}{{30}} < \frac{{45}}{{30}} < \frac{{55}}{{30}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{{30}};\frac{7}{{10}};\frac{4}{5};\frac{3}{2};\frac{{11}}{6}\]
d)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 12
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{16}}{{12}}\]
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{{11}}{6} = \frac{{11 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{22}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{16}}{{12}} < \frac{{22}}{{12}}\]
Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{2};\frac{7}{{12}};\frac{3}{4};\frac{4}{3};\frac{{11}}{6}\]
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{3}{5} + \frac{9}{{10}}\,\,...\,\,\frac{5}{2} + \frac{3}{4}\] b) \[\frac{{11}}{4} - \frac{1}{2}\,\,...\,\,\frac{5}{4} \times \frac{3}{8}\]
c) \[\frac{5}{9} \times \frac{2}{7}\,\,...\,\,\frac{7}{3}:\frac{3}{2}\] d) \[\frac{9}{8}:\frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{1}{6} + \frac{2}{3}\]
e) \[\frac{{10}}{3} - \frac{1}{4}\,\,...\,\,\frac{5}{6} + \frac{1}{{12}}\] f) \[\frac{5}{8} + \frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{1}{6} + \frac{{11}}{{24}}\]
a)
\[\frac{3}{5} + \frac{9}{{10}} = \frac{6}{{10}} + \frac{9}{{10}} = \frac{{15}}{{10}} = \frac{{30}}{{20}}\]
\[\frac{5}{2} + \frac{3}{4} = \frac{{10}}{4} + \frac{3}{4} = \frac{{13}}{4} = \frac{{65}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{30}}{{20}} < \frac{{65}}{{20}}\]
Vậy: \[\frac{3}{5} + \frac{9}{{10}}\,\, < \,\,\,\frac{5}{2} + \frac{3}{4}\]
b)
\[\frac{{11}}{4} - \frac{1}{2} = \frac{{11}}{4} - \frac{2}{4} = \frac{9}{4} = \frac{{72}}{{32}}\]
\[\frac{5}{4} \times \frac{3}{8} = \frac{{15}}{{32}}\]
So sánh: \[\frac{{72}}{{32}} > \frac{{15}}{{32}}\]
Vậy: \[\frac{{11}}{4} - \frac{1}{2}\,\, > \,\,\frac{5}{4} \times \frac{3}{8}\]
c)
\[\frac{5}{9} \times \frac{2}{7} = \frac{{10}}{{63}}\]
\[\frac{7}{3}:\frac{3}{2} = \frac{7}{3} \times \frac{2}{3} = \frac{{14}}{9} = \frac{{98}}{{63}}\]
So sánh: \[\frac{{10}}{{63}} < \frac{{98}}{{63}}\]
Vậy: \[\frac{5}{9} \times \frac{2}{7}\,\, < \,\,\frac{7}{3}:\frac{3}{2}\]
d)
\[\frac{9}{8}:\frac{3}{4} = \frac{9}{8} \times \frac{4}{3} = \frac{9}{6}\]
\[\frac{1}{6} + \frac{2}{3} = \frac{1}{6} + \frac{4}{6} = \frac{5}{6}\]
So sánh: \[\frac{9}{6} > \frac{5}{6}\]
Vậy: \[\frac{9}{8}:\frac{3}{4}\,\, > \,\,\frac{1}{6} + \frac{2}{3}\]
e)
\[\frac{{10}}{3} - \frac{1}{4} = \frac{{40}}{{12}} - \frac{3}{{12}} = \frac{{37}}{{12}}\]
\[\frac{5}{6} + \frac{1}{{12}} = \frac{{10}}{{12}} + \frac{1}{{12}} = \frac{{11}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{37}}{{12}} > \frac{{11}}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{{10}}{3} - \frac{1}{4}\,\, > \,\,\frac{5}{6} + \frac{1}{{12}}\]
f)
\[\frac{5}{8} + \frac{3}{4} = \frac{5}{8} + \frac{6}{8} = \frac{{11}}{8} = \frac{{33}}{{24}}\]
\[\frac{1}{6} + \frac{{11}}{{24}} = \frac{4}{{24}} + \frac{{11}}{{24}} = \frac{{15}}{{24}}\]
So sánh: \[\frac{{33}}{{24}} > \frac{{15}}{{24}}\]
Vậy: \[\frac{5}{8} + \frac{3}{4}\,\, > \,\,\frac{1}{6} + \frac{{11}}{{24}}\]
Tính bằng cách thuận tiện:
a) \[\frac{9}{8} + \frac{5}{7} + \frac{3}{8} + \frac{4}{7} + \frac{7}{8} - \frac{3}{8} + \frac{3}{7} + \frac{2}{7}\] b) \[\frac{2}{3} \times \frac{5}{4} + \frac{2}{3} \times \frac{3}{8} + \frac{2}{3}\]
c) \[\frac{5}{7} \times \frac{1}{9} + \frac{5}{7} \times \frac{2}{9} + \frac{5}{7}:\frac{3}{7}\] d) \[\frac{4}{9}:\frac{2}{5} + \frac{3}{5}:\frac{9}{4} - \frac{2}{3}:\frac{9}{4}\]
a) \[\frac{9}{8} + \frac{5}{7} + \frac{3}{8} + \frac{4}{7} + \frac{7}{8} - \frac{3}{8} + \frac{3}{7} + \frac{2}{7}\]
\[ = \left( {\frac{9}{8} + \frac{3}{8} + \frac{7}{8} - \frac{3}{8}} \right) + \left( {\frac{5}{7} + \frac{4}{7} + \frac{3}{7} + \frac{2}{7}} \right)\]
\[ = \frac{{16}}{8} + \frac{{14}}{7}\]
= 2 + 2 = 4
b) \[\frac{2}{3} \times \frac{5}{4} + \frac{2}{3} \times \frac{3}{8} + \frac{2}{3}\]
\[ = \frac{2}{3} \times \left( {\frac{5}{4} + \frac{3}{8} + 1} \right)\]
\[ = \frac{2}{3} \times \left( {\frac{{10}}{8} + \frac{3}{8} + \frac{8}{8}} \right)\]
\[ = \frac{2}{3} \times \frac{{21}}{8}\]
\[ = \frac{7}{4}\]
c) \[\frac{5}{7} \times \frac{1}{9} + \frac{5}{7} \times \frac{2}{9} + \frac{5}{7}:\frac{3}{7}\]
\[ = \frac{5}{7} \times \frac{1}{9} + \frac{5}{7} \times \frac{2}{9} + \frac{5}{7} \times \frac{7}{3}\]
\[ = \frac{5}{7} \times \left( {\frac{1}{9} + \frac{2}{9} + \frac{7}{3}} \right)\]
\[ = \frac{5}{7} \times \left( {\frac{1}{9} + \frac{2}{9} + \frac{{21}}{9}} \right)\]
\[ = \frac{5}{7} \times \frac{{24}}{9}\]
\[ = \frac{{40}}{{21}}\]
d) \[\frac{4}{9}:\frac{2}{5} + \frac{3}{5}:\frac{9}{4} - \frac{2}{3}:\frac{9}{4}\]
\[ = \frac{4}{9} \times \frac{5}{2} + \frac{3}{5} \times \frac{4}{9} - \frac{2}{3} \times \frac{4}{9}\]
\[ = \frac{4}{9} \times \left( {\frac{5}{2} + \frac{3}{5} - \frac{2}{3}} \right)\]
\[ = \frac{4}{9} \times \left( {\frac{{75}}{{30}} + \frac{{18}}{{30}} - \frac{{20}}{{30}}} \right)\]
\[ = \frac{4}{9} \times \frac{{73}}{{30}}\]
\[ = \frac{{146}}{{135}}\]
Hình vẽ bên có:

… góc nhọn
… góc tù
… góc bẹt

Hình vẽ bên có:
5 góc nhọn gồm: góc ABE, góc BAF, góc FEC, góc EFC, góc FCE
2 góc tù gồm: góc AFE, góc BEF
2 góc bẹt gồm: góc BEC, góc AFC
Hình vẽ bên có:

… góc nhọn
… góc tù
… góc bẹt

Hình vẽ bên có:
5 góc nhọn gồm: góc EFD, góc FEB, góc EBN, góc BNF, góc NBC
3 góc tù gồm: góc AEF, góc ENB, góc NFC
3 góc bẹt gồm: góc AEB, góc DFC, góc ENF
Hình vẽ bên có:

… cặp đường thẳng vuông góc
… cặp đường thẳng song song
Hình vẽ bên có:
2 cặp đường thẳng vuông góc gồm:
· Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c
· Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng d
1 cặp đường thẳng song song gồm:
Đường thẳng c song song với đường thẳng d
Hình vẽ bên có:

… cặp đường thẳng vuông góc
… cặp đường thẳng song song
Hình vẽ bên có:
6 cặp đường thẳng vuông góc gồm:
· Đường thẳng m vuông góc với đường thẳng p
· Đường thẳng m vuông góc với đường thẳng q
· Đường thẳng m vuông góc với đường thẳng o
· Đường thẳng n vuông góc với đường thẳng p
· Đường thẳng n vuông góc với đường thẳng q
· Đường thẳng n vuông góc với đường thẳng o
4 cặp đường thẳng song song
· Đường thẳng p song song với đường thẳng q
· Đường thẳng p song song với đường thẳng o
· Đường thẳng q song song với đường thẳng o
· Đường thẳng m song song với đường thẳng n
Hình vẽ bên có:

… hình bình hành
… hình thoi
Hình vẽ bên có:

9 hình bình hành gồm: hình (2), hình (3), hình (6), hình (7), hình (2 + 6), hình (3 + 7), hình (2 + 3), hình (6 + 7), hình (2 + 3 + 6 + 7)
0 hình thoi
Hình vẽ bên có:

… hình bình hành
… hình thoi
Hình vẽ bên có:

9 hình bình hành gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (4), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (3 + 4), hình (1 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
5 hình thoi gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
Chú ý: Hình thoi cũng là hình bình hành
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 tấn 3 tạ = ………. yến b) 12 tạ 7 yến = ………. kg
c) 134 tạ 8 yến = ………. yến d) 1 tấn 564 kg = ………. kg
e) 1 027 kg = … tấn … kg f) 5 030 kg = … tấn … yến
g) \[\frac{2}{5}\] tấn 45 yến = ………. yến h) \[\frac{7}{5}\] tạ 71 kg = ………. kg
i) \[\frac{3}{{10}}\] tạ 5 yến = ………. kgj) \[\frac{{11}}{{20}}\] tạ 4 kg = ………. kg
a) 5 tấn 3 tạ = 530 yến b) 12 tạ 7 yến = 1 270 kg
c) 134 tạ 8 yến = 1 348 yến d) 1 tấn 564 kg = 1 564 kg
e) 1 027 kg = 1 tấn 27 kg f) 5 030 kg = 5 tấn 3 yến
g) \[\frac{2}{5}\] tấn 45 yến = 85 yến h) \[\frac{7}{5}\] tạ 71 kg = 211 kg
i) \[\frac{3}{{10}}\] tạ 5 yến = 80 kg j) \[\frac{{11}}{{20}}\] tạ 4 kg = 59 kg
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 tấn 7 tạ + 35 tạ = ………. tạ b) 4 tạ 8 kg + 210 kg = ………. kg
c) 36 tạ 98 kg – 1 245 kg = ………. kg d) 6 tạ 9 kg – 124 kg = ………. kg
e) 1 yến 9 kg × 5 = ………. kg f) 648 yến × 16 = ………. kg
g) 5 tấn 460 kg : 5 = ………. kg h) 40 tạ 65 kg : 15 = ………. kg
a) 2 tấn 7 tạ + 35 tạ = 62 tạ b) 4 tạ 8 kg + 210 kg = 618 kg
c) 36 tạ 98 kg – 1 245 kg = 2 453 kg d) 6 tạ 9 kg – 124 kg = 485 kg
e) 1 yến 9 kg × 5 = 95 kg f) 648 yến × 16 = 10 368 kg
g) 5 tấn 460 kg : 5 = 1 092 kg h) 40 tạ 65 kg : 15 = 271 kg
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
a) 2 phút = 120 giây b) 3 giờ = 10 800 giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = 66 giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = 58 giây
e) 5 phút 34 giây = 334 giây f) 7 phút 29 giây = 449 giây
g) 2 thế kỉ = 200 năm h) 5 thế kỉ 64 năm = 564 năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = 80 năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = 102 năm
Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm
a) Thể kỉ … bắt đầu từ năm 401 đến 500
b) Bà Triệu sinh năm 226. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
c) Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
d) Năm 2010, Hà Nội tổ chức lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội đánh dấu mốc son vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Vậy năm vua Lý Thái Tổ dời đô thuộc thế kỉ …
a) Thể kỉ V bắt đầu từ năm 401 đến 500
b) Bà Triệu sinh năm 226. Vậy năm đó thuộc thế kỉ III
c) Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy năm đó thuộc thế kỉ XIX
d) Năm 2010, Hà Nội tổ chức lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội đánh dấu mốc son vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Vậy năm vua Lý Thái Tổ dời đô thuộc thế kỉ XI
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 m2 8 dm2 = ………. cm2
b) 4 m2 154 cm2 = ………. cm2
c) 12 dm2 4 cm2 = ………. cm2
d) 34 dm2 49 mm2 = ………. mm2
e) 3 dm2 76 cm2 = ………. mm2
f) 487 cm2 23 mm2 = ………. mm2
g) 1 034 500 mm2 = … m2 … dm2 … cm2
h) 2 456 100 mm2 = … m2 … dm2 … cm2
i) 3 260 700 mm2 = … m2 … dm2 … cm2
j) 4 102 900 mm2 = … m2 … dm2 … cm2
a) 2 m2 8 dm2 = 20 800 cm2
b) 4 m2 154 cm2 = 40 154 cm2
c) 12 dm2 4 cm2 = 1 204 cm2
d) 34 dm2 49 mm2 = 340 049 mm2
e) 3 dm2 76 cm2 = 37 600 mm2
f) 487 cm2 23 mm2 = 48 723 mm2
g) 1 034 500 mm2 = 1 m2 3 dm2 45 cm2
h) 2 456 100 mm2 = 2 m2 45 dm2 61 cm2
i) 3 260 700 mm2 = 3 m2 26 dm2 7 cm2
j) 4 102 900 mm2 = 4 m2 10 dm2 29 cm2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 cm2 4 mm2 + 210 mm2 = ………. mm2
b) 4 dm2 7 cm2 + 18 900 mm2 = ………. mm2
c) 5 dm2 56 cm2 – 3 dm2 9 cm2 = ………. cm2
d) 750 cm2 21 mm2 – 5 dm2 457 mm2 = ………. mm2
e) 2 dm2 85 cm2 × 6 = ………. cm2
f) 450 cm2 × 12 = ………. dm2
g) 4 m2 65 dm2 : 5 = ………. dm2
h) 120 dm2 48 cm2 : 12 = ………. cm2
a) 3 cm2 4 mm2 + 210 mm2 = 304 mm2 + 210 mm2 = 514 mm2
b) 4 dm2 7 cm2 + 18 900 mm2 = 40 700 mm2 + 18 900 mm2 = 59 600 mm2
c) 5 dm2 56 cm2 – 3 dm2 9 cm2 = 556 cm2 – 309 cm2 = 247 cm2
d) 750 cm2 21 mm2 – 5 dm2 457 mm2 = 75 021 mm2 – 50 457 mm2 = 24 564 mm2
e) 2 dm2 85 cm2 × 6 = 285 cm2 × 6 = 1 710 cm2
f) 450 cm2 × 12 = 5 400 cm2 = 54 dm2
g) 4 m2 65 dm2 : 5 = 93 dm2
h) 120 dm2 48 cm2 : 12 = 1 004 cm2
Bảng dưới đây cho biết số học sinh mỗi khối của trường Tiểu học Cầu vồng như sau:
Khối | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Số học sinh | 210 | 205 | 214 | 213 | 108 |
a) Viết dãy số liệu chỉ số học sinh của mỗi khối theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………………
b) Khối lớp … có nhiều học sinh nhất
c) Khối lớp 1 có … học sinh
d) Trung bình mỗi khối có … học sinh
So sánh: 108 < 205 < 210 < 213 < 214
a) Viết dãy số liệu chỉ số học sinh của mỗi khối theo thứ tự từ bé đến lớn:
108; 205; 210; 213; 214
b) Khối lớp 3 có nhiều học sinh nhất
c) Khối lớp 1 có 210 học sinh
d) Trung bình mỗi khối có 190 học sinh
Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

a) Có … học sinh yêu thích môn Âm Nhạc
b) Có … học sinh yêu thích môn Toán
c) Môn … có ít học sinh yêu thích nhất
d) Lớp 4A có … học sinh
a) Có 9 học sinh yêu thích môn Âm Nhạc
b) Có 12 học sinh yêu thích môn Toán
c) Môn Mỹ Thuật có ít học sinh yêu thích nhất
d) Lớp 4A có 50 học sinh
Trong giỏ có 4 quả táo, 3 quả lê và 2 quả dưa.
a) Mẹ lấy ngẫu nhiên ra một quả. Viết các sự kiện có thể xảy ra.
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Mẹ lấy 1 quả ra rồi bỏ lại trong giỏ. Mẹ làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại quả | Táo | Lê | Dưa |
Số lần lấy được | 5 | 3 | 2 |
· Số lần mẹ lấy được quả dưa là: … lần
· Số lần mẹ lấy được quả lê là: … lần
· Số lần mẹ lấy quả từ trong giỏ ra là: … lần
a)
Các sự kiện có thể xảy ra là:
· Mẹ có thể lấy ra quả táo
· Mẹ có thể lấy ra quả lê
· Mẹ có thể lấy ra quả dưa
b)
· Số lần mẹ lấy được quả dưa là: 2 lần
· Số lần mẹ lấy được quả lê là: 3 lần
· Số lần mẹ lấy quả từ trong giỏ ra là: 10 lần
Trong túi có 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 7 viên bi vàng. Lan lấy ngẫu nhiên ra 1 viên bi rồi bỏ vào trong túi. An làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại bi | Viên bi đỏ | Viên bi vàng | Viên bi xanh |
Số lần lấy được | 9 | 13 | 10 |
a) Số lần Lan lấy được viên bi xanh là: … lần
b) Số lần Lan lấy được viên bi đỏ là: … lần
c) Số lần Lan lấy được viên bi vàng nhiều hơn số lần lấy được viên bi đỏ là: … lần
d) Số lần Lan lấy bi từ trong túi ra là: … lần
a) Số lần Lan lấy được viên bi xanh là: 10 lần
b) Số lần Lan lấy được viên bi đỏ là: 9 lần
c) Số lần Lan lấy được viên bi vàng nhiều hơn số lần lấy được viên bi đỏ là: 4 lần
d) Số lần Lan lấy bi từ trong túi ra là: 32 lần
5 hộp có 20 cái bánh. Hỏi 13 hộp có bao nhiêu cái bánh?
Bài giải
1 hộp có số bánh là:
20 : 5 = 4 (cái)
13 hộp có số bánh là:
4 × 13 = 52 (cái)
Đáp số: 52 cái bánh
6 chai có 12 lít sữa. Hỏi 3 chai có bao nhiêu lít sữa?
Bài giải
6 chai gấp 3 chai số lần là:
6 : 3 = 2 (lần)
3 chai có số sữa là:
12 : 2 = 6 (lít)
Đáp số: 6 lít sữa
Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a) 45 và 37 b) 20, 44 và 56 c) 24, 36, 45 và 55
a)
Trung bình cộng của hai số 45 và 37 là:
(45 + 37) : 2 = 41
b)
Trung bình cộng của ba số 20, 44 và 56 là:
(20 + 44 + 56) : 3 = 40
c)
Trung bình cộng của bốn số 24, 36, 45 và 55 là:
(24 + 36 + 45 + 55) : 4 = 40
Xe thứ nhất chở 1 tấn 2 tạ gạo. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 180 kg gạo. Xe thứ ba chở được ít hơn xe thứ hai 192 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Đổi: 1 tấn 2 tạ = 1 200 kg
Xe thứ hai chở được số gạo là:
1 200 + 180 = 1 380 (kg)
Xe thứ ba chở được số gạo là:
1 380 – 192 = 1 188 (kg)
Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:
(1 200 + 1 380 + 1 188) : 3 = 1 256 (kg)
Đáp số: 1 256 kg
Hiện nay, bố hơn con 30 tuổi. 10 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là 80 tuổi. Tính số tuổi của mỗi người hiện nay.
Bài giải
Hiện nay, tổng số tuổi của bố và con là:
80 – 10 – 10 = 60 (tuổi)
Hiện nay bố có số tuổi là:
(60 + 30) : 2 = 45 (tuổi)
Hiện nay con có số tuổi là:
45 – 30 = 15 (tuổi)
Đáp số: 45 tuổi; 15 tuổi
Một hình chữ nhật có chu vi là 280 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 26 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
Bài giải
Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
280 : 2 = 140 (cm)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
(140 + 26) : 2 = 83 (cm)
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
140 – 83 = 57 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật là:
83 × 57 = 4 731 (cm2)
Đáp số: 4 731 cm2



