Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Cho các số: 3 245 168, 213 469, 1 250 417, 98 564, 1 362 409, 2 069 347
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục nghìn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 24 560 319, 19 444 687, 201 356 498, 198 650 324, 150 498 670, 98 657
b) 365 201 487, 45 169 870, 65 412 034, 9 604, 49 587 163, 78 694 102
c) 56 214 033, 45 780, 9 658 701, 102 369 478, 80 561, 356 498 777
d) 231 054, 697 450 346, 9 504 213, 15 678 021, 361 204 555, 57 460 547
e) 9 012, 65 402 317, 56 980, 125 649 037, 346 098 547, 89 654
Đặt tính rồi tính
a) 125 468 490 + 362 489 012 b) 95 604 876 + 102 359 784
c) 56 874 099 – 9 864 201 d) 306 784 915 – 75 698 413
e) 1 268 497 × 6 f) 198 421 × 23
g) 260 319 : 8 h) 3 458 024 : 49
Nối các phép tính có kết quả bằng nhau

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số
a) \(\frac{{10}}{{15}}\) và \(\frac{{42}}{{49}}\) b) \(\frac{3}{{36}}\) và \(\frac{2}{8}\) c) \(\frac{{36}}{{81}}\) và \(\frac{{16}}{{12}}\)d) \(\frac{5}{{35}}\) và \(\frac{2}{{28}}\)
e) \(\frac{{25}}{{20}}\) và \(\frac{{24}}{{64}}\) f) \(\frac{{16}}{{40}}\) và \(\frac{3}{{30}}\) g) \(\frac{9}{6}\) và \(\frac{{35}}{{42}}\) h) \[\frac{{15}}{{10}}\] và \[\frac{{30}}{{36}}\]
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) \[\frac{3}{4};\frac{8}{3};\frac{5}{6};\frac{{11}}{{12}};\frac{{19}}{{24}}\] b) \[\frac{5}{2};\frac{4}{5};\frac{3}{4};\frac{7}{{10}};\frac{{21}}{{20}}\]
c) \[\frac{{11}}{6};\frac{4}{5};\frac{7}{{10}};\frac{1}{{30}};\frac{3}{2}\] d) \[\frac{4}{3};\frac{1}{2};\frac{3}{4};\frac{{11}}{6};\frac{7}{{12}}\]
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{3}{5} + \frac{9}{{10}}\,\,...\,\,\frac{5}{2} + \frac{3}{4}\] b) \[\frac{{11}}{4} - \frac{1}{2}\,\,...\,\,\frac{5}{4} \times \frac{3}{8}\]
c) \[\frac{5}{9} \times \frac{2}{7}\,\,...\,\,\frac{7}{3}:\frac{3}{2}\] d) \[\frac{9}{8}:\frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{1}{6} + \frac{2}{3}\]
e) \[\frac{{10}}{3} - \frac{1}{4}\,\,...\,\,\frac{5}{6} + \frac{1}{{12}}\] f) \[\frac{5}{8} + \frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{1}{6} + \frac{{11}}{{24}}\]
Tính bằng cách thuận tiện:
a) \[\frac{9}{8} + \frac{5}{7} + \frac{3}{8} + \frac{4}{7} + \frac{7}{8} - \frac{3}{8} + \frac{3}{7} + \frac{2}{7}\] b) \[\frac{2}{3} \times \frac{5}{4} + \frac{2}{3} \times \frac{3}{8} + \frac{2}{3}\]
c) \[\frac{5}{7} \times \frac{1}{9} + \frac{5}{7} \times \frac{2}{9} + \frac{5}{7}:\frac{3}{7}\] d) \[\frac{4}{9}:\frac{2}{5} + \frac{3}{5}:\frac{9}{4} - \frac{2}{3}:\frac{9}{4}\]
Hình vẽ bên có:

… góc nhọn
… góc tù
… góc bẹt
Hình vẽ bên có:

… góc nhọn
… góc tù
… góc bẹt
Hình vẽ bên có:

… cặp đường thẳng vuông góc
… cặp đường thẳng song song
Hình vẽ bên có:

… cặp đường thẳng vuông góc
… cặp đường thẳng song song
Hình vẽ bên có:

… hình bình hành
… hình thoi
Hình vẽ bên có:

… hình bình hành
… hình thoi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 tấn 3 tạ = ………. yến b) 12 tạ 7 yến = ………. kg
c) 134 tạ 8 yến = ………. yến d) 1 tấn 564 kg = ………. kg
e) 1 027 kg = … tấn … kg f) 5 030 kg = … tấn … yến
g) \[\frac{2}{5}\] tấn 45 yến = ………. yến h) \[\frac{7}{5}\] tạ 71 kg = ………. kg
i) \[\frac{3}{{10}}\] tạ 5 yến = ………. kgj) \[\frac{{11}}{{20}}\] tạ 4 kg = ………. kg
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 tấn 7 tạ + 35 tạ = ………. tạ b) 4 tạ 8 kg + 210 kg = ………. kg
c) 36 tạ 98 kg – 1 245 kg = ………. kg d) 6 tạ 9 kg – 124 kg = ………. kg
e) 1 yến 9 kg × 5 = ………. kg f) 648 yến × 16 = ………. kg
g) 5 tấn 460 kg : 5 = ………. kg h) 40 tạ 65 kg : 15 = ………. kg
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 phút = ………. giây b) 3 giờ = ………. giây
c) \[\frac{2}{3}\] phút 26 giây = ………. giây d) \[\frac{4}{5}\] phút 10 giây = ………. giây
e) 5 phút 34 giây = ………. giây f) 7 phút 29 giây = ………. giây
g) 2 thế kỉ = ………. năm h) 5 thế kỉ 64 năm = ………. năm
i) \[\frac{2}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) \[\frac{3}{4}\] thế kỉ 27 năm = ………. năm
Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm
a) Thể kỉ … bắt đầu từ năm 401 đến 500
b) Bà Triệu sinh năm 226. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
c) Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
d) Năm 2010, Hà Nội tổ chức lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội đánh dấu mốc son vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Vậy năm vua Lý Thái Tổ dời đô thuộc thế kỉ …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 m2 8 dm2 = ………. cm2
b) 4 m2 154 cm2 = ………. cm2
c) 12 dm2 4 cm2 = ………. cm2
d) 34 dm2 49 mm2 = ………. mm2
e) 3 dm2 76 cm2 = ………. mm2
f) 487 cm2 23 mm2 = ………. mm2
g) 1 034 500 mm2 = … m2 … dm2 … cm2
h) 2 456 100 mm2 = … m2 … dm2 … cm2
i) 3 260 700 mm2 = … m2 … dm2 … cm2
j) 4 102 900 mm2 = … m2 … dm2 … cm2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 cm2 4 mm2 + 210 mm2 = ………. mm2
b) 4 dm2 7 cm2 + 18 900 mm2 = ………. mm2
c) 5 dm2 56 cm2 – 3 dm2 9 cm2 = ………. cm2
d) 750 cm2 21 mm2 – 5 dm2 457 mm2 = ………. mm2
e) 2 dm2 85 cm2 × 6 = ………. cm2
f) 450 cm2 × 12 = ………. dm2
g) 4 m2 65 dm2 : 5 = ………. dm2
h) 120 dm2 48 cm2 : 12 = ………. cm2
Bảng dưới đây cho biết số học sinh mỗi khối của trường Tiểu học Cầu vồng như sau:
Khối | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Số học sinh | 210 | 205 | 214 | 213 | 108 |
a) Viết dãy số liệu chỉ số học sinh của mỗi khối theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………………
b) Khối lớp … có nhiều học sinh nhất
c) Khối lớp 1 có … học sinh
d) Trung bình mỗi khối có … học sinh
Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

a) Có … học sinh yêu thích môn Âm Nhạc
b) Có … học sinh yêu thích môn Toán
c) Môn … có ít học sinh yêu thích nhất
d) Lớp 4A có … học sinh
Trong giỏ có 4 quả táo, 3 quả lê và 2 quả dưa.
a) Mẹ lấy ngẫu nhiên ra một quả. Viết các sự kiện có thể xảy ra.
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Mẹ lấy 1 quả ra rồi bỏ lại trong giỏ. Mẹ làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại quả | Táo | Lê | Dưa |
Số lần lấy được | 5 | 3 | 2 |
· Số lần mẹ lấy được quả dưa là: … lần
· Số lần mẹ lấy được quả lê là: … lần
· Số lần mẹ lấy quả từ trong giỏ ra là: … lần
Trong túi có 5 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 7 viên bi vàng. Lan lấy ngẫu nhiên ra 1 viên bi rồi bỏ vào trong túi. An làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại bi | Viên bi đỏ | Viên bi vàng | Viên bi xanh |
Số lần lấy được | 9 | 13 | 10 |
a) Số lần Lan lấy được viên bi xanh là: … lần
b) Số lần Lan lấy được viên bi đỏ là: … lần
c) Số lần Lan lấy được viên bi vàng nhiều hơn số lần lấy được viên bi đỏ là: … lần
d) Số lần Lan lấy bi từ trong túi ra là: … lần
5 hộp có 20 cái bánh. Hỏi 13 hộp có bao nhiêu cái bánh?
6 chai có 12 lít sữa. Hỏi 3 chai có bao nhiêu lít sữa?
Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a) 45 và 37 b) 20, 44 và 56 c) 24, 36, 45 và 55
Xe thứ nhất chở 1 tấn 2 tạ gạo. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 180 kg gạo. Xe thứ ba chở được ít hơn xe thứ hai 192 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Hiện nay, bố hơn con 30 tuổi. 10 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là 80 tuổi. Tính số tuổi của mỗi người hiện nay.
Một hình chữ nhật có chu vi là 280 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 26 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.



