Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
30 câu hỏi
Kết quả của phép tính 165 481 + 349 235 là:
524 716
514 716
404 616
424 516
Đáp án đúng là: B
+ 165 481349 235¯ 514 716
Vậy: Kết quả của phép tính 165 481 + 349 235 là: 514 716
Số trừ là 124 510, hiệu là 59 567. Vậy số bị trừ là:
184 077
64 943
76 594
124 347
Đáp án đúng là: A
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
+ 124 510 59 567¯ 184 077
Vậy số bị trừ là: 184 077
Thừa số thứ nhất là 245, thừa số thứ hai là 21. Vậy tích là:
5 045
5 245
5 155
5 145
Đáp án đúng là: D
× 245 21¯ 245 490¯ 5145
Vậy tích là: 5 145
Số dư của phép chia 24 570 : 16 là:
11
14
10
9
Đáp án đúng là: C
24 5708 5 161 535 57 90 10
Vậy số dư của phép chia là: 10
Hình nào dưới đây là hình bình hành?




Đáp án đúng là: A
Hình bình hành là:

Hình nào dưới đây là hình thoi?




Đáp án đúng là: A
Hình thoi là:

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành?




Đáp án đúng là: C
Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Vậy: Hình không phải hình bình hành là:

Giá trị của biểu thức 256 490 + 86 490 – 159 306 là:
183 674
184 457
191 127
193 245
Đáp án đúng là: A
256 490 + 86 490 – 159 306
= 342 980 – 159 306
= 183 674
Vậy: Giá trị của biểu thức 256 490 + 86 490 – 159 306 là: 183 674
Kết quả của phép tính 215 364 × 3 là:
635 982
645 092
646 092
635 246
Đáp án đúng là: C
Vậy: Kết quả của phép tính 215 364 × 3 là: 646 092
Kết quả của phép tính 564 × 100 là:
564 100
56 400
56 410
5 641
Đáp án đúng là: B
564 × 100 = 56 400
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
24 513 × 4
19 684 × 5
5 689 × 8
2 543 × 6
Đáp án đúng là: B
A. 24 513 × 4 = 98 052
B. 19 684 × 5 = 98 420
C. 5 689 × 8 = 45 512
D. 2 543 × 6 = 15 258
So sánh: 15 258 < 45 512 < 98 052 < 98 420
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 19 684 × 5
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:
35 262 : 9
46 566 : 13
50 304 : 24
21 576 : 8
Đáp án đúng là: C

So sánh: 2 096 < 2 697 < 3 582 < 3 918
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 2 096
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
4 157 × 11
3 459 × 11
5 241 × 11
4 064 × 11
Đáp án đúng là: C
A. 4 157 × 11 = 45 727
B. 3 459 × 11 = 38 049
C. 5 241 × 11 = 57 651
D. 4 064 × 11 = 44 704
So sánh: 38 049 < 44 704 < 45 727 < 57 651
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 241 × 11
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
245 000 : 100
15 700 : 10
240 000 : 1 000
34 500 : 100
Đáp án đúng là: A
A. 245 000 : 100 = 2 450
B. 15 700 : 10 = 1 570
C. 240 000 : 1 000 = 240
D. 34 500 : 100 = 345
So sánh: 240 < 345 < 1 570 < 2 450
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 245 000 : 100
Ước lượng thương của các phép chia 56 : 21 là:
3
2
4
5
Đáp án đúng là: B
Làm tròn các số 56 và 21 đến hàng chục thì được 60 và 20
60 : 20 = 3
Thử với thương là 3: 21 × 3 = 63, 63 > 56 nên 3 không phải thương
Thử với thương là 2: 21 × 2 = 42, 42 < 56
Vậy thương của phép chia 56 : 21 là: 2
… × 15 = 32 580
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2 086
2 098
2 168
2 172
Đáp án đúng là: D
· Muốn tìm thừa số thứ nhất, ta lấy tích chia cho thừa số thứ hai
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2 172
21 643 × 8 … 3 450 × 21
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Đáp án đúng là: A
21 643 × 8 = 173 144
3 450 × 21 = 72 450
So sánh: 173 144 > 72 450
Vậy: 21 643 × 8 > 3 450 × 21
… : 11 = 86
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
936
946
934
963
Đáp án đúng là: B
· Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
86 × 11 = 946
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 946
Độ dài cạnh DC là: 
5 cm
4 cm
9 cm
1 cm
Đáp án đúng là: A
Hình bình hành ABCD có AB = DC = 5 cm
Đoạn thẳng MP vuông góc với đoạn thẳng nào? 
MQ
QN
NP
MN
Đáp án đúng là: B
Đoạn thẳng MP vuông góc với đoạn thẳng QN
Hình vẽ bên có: … hình bình hành. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 
2
5
4
3
Đáp án đúng là: D

Hình vẽ bên có: 3 hình bình hành gồm: hình (1), hình (2), hình (1 + 2)
Hình vẽ bên có: … hình thoi. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 
5
2
3
4
Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có: 3 hình thoi gồm: hình (1), hình (4 + 5), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5)
5 cm2 4 mm2 = … mm2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5 400
5 040
54
504
Đáp án đúng là: D
5 cm2 4 mm2 = 500 mm2 + 4 mm2 = 504 mm2
Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:
32 cm2 54 mm2
4 dm2 5 mm2
45 cm2
20 135 mm2
Đáp án đúng là: B
Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:
A. 32 cm2 54 mm2 = 3 200 mm2 + 54 mm2 = 3 254 mm2
B. 4 dm2 5 mm2 = 40 000 mm2 + 5 mm2 = 40 005 mm2
C. 45 cm2 = 4 500 mm2
D. 20 135 mm2
So sánh: 3 254 < 4 500 < 20 135 < 40 005
Vậy: Số đo lớn nhất là: 4 dm2 5 mm2
36 mm2 + 167 mm2 = … mm2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
203 mm2
36 167 mm2
16 736 mm2
193 mm2
Đáp án đúng là: A
36 mm2 + 167 mm2 = 203 mm2
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:
24 cm2 + 3 645 mm2
6 dm2 – 54 cm2
245 mm2 + 356 mm2
546 dm2 – 54 cm2
Đáp án đúng là: C
A. 24 cm2 + 3 645 mm2 = 2 400 mm2 + 3 645 mm2 = 6 045 mm2
B. 6 dm2 – 54 cm2 = 60 000 mm2 – 5 400 mm2 = 54 600 mm2
C. 245 mm2 + 356 mm2 = 601 mm2
D. 546 dm2 – 54 cm2 = 5 460 000 mm2 – 5 400 mm2 = 5 454 600 mm2
So sánh: 601 mm2 < 6 045 mm2 < 54 600 mm2 < 5 454 600 mm2
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 245 mm2 + 356 mm2
6 túi có 54 viên bi. Hỏi 3 túi như thế có bao nhiêu viên bi?
50 viên bi
27 viên bi
35 viên bi
42 viên bi
Đáp án đúng là: B
6 túi gấp 3 túi số lần là:
6 : 3 = 2 (lần)
3 túi có số bi là:
54 : 2 = 27 (viên)
Đáp số: 27 viên bi
Tổng của hai số là 90. Số thứ nhất nhiều hơn số thứ hai 22. Vậy số thứ nhất là:
56
34
52
38
Đáp án đúng là: A
Số thứ nhất là: (90 + 22) : 2 = 56
5 túi có 45 cái kẹo. Hỏi 9 túi như thế có bao nhiêu cái kẹo?
78 cái kẹo
86 cái kẹo
72 cái kẹo
81 cái kẹo
Đáp án đúng là: D
1 túi có số kẹo là:
45 : 5 = 9 (cái)
9 túi có số kẹo là:
9 × 9 = 81 (cái)
Đáp số: 81 cái kẹo
Hình chữ nhật có chu vi bằng 50 mm. Chiều dài hơn chiều rộng 7 mm. Vậy diện tích của hình chữ nhật là:
150 mm2
144 mm2
168 mm2
142 mm2
Đáp án đúng là: B
Nửa chu vi hình chữ nhật đó là:
50 : 2 = 25 (mm)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
(25 + 7) : 2 = 16 (mm)
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
16 – 7 = 9 (mm)
Diện tích của hình chữ nhật là:
16 × 9 = 144 (mm2)
Đáp số: 144 mm2



