Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 493 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 165 481 + 349 235 là:

524 716

514 716

404 616

424 516

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+  165   481349  235¯      514  716

Vậy: Kết quả của phép tính 165 481 + 349 235 là: 514 716

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trừ là 124 510, hiệu là 59 567. Vậy số bị trừ là:

184 077

64 943

76 594

124 347

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

+  124  510   59  567¯     184  077

Vậy số bị trừ là: 184 077

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thừa số thứ nhất là 245, thừa số thứ hai là 21. Vậy tích là:

5 045

5 245

5 155

5 145

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

×    245    21¯       245     490¯     5145

Vậy tích là: 5 145

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư của phép chia 24 570 : 16 là:

11

14

10

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

24  5708  5   161  535        57           90            10

Vậy số dư của phép chia là: 10

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình bình hành? 

Hình nào dưới đây là hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình bình hành là:

Hình nào dưới đây là hình bình hành?  A.   B.    C.    D.  (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình thoi?

Hình nào dưới đây là hình thoi? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình thoi? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình thoi? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình thoi? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình thoi là:

Hình nào dưới đây là hình thoi?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? 

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

Vậy: Hình không phải hình bình hành là:

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành?  A.   B.  C.   D.   (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 256 490 + 86 490 – 159 306 là:

183 674

184 457

191 127

193 245

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

256 490 + 86 490 – 159 306

= 342 980 – 159 306

= 183 674

Vậy: Giá trị của biểu thức 256 490 + 86 490 – 159 306 là: 183 674

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 215 364 × 3 là:

635 982

645 092

646 092

635 246

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vậy: Kết quả của phép tính 215 364 × 3 là: 646 092

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 564 × 100 là:

564 100

56 400

56 410

5 641

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

564 × 100 = 56 400

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

24 513 × 4

19 684 × 5

5 689 × 8

2 543 × 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 24 513 × 4 = 98 052                     

  B. 19 684 × 5 = 98 420                     

  C. 5 689 × 8 = 45 512                       

  D. 2 543 × 6 = 15 258

So sánh: 15 258 < 45 512 < 98 052 < 98 420

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 19 684 × 5

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

35 262 : 9

46 566 : 13

50 304 : 24

21 576 : 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là: (ảnh 1)

So sánh: 2 096 < 2 697 < 3 582 < 3 918

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 2 096

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

4 157 × 11

3 459 × 11

5 241 × 11

4 064 × 11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 4 157 × 11 = 45 727

  B. 3 459 × 11 = 38 049                     

  C. 5 241 × 11 = 57 651

  D. 4 064 × 11 = 44 704

So sánh: 38 049 < 44 704 < 45 727 < 57 651

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 241 × 11

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

245 000 : 100

15 700 : 10

240 000 : 1 000

34 500 : 100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 245 000 : 100 = 2 450

  B. 15 700 : 10 = 1 570

  C. 240 000 : 1 000 = 240

  D. 34 500 : 100 = 345

So sánh: 240 < 345 < 1 570 < 2 450

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 245 000 : 100

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ước lượng thương của các phép chia 56 : 21 là:

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Làm tròn các số 56 và 21 đến hàng chục thì được 60 và 20

60 : 20 = 3

Thử với thương là 3: 21 × 3 = 63, 63 > 56 nên 3 không phải thương

Thử với thương là 2: 21 × 2 = 42, 42 < 56

Vậy thương của phép chia 56 : 21 là: 2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

… × 15 = 32 580

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2 086

2 098

2 168

2 172

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

·        Muốn tìm thừa số thứ nhất, ta lấy tích chia cho thừa số thứ hai

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2 172

17. Trắc nghiệm
1 điểm

21 643 × 8 … 3 450 × 21

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

21 643 × 8 = 173 144

3 450 × 21 = 72 450

So sánh: 173 144 > 72 450

Vậy: 21 643 × 8 > 3 450 × 21

18. Trắc nghiệm
1 điểm

… : 11 = 86

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

936

946

934

963

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

·        Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

86 × 11 = 946

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 946

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài cạnh DC là:  Độ dài cạnh DC là:  A. 5 cm   B. 4 cm   C. 9 cm   D. 1 cm (ảnh 1)

5 cm

4 cm

9 cm

1 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình bình hành ABCD có AB = DC = 5 cm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thẳng MP vuông góc với đoạn thẳng nào?  Đoạn thẳng MP vuông góc với đoạn thẳng nào?  A. MQ   B. QN   C. NP   D. MN (ảnh 1)

MQ

QN

NP

MN

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đoạn thẳng MP vuông góc với đoạn thẳng QN

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có: … hình bình hành. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: Hình vẽ bên có: … hình bình hành. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:  A. 2   B. 5   C. 4   D. 3 (ảnh 1)

2

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ bên có: … hình bình hành. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:  A. 2   B. 5   C. 4   D. 3 (ảnh 2)

Hình vẽ bên có: 3 hình bình hành gồm: hình (1), hình (2), hình (1 + 2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có: … hình thoi. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: Hình vẽ bên có: … hình thoi. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:  A. 5   B. 2   C. 3   D. 4 (ảnh 1)

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có: … hình thoi. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:  A. 5   B. 2   C. 3   D. 4 (ảnh 2)

Hình vẽ bên có: 3 hình thoi gồm: hình (1), hình (4 + 5), hình (1 + 2 + 3 + 4 + 5)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

5 cm2 4 mm2 = … mm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

5 400

5 040

54

504

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

5 cm2 4 mm2 = 500 mm2 + 4 mm2 = 504 mm2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

32 cm2 54 mm2

4 dm2 5 mm2

45 cm2

20 135 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

  A. 32 cm2 54 mm2 = 3 200 mm2 + 54 mm2 = 3 254 mm2

  B. 4 dm2 5 mm2 = 40 000 mm2 + 5 mm2 = 40 005 mm2

  C. 45 cm2 = 4 500 mm2

  D. 20 135 mm2

So sánh: 3 254 < 4 500 < 20 135 < 40 005

Vậy: Số đo lớn nhất là: 4 dm2 5 mm2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

36 mm2 + 167 mm2 = … mm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

203 mm2

36 167 mm2

16 736 mm2

193 mm2

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: A

36 mm2 + 167 mm2 = 203 mm2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

24 cm2 + 3 645 mm2

6 dm2 – 54 cm2

245 mm2 + 356 mm2

546 dm2 – 54 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 24 cm2 + 3 645 mm2 = 2 400 mm2 + 3 645 mm2 = 6 045 mm2

  B. 6 dm2 – 54 cm2 = 60 000 mm2 – 5 400 mm2 = 54 600 mm2

  C. 245 mm2 + 356 mm2 = 601 mm2

  D. 546 dm2 – 54 cm2 = 5 460 000 mm2 – 5 400 mm2 = 5 454 600 mm2

So sánh: 601 mm2 < 6 045 mm2 < 54 600 mm2 < 5 454 600 mm2

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 245 mm2 + 356 mm2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

6 túi có 54 viên bi. Hỏi 3 túi như thế có bao nhiêu viên bi?

50 viên bi

27 viên bi

35 viên bi

42 viên bi

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: B

6 túi gấp 3 túi số lần là:

6 : 3 = 2 (lần)

3 túi có số bi là:

54 : 2 = 27 (viên)

Đáp số: 27 viên bi

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 90. Số thứ nhất nhiều hơn số thứ hai 22. Vậy số thứ nhất là:

56

34

52

38

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thứ nhất là: (90 + 22) : 2 = 56

29. Trắc nghiệm
1 điểm

5 túi có 45 cái kẹo. Hỏi 9 túi như thế có bao nhiêu cái kẹo?

78 cái kẹo

86 cái kẹo

72 cái kẹo

81 cái kẹo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1 túi có số kẹo là:

45 : 5 = 9 (cái)

9 túi có số kẹo là:

9 × 9 = 81 (cái)

Đáp số: 81 cái kẹo

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có chu vi bằng 50 mm. Chiều dài hơn chiều rộng 7 mm. Vậy diện tích của hình chữ nhật là:

150 mm2

144 mm2

168 mm2

142 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nửa chu vi hình chữ nhật đó là:

50 : 2 = 25 (mm)

Chiều dài của hình chữ nhật là:

(25 + 7) : 2 = 16 (mm)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

16 – 7 = 9 (mm)

Diện tích của hình chữ nhật là:

16 × 9 = 144 (mm2)

Đáp số: 144 mm2