2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 47 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 165 481 + 349 235 là:

524 716

514 716

404 616

424 516

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trừ là 124 510, hiệu là 59 567. Vậy số bị trừ là:

184 077

64 943

76 594

124 347

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thừa số thứ nhất là 245, thừa số thứ hai là 21. Vậy tích là:

5 045

5 245

5 155

5 145

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư của phép chia 24 570 : 16 là:

11

14

10

9

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình bình hành? 

Hình nào dưới đây là hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình thoi?

Hình nào dưới đây là hình thoi? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình thoi? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình thoi? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình thoi? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? 

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 256 490 + 86 490 – 159 306 là:

183 674

184 457

191 127

193 245

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 215 364 × 3 là:

635 982

645 092

646 092

635 246

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 564 × 100 là:

564 100

56 400

56 410

5 641

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

24 513 × 4

19 684 × 5

5 689 × 8

2 543 × 6

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

35 262 : 9

46 566 : 13

50 304 : 24

21 576 : 8

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

4 157 × 11

3 459 × 11

5 241 × 11

4 064 × 11

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

245 000 : 100

15 700 : 10

240 000 : 1 000

34 500 : 100

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ước lượng thương của các phép chia 56 : 21 là:

3

2

4

5

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

… × 15 = 32 580

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2 086

2 098

2 168

2 172

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

21 643 × 8 … 3 450 × 21

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

… : 11 = 86

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

936

946

934

963

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài cạnh DC là:  Độ dài cạnh DC là:  A. 5 cm   B. 4 cm   C. 9 cm   D. 1 cm (ảnh 1)

5 cm

4 cm

9 cm

1 cm

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thẳng MP vuông góc với đoạn thẳng nào?  Đoạn thẳng MP vuông góc với đoạn thẳng nào?  A. MQ   B. QN   C. NP   D. MN (ảnh 1)

MQ

QN

NP

MN

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có: … hình bình hành. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: Hình vẽ bên có: … hình bình hành. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:  A. 2   B. 5   C. 4   D. 3 (ảnh 1)

2

5

4

3

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có: … hình thoi. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: Hình vẽ bên có: … hình thoi. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:  A. 5   B. 2   C. 3   D. 4 (ảnh 1)

5

2

3

4

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

5 cm2 4 mm2 = … mm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

5 400

5 040

54

504

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

32 cm2 54 mm2

4 dm2 5 mm2

45 cm2

20 135 mm2

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

36 mm2 + 167 mm2 = … mm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

203 mm2

36 167 mm2

16 736 mm2

193 mm2

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

24 cm2 + 3 645 mm2

6 dm2 – 54 cm2

245 mm2 + 356 mm2

546 dm2 – 54 cm2

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

6 túi có 54 viên bi. Hỏi 3 túi như thế có bao nhiêu viên bi?

50 viên bi

27 viên bi

35 viên bi

42 viên bi

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 90. Số thứ nhất nhiều hơn số thứ hai 22. Vậy số thứ nhất là:

56

34

52

38

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

5 túi có 45 cái kẹo. Hỏi 9 túi như thế có bao nhiêu cái kẹo?

78 cái kẹo

86 cái kẹo

72 cái kẹo

81 cái kẹo

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có chu vi bằng 50 mm. Chiều dài hơn chiều rộng 7 mm. Vậy diện tích của hình chữ nhật là:

150 mm2

144 mm2

168 mm2

142 mm2

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack