Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 492 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 trăm triệu, 7 chục triệu, 8 trăm nghìn, 9 chục, 1 đơn vị được viết là:

37 891

37 800 901

370 800 091

307 800 901

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 3 trăm triệu, 7 chục triệu, 8 trăm nghìn, 9 chục, 1 đơn vị được viết là:

370 800 091

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 245 809 135 đến hàng triệu được số:

245 810 000

245 800 000

245 000 000

246 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số hàng trăm nghìn là 8 > 5, ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 245 809 135 đến hàng triệu được số: 246 000 000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

4 tấn 78 yến = … kg

Điền số thích hợp vào chỗ chấm là:

478

4 078

4 708

4 780

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4 tấn 78 yến = 4 780 kg

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số tối giản là:

\(\frac{{15}}{{21}}\)

\(\frac{{11}}{{19}}\)

\(\frac{{16}}{{20}}\)

\(\frac{{10}}{{24}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1

Vậy: Phân số tối giản là: \(\frac{{11}}{{19}}\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{42}}{{54}}\) được:

\(\frac{7}{9}\)

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{2}{5}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{42}}{{54}} = \frac{{42:6}}{{54:6}} = \frac{7}{9}\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bé hơn 1 là:

\(\frac{{15}}{{15}}\)

\[\frac{{20}}{{37}}\]

\(\frac{9}{7}\)

\(\frac{{24}}{{29}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

Vậy: Phân số bé hơn 1 là: \[\frac{{20}}{{37}}\]

7. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\frac{3}{4}\] thế kỉ 32 năm = … năm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

107

98

105

110

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\frac{3}{4}\] thế kỉ 32 năm = 107 năm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số chung của hai phân số \[\frac{5}{9}\]\[\frac{7}{4}\] là:

49

24

13

36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mẫu số chung của hai phân số \[\frac{5}{9}\] và \[\frac{7}{4}\] là: 36

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:

2 dm2 34 cm2

189 cm2

3 dm2 98 cm2

279 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 2 dm2 34 cm2 = 234cm2

  B. 189 cm2

  C. 3 dm2 98 cm2 = 398cm2

  D. 279 cm2

So sánh: 189 < 234 < 279 < 398

Vậy: Số đo lớn nhất là: 3 dm2 98 cm2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

“Góc bẹt có số đo góc là …”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

90o

180o

60o

30o

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Góc bẹt có số đo góc là 180o

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? 

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình không phải hình bình hành là:

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành?  A.   B.   C.   D.   (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là góc nhọn? 

Hình nào dưới đây là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc nhọn là:

Hình nào dưới đây là góc nhọn?  A.    B.     C.    D.   (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số \[\frac{1}{3};\frac{5}{2};\frac{5}{6};\frac{7}{{12}}\] theo thứ tự từ lớn đến bé là:

\[\frac{1}{3};\frac{7}{{12}};\frac{5}{6};\frac{5}{2}\]

\[\frac{7}{{12}};\frac{5}{6};\frac{5}{2};\frac{1}{3}\]

\[\frac{1}{3};\frac{5}{2};\frac{5}{6};\frac{7}{{12}}\]

\[\frac{7}{{12}};\frac{1}{3};\frac{5}{6};\frac{5}{2}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{4}{{12}}\]

\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{30}}{{12}}\]

\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]

So sánh: \[\frac{4}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{{10}}{{12}} < \frac{{30}}{{12}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{1}{3};\frac{7}{{12}};\frac{5}{6};\frac{5}{2}\]

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

549 604 + 1 230 498

3 650 219 – 967 450

902 316 × 7

3 450 640 : 16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 549 604 + 1 230 498 = 1 780 102

  B. 3 650 219 – 967 450 = 2 682 769

  C. 902 316 × 7 = 6 316 212

  D. 3 450 640 : 16 = 215 665

So sánh: 215 665 < 1 780 102 < 2 682 769 < 6 316 212

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 902 316 × 7

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

\[\frac{3}{4} + \frac{7}{3}\]

\[\frac{{11}}{6} - \frac{1}{2}\]

\[\frac{5}{6} \times \frac{3}{2}\]

\[\frac{9}{2}:\frac{3}{4}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. \[\frac{3}{4} + \frac{7}{3} = \frac{9}{{12}} + \frac{{28}}{{12}} = \frac{{37}}{{12}}\]

  B. \[\frac{{11}}{6} - \frac{1}{2} = \frac{{22}}{{12}} - \frac{6}{{12}} = \frac{{16}}{{12}}\]

  C. \[\frac{5}{6} \times \frac{3}{2} = \frac{{15}}{{12}}\]

  D. \[\frac{9}{2}:\frac{3}{4} = \frac{9}{2} \times \frac{4}{3} = \frac{{36}}{{12}}\]

So sánh: \(\frac{{15}}{{12}} < \frac{{16}}{{12}} < \frac{{36}}{{12}} < \frac{{37}}{{12}}\)

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: \[\frac{5}{6} \times \frac{3}{2}\]

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có … đoạn đường thẳng song song.

Hình vẽ bên có … đoạn đường thẳng song song.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ bên có 4 đoạn đường thẳng song song gồm:

·        Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DC

·        Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DE

·        Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng EC

·        Đoạn thẳng AD song song với đoạn thẳng BC

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có … hình bình hành.

Hình vẽ bên có … hình bình hành.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có … hình bình hành.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 2)

Hình vẽ bên có 3 hình bình hành gồm: hình (1), hình (2), hình (1 + 2)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có … hình thoi.

Hình vẽ bên có … hình thoi.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ bên có … hình thoi.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 2)

Hình vẽ bên có 1 hình thoi gồm: hình (1 + 2 + 3)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

6 m2 5 dm2 + 290 dm2

1 m2 43 dm2 × 3

75 900 cm2 – 175 dm2

950 dm2 : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 6 m2 5 dm2 + 290 dm2 = 605 dm2 + 290 dm2 = 895 dm2

  B. 1 m2 43 dm2 × 3 = 143 dm2 × 3 = 429 dm2

  C. 75 900 cm2 – 175 dm2 = 759 dm2 – 175 dm2 = 584 dm2

  D. 950 dm2 : 2 = 475 dm2

So sánh: 429 < 475 < 584 < 895

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 6 m2 5 dm2 + 290 dm2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng của 5 bạn Mai, Lan, Nhung, Đào, Hoa lần lượt là: 30 kg, 28 kg, 34 kg, 33 kg, 29 kg. Bạn có cân nặng lớn nhất là:

Mai

Lan

Nhung

Đào

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh: 28 < 29 < 30 < 33 < 34

Vậy: Bạn có cân nặng lớn nhất là: Nhung

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung một đồng xu 10 lần thấy mặt sấp xuất hiện 4 lần. Vậy số lần xuất hiện mặt ngửa là:

4 lần

6 lần

2 lần

8 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vậy số lần xuất hiện mặt ngửa là: 10 – 4 = 6 (lần)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, ta có kết quả như sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

2

3

1

4

3

2

Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là:

2 lần

4 lần

5 lần

1 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là: 1 lần

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết số học sinh mỗi lớp của khối lớp Bốn như sau:

Lớp

4A

4B

4C

4D

4E

Số học sinh

40

42

40

43

45

Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn có số học sinh là:

41 học sinh

43 học sinh

42 học sinh

40 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn có số học sinh là:

(40 + 42 + 40 + 43 + 45) : 5 = 42 (học sinh)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

4 túi có 24 viên bi. Vậy số viên bi có trong 9 túi như thế là:

56 viên bi

50 viên bi

60 viên bi

54 viên bi

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: D

1 túi có số bi là:

24 : 4 = 6 (viên)

9 túi có số bi là:

6 × 9 = 54 (viên)

Đáp số: 54 viên bi

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của ba số 35, 55 và 63 là:

51

52

50

49

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trung bình cộng của ba số 35, 55 và 63 là: (35 + 55 + 63) : 3 = 51

26. Trắc nghiệm
1 điểm

5 hộp có 30 cái bánh. Hỏi 20 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?

120 cái bánh

150 cái bánh

140 cái bánh

130 cái bánh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1 hộp có số bánh là:

30 : 5 = 6 (cái)

20 hộp có số bánh là:

6 × 20 = 120 (cái)

Đáp số: 120 cái bánh

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai số có tổng và hiệu của chúng lần lượt bằng 40 và 10 là:

30 và 20

28 và 18

25 và 15

32 và 22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn là:

(40 + 10) : 2 = 25

Số bé là:

25 – 10 = 15

Đáp số: 25; 15

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 3 hộp nhỏ có 60 quả bóng, 2 hộp to có 80 quả bóng. Vậy trung bình mỗi hộp có số quả bóng là:

20 quả

26 quả

22 quả

28 quả

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: D

Trung bình mỗi hộp có số quả bóng là: (60 + 80) : (3 + 2) = 28 (quả)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai ông cháu hiện nay có tổng số tuổi là 70. Cách đây 5 năm, ông hơn cháu 52 tuổi. Vậy năm nay, số tuổi của ông là:

60 tuổi

61 tuổi

62 tuổi

63 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tuổi ông hơn cháu không thay đổi

Số tuổi của ông là:

(70 + 52) : 2 = 61 (tuổi)

Đáp số: 61 tuổi

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường Tiểu học Ban Mai có tất cả 1 210 học sinh, biết số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 98 bạn. Vậy số học sinh nam của trường là:

650 bạn

664 bạn

658 bạn

654 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số học sinh nam của trường là:

(1210 + 98) : 2 = 654 (bạn)