2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 trăm triệu, 7 chục triệu, 8 trăm nghìn, 9 chục, 1 đơn vị được viết là:

37 891

37 800 901

370 800 091

307 800 901

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 245 809 135 đến hàng triệu được số:

245 810 000

245 800 000

245 000 000

246 000 000

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

4 tấn 78 yến = … kg

Điền số thích hợp vào chỗ chấm là:

478

4 078

4 708

4 780

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số tối giản là:

\(\frac{{15}}{{21}}\)

\(\frac{{11}}{{19}}\)

\(\frac{{16}}{{20}}\)

\(\frac{{10}}{{24}}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{42}}{{54}}\) được:

\(\frac{7}{9}\)

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{2}{5}\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bé hơn 1 là:

\(\frac{{15}}{{15}}\)

\[\frac{{20}}{{37}}\]

\(\frac{9}{7}\)

\(\frac{{24}}{{29}}\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\frac{3}{4}\] thế kỉ 32 năm = … năm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

107

98

105

110

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số chung của hai phân số \[\frac{5}{9}\]\[\frac{7}{4}\] là:

49

24

13

36

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:

2 dm2 34 cm2

189 cm2

3 dm2 98 cm2

279 cm2

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

“Góc bẹt có số đo góc là …”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

90o

180o

60o

30o

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? 

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây không phải hình bình hành? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là góc nhọn? 

Hình nào dưới đây là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là góc nhọn? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số \[\frac{1}{3};\frac{5}{2};\frac{5}{6};\frac{7}{{12}}\] theo thứ tự từ lớn đến bé là:

\[\frac{1}{3};\frac{7}{{12}};\frac{5}{6};\frac{5}{2}\]

\[\frac{7}{{12}};\frac{5}{6};\frac{5}{2};\frac{1}{3}\]

\[\frac{1}{3};\frac{5}{2};\frac{5}{6};\frac{7}{{12}}\]

\[\frac{7}{{12}};\frac{1}{3};\frac{5}{6};\frac{5}{2}\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

549 604 + 1 230 498

3 650 219 – 967 450

902 316 × 7

3 450 640 : 16

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

\[\frac{3}{4} + \frac{7}{3}\]

\[\frac{{11}}{6} - \frac{1}{2}\]

\[\frac{5}{6} \times \frac{3}{2}\]

\[\frac{9}{2}:\frac{3}{4}\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có … đoạn đường thẳng song song.

Hình vẽ bên có … đoạn đường thẳng song song.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

5

2

3

4

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có … hình bình hành.

Hình vẽ bên có … hình bình hành.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3

2

4

5

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có … hình thoi.

Hình vẽ bên có … hình thoi.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4

3

2

1

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

6 m2 5 dm2 + 290 dm2

1 m2 43 dm2 × 3

75 900 cm2 – 175 dm2

950 dm2 : 2

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng của 5 bạn Mai, Lan, Nhung, Đào, Hoa lần lượt là: 30 kg, 28 kg, 34 kg, 33 kg, 29 kg. Bạn có cân nặng lớn nhất là:

Mai

Lan

Nhung

Đào

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung một đồng xu 10 lần thấy mặt sấp xuất hiện 4 lần. Vậy số lần xuất hiện mặt ngửa là:

4 lần

6 lần

2 lần

8 lần

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, ta có kết quả như sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

2

3

1

4

3

2

Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là:

2 lần

4 lần

5 lần

1 lần

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết số học sinh mỗi lớp của khối lớp Bốn như sau:

Lớp

4A

4B

4C

4D

4E

Số học sinh

40

42

40

43

45

Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn có số học sinh là:

41 học sinh

43 học sinh

42 học sinh

40 học sinh

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

4 túi có 24 viên bi. Vậy số viên bi có trong 9 túi như thế là:

56 viên bi

50 viên bi

60 viên bi

54 viên bi

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của ba số 35, 55 và 63 là:

51

52

50

49

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

5 hộp có 30 cái bánh. Hỏi 20 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?

120 cái bánh

150 cái bánh

140 cái bánh

130 cái bánh

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai số có tổng và hiệu của chúng lần lượt bằng 40 và 10 là:

30 và 20

28 và 18

25 và 15

32 và 22

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 3 hộp nhỏ có 60 quả bóng, 2 hộp to có 80 quả bóng. Vậy trung bình mỗi hộp có số quả bóng là:

20 quả

26 quả

22 quả

28 quả

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai ông cháu hiện nay có tổng số tuổi là 70. Cách đây 5 năm, ông hơn cháu 52 tuổi. Vậy năm nay, số tuổi của ông là:

60 tuổi

61 tuổi

62 tuổi

63 tuổi

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường Tiểu học Ban Mai có tất cả 1 210 học sinh, biết số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 98 bạn. Vậy số học sinh nam của trường là:

650 bạn

664 bạn

658 bạn

654 bạn

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack