Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1088 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

require

airline

income

pilot

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.

Đoạn văn

V. Mark the letter A, B, C or D to indicate the mistake in each of the following sentences .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Efforts to promote gender equality might be faced challenges, but they are essential for a fair society.

to promote

be faced

but

fair

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Face sth: đối mặt với điều gì

=> để dạng chủ đông

Do đó: be faced => face

Dịch nghĩa: Những nỗ lực thúc đẩy bình đẳng giới có thể đối mặt với nhiều thách thức, nhưng chúng rất quan trọng cho một xã hội công bằng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Women can break traditional barriers and be achieved equality in every field of life.

break

barriers

be achieved

field

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Achieve sth: giành lấy điều gì

=> để dạng chủ đông

Do đó: be achieved => achieve

Dịch nghĩa: Phụ nữ có thể phá vỡ những rào cản truyền thống và đạt được bình đẳng trong mọi lĩnh vực.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Could boys and girls receive equally opportunities in education in mountainous areas?

receive

equally

in

mountainous

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Trước danh từ cần tính từ.

Do đó: equally => equal

Dịch nghĩa: Liệu các bé trai và bé gái có thể nhận được cơ hội bình đẳng trong giáo dục ở vùng núi không?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The UN is the eldest international organization that Viet Nam participated in.

The

eldest

that

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Eldest (già nhất) dùng cho người => oldest (lâu đời nhất, già nhất) dùng cho cả người lẫn vật

Dịch nghĩa: Liên Hợp Quốc là tổ chức quốc tế lâu đời nhất mà Việt Nam tham gia.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

medical

educated

mental

equal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm /i:/, còn lại là /e/.

Đoạn văn

VI. Complete each sentence using the correct form of the word in brackets.

7. Tự luận
1 điểm

Viet Nam has made remarkable ___________ in economic development. (ACHIEVE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: achievement

Sau tính từ cần danh từ.

Dịch nghĩa: Việt Nam đã đạt được những thành tựu đáng kể trong phát triển kinh tế.

8. Tự luận
1 điểm

___________ practices play a vital role in Viet Nam’s economy. (AGRICULTURE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: agricultural

Trước danh từ cần tính từ.

Dịch nghĩa: Các hoạt động nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Việt Nam.

9. Tự luận
1 điểm

The government tries to support those with ____________ in Viet Nam. (ABLE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: disabilities

disabilities: người khuyết tật

Dịch nghĩa: Chính phủ cố gắng hỗ trợ những người khuyết tật ở Việt Nam.

10. Tự luận
1 điểm

Vietnamese coffee’s market is ____________ than Indonesian coffee’s market. (LARGE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: larger

So sánh hơn với tính từ ngắn: be + adj-er + than

Dịch nghĩa: Thị trường cà phê của Việt Nam lớn hơn thị trường cà phê của Indonesia.

11. Tự luận
1 điểm

UNDP is helping the government with climate change, one of ___________ issues nowadays. (URGENT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: most urgent

So sánh hơn với tính từ dài: most + adj

Dịch nghĩa: UNDP đang giúp chính phủ giải quyết biến đổi khí hậu, một trong những vấn đề cấp bách hiện nay.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

cosmonaut

perform

official

violence

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm /ɔː/, còn lại là /ə/.

Đoạn văn

VII. Rewrite the following sentences using the passive voice.

13. Tự luận
1 điểm

Parents must teach their children about the importance of gender equality.

-> Children ___                                                                                         

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Children must be taught about the importance of gender equality.

Câu bị động với ‘must’: must be + Vp2

Dịch nghĩa: Trẻ em phải được dạy về tầm quan trọng của bình đẳng giới.

14. Tự luận
1 điểm

Governments ought to launch laws that promote equal rights for men and women.

-> Laws that                                                    

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Laws that promote equal rights for men and women ought to be launched.

Câu bị động với ‘ought to: ought to be + Vp2

Dịch nghĩa: Những luật thúc đẩy quyền bình đẳng cho nam và nữ cần được ban hành.

15. Tự luận
1 điểm

We should take measures to prevent women from unequal treatment at home and at work.

-> Measures                                                                                              

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Measures should be taken to prevent women from unequal treatment at home and at work.

Câu bị động với ‘should: should be + Vp2

Dịch nghĩa: Cần có các biện pháp để ngăn chặn phụ nữ khỏi sự đối xử bất bình đẳng ở nhà và nơi làm việc.

16. Tự luận
1 điểm

The market in Asia is less competitive than the market in Europe. (MORE)

-> The                                                                                                                

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The market in Europe is more competitive than the market in Asia.

So sánh hơn với tính từ dài: be + more + adj + than

Dịch nghĩa: Thị trường ở châu Âu cạnh tranh nhiều hơn thị trường ở châu Á.

17. Tự luận
1 điểm

It is easier for ASEAN countries to do trade with other countries because of the rules. (MAKE)

-> The rules                                                                                              

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The rules make it easier for ASEAN countries to do trade with other countries.

Make it + adj (ngắn)-er: khiến cho điều gì ...hơn

Dịch nghĩa: Những quy tắc này giúp cho việc giao thương của các nước ASEAN trở nên dễ dàng hơn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

equality

develop

expensive

benefit

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm /ɪ/, còn lại là /e/.

Đoạn văn

VIII. Read the following text and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

CULTURE SHOCK

Many people dream of living in a foreign country. It can be an amazing experience for those who are willing to settle down in a new place. (25)____________, there’s one potential problem you should be aware of: culture shock. Culture shock is the feeling we get from living in a place that is so different to where we grew up that we are not sure how to deal with it. Societies are (26)_________in many different ways. Customsand traditions can be very different and that can sometimes make it difficult to get onwith local people (27) _________ might not approve of things you do and might object tothings you say. You might be banned from doing things in (28)_________ country that are perfectly legal in your own. For example, in Singapore people can be forced to(29)_________a large fine just for dropping rubbish. Eventually, though, most people wholive abroad fall in love with their adopted country and learn to accept its differences.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

(25)____________, there’s one potential problem you should be aware of: culture shock.

Therefore

However

Although

Moreover

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

However: tuy nhiên

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, có một vấn đề mà bạn cần biết: sốc văn hóa.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Societies are (26)_________in many different ways.

organize

organizing

organization

organized

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Be organized: được tổ chức

Dịch nghĩa: Các xã hội được tổ chức theo nhiều cách khác nhau.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Customsand traditions can be very different and that can sometimes make it difficult to get onwith local people (27) _________ might not approve of things you do and might object tothings you say.

who

which

what

why

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dùng đại từ quan hệ ‘who’ thay thế cho danh từ chỉ người trước nó trong mệnh đề quan hệ.

Dịch nghĩa: Phong tục và truyền thống có thể rất khác biệt, và điều đó đôi khi khiến bạn khó hòa nhập với người địa phương, những người có thể không đồng tình với những gì bạn làm hoặc phản đối những gì bạn nói.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

You might be banned from doing things in (28)_________ country that are perfectly legal in your own.

another

many

a few

a little

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: another

Another + N số ít: một...khác

Dịch nghĩa: Bạn thậm chí có thể bị cấm làm những điều ở một đất nước khác mà ở quê hương bạn hoàn toàn hợp pháp.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

For example, in Singapore people can be forced to(29)_________a large fine just for dropping rubbish.

spend

waste

pay

borrow

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Pay fine: nộp phạt

Dịch nghĩa: Ví dụ, ở Singapore, người ta có thể bị buộc phải nộp một khoản phạt lớn chỉ vì vứt rác bừa bãi.

Dịch bài đọc:

Nhiều người mơ ước được sống ở một đất nước khác. Điều đó có thể là một trải nghiệm tuyệt vời đối với những ai sẵn sàng thích nghi và ổn định cuộc sống ở một nơi mới. Tuy nhiên, có một vấn đề mà bạn cần biết: sốc văn hóa. Sốc văn hóa là cảm giác xuất hiện khi chúng ta sống ở một nơi quá khác so với nơi mình lớn lên, đến mức không biết phải thích ứng như thế nào.

Các xã hội được tổ chức theo nhiều cách khác nhau. Phong tục và truyền thống có thể rất khác biệt, và điều đó đôi khi khiến bạn khó hòa nhập với người địa phương, những người có thể không đồng tình với những gì bạn làm hoặc phản đối những gì bạn nói. Bạn thậm chí có thể bị cấm làm những điều ở một đất nước khác mà ở quê hương bạn hoàn toàn hợp pháp. Ví dụ, ở Singapore, người ta có thể bị buộc phải nộp một khoản phạt lớn chỉ vì vứt rác bừa bãi.

Tuy vậy, hầu hết những ai sống ở nước ngoài cuối cùng đều yêu mến đất nước mới của mình và học cách chấp nhận những khác biệt của nó.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Find the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

business

support

security

school

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm /z/, còn lại là /s/.

Đoạn văn

IX. Read the following passage and choose the correct answer to each of the following questions.

         If you find yourself learn better by making notes during the lecture, or when the teacher uses a new word, you want to see it written immediately, then you are very likely to be a more visual learner. You prefer to see the written words. You learn by reading and writing. Visual learners often think in pictures. If you find a particular task or text difficult, look for sources that will suit your learning style, e.g. sources with illustrations, charts, tables, or videos.

If you prefer recording the lecture and listening again to taking notes, or you memorize something by repeating it aloud instead of writing it out several times, you are probably a more auditory learner. You prefer to learn by listening and speaking. Auditory learners often learn best from lectures, discussions, by reading aloud, and by listening to audio material.

However, it is probably that you like most people, learn through a mixture of styles. Sometimes you may prefer to learn by reading, at other time by listening. Ask yourself which is the best style for the particular task you are doing.  

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is probably NOT preferred by a visual learner?    

making notes

sources with video

reading aloud

sources with illustrations

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: You prefer to see the written words. You learn by reading and writing. Visual learners often think in pictures. If you find a particular task or text difficult, look for sources that will suit your learning style, e.g. sources with illustrations, charts, tables, or videos.

Dịch nghĩa: Bạn thích nhìn thấy chữ viết để hiểu và ghi nhớ. Bạn học tốt thông qua việc đọc và viết, và thường suy nghĩ bằng hình ảnh. Nếu bạn gặp khó khăn với một nhiệm vụ hay đoạn văn nào đó, hãy tìm những nguồn tài liệu phù hợp với cách học của mình, chẳng hạn như sách có hình minh họa, biểu đồ, bảng thông tin hoặc video.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word "it" in paragraph 1 refer to?   

the lecture

the note

the written word

the new word

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: If you find yourself learn better by making notes during the lecture, or when the teacher uses a new word, you want to see it written immediately, then you are very likely to be a more visual learner.

Dịch nghĩa: Nếu bạn gặp khó khăn với một nhiệm vụ hay đoạn văn nào đó, hãy tìm những nguồn tài liệu phù hợp với cách học của mình, chẳng hạn như sách có hình minh họa, biểu đồ, bảng thông tin hoặc video.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "visual" in paragraph 1 is closest in meaning to _______.    

written

seeable

illustrative

picturesque

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Visual ~ seeable: bằng mắt, có thể thấy

Dịch nghĩa: Nếu bạn nhận ra rằng mình học hiệu quả hơn khi ghi chép trong giờ, hoặc khi giáo viên dùng một từ mới và bạn muốn thấy nó được viết ra ngay lập tức, thì rất có thể bạn thuộc kiểu người học trực quan. Bạn thích nhìn thấy chữ viết để hiểu và ghi nhớ.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following statement is TRUE?

When learning something by heart, an auditory learner prefers reading it out loud.

Auditory learners prefer listening to speaking.

Most people are auditory learners

Auditory learners hate taking notes.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: If you prefer recording the lecture and listening again to taking notes, or you memorize something by repeating it aloud instead of writing it out several times, you are probably a more auditory learner.

Dịch nghĩa: Nếu bạn thích ghi âm bài giảng để nghe lại hơn là viết bài, hoặc bạn nhớ bài tốt hơn khi lặp lại thành tiếng thay vì viết nhiều lần, thì bạn có thể là người học theo kiểu thính giác.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

What is a characteristic of a visual learner?    

Learn best from lectures and discussions

Memorize something by repeating it aloud

Think in pictures

Prefer to learn by listening and speaking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Visual learners often think in pictures.

Dịch nghĩa: Người học bằng thị giác thường tư duy bằng hình ảnh.

Dịch bài đọc:

Nếu bạn thấy mình học tốt hơn bằng cách ghi chép trong bài giảng, hoặc khi giáo viên sử dụng một từ mới, bạn muốn nhìn thấy nó được viết ra ngay lập tức, thì rất có thể bạn là người học bằng thị giác. Bạn thích nhìn thấy các từ được viết ra. Bạn học bằng cách đọc và viết. Người học bằng thị giác thường tư duy bằng hình ảnh. Nếu bạn thấy một nhiệm vụ hoặc văn bản cụ thể nào đó khó, hãy tìm các nguồn phù hợp với phong cách học tập của bạn, ví dụ: các nguồn có hình minh họa, biểu đồ, bảng biểu hoặc video.

Nếu bạn thích ghi âm bài giảng và nghe lại hơn là ghi chép, hoặc bạn ghi nhớ điều gì đó bằng cách lặp lại thành tiếng thay vì viết ra nhiều lần, thì có lẽ bạn là người học bằng thính giác nhiều hơn. Bạn thích học bằng cách nghe và nói. Người học bằng thính giác thường học tốt nhất từ ​​các bài giảng, thảo luận, bằng cách đọc thành tiếng và bằng cách nghe tài liệu âm thanh.

Tuy nhiên, có lẽ bạn, giống như hầu hết mọi người, học thông qua sự kết hợp của nhiều phong cách. Đôi khi bạn có thể thích học bằng cách đọc, lúc khác bằng cách nghe. Hãy tự hỏi bản thân xem phong cách nào là tốt nhất cho nhiệm vụ cụ thể mà bạn đang làm.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of stress .

persuasion

violence

medical

parachute

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 3, còn lại nhấn âm 1.

Đoạn văn

X. Complete each sentence using the correct form of the word in brackets.

31. Tự luận
1 điểm

Domestic ___________ is a serious issue that affects many families worldwide. (VIOLENT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: violence

Sau tính từ cần danh từ.

Dịch nghĩa: Bạo lực gia đình là một vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến nhiều gia đình trên toàn thế giới.

32. Tự luận
1 điểm

According to the WTO, Viet Nam is one of ____________ countries in rice export. (BIG)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: biggest

One of the + adj-est (áp dụng đối với tính từ ngắn): một trong những...nhất

Dịch nghĩa: Theo WTO, Việt Nam là một trong những quốc gia xuất khẩu gạo lớn nhất.

33. Tự luận
1 điểm

Gender equality can (achieve) __________ through education and awareness programs.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: be achieved

Câu bị động: be Vp2

Dịch nghĩa: Bình đẳng giới có thể đạt được thông qua giáo dục và các chương trình nâng cao nhận thức.

34. Tự luận
1 điểm

Viet Nam has created many policies to attract foreign ______________. (INVEST)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: investment

Foreign investment (n phrase): đầu tư nước ngoài

Dịch nghĩa: Việt Nam đã ban hành nhiều chính sách để thu hút các nhà đầu tư nước ngoài.

35. Tự luận
1 điểm

Viet Nam has made remarkable ___________ in economic development. (ACHIEVE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: achievement

Sau tính từ cần danh từ.

Dịch nghĩa: Việt Nam đã đạt được những thành tựu đáng kể trong phát triển kinh tế.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of stress .

technical

essential

promote

support

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, còn lại nhấn âm 2.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of stress .

agriculture

governmental

economic

disadvantaged

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, còn lại nhấn âm 3.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of stress .

Fantastic

Encourage

Important

organise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 1, còn lại nhấn âm 3.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of stress .

participation

Economic

Population

Possibility

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 4, còn lại nhấn âm 3.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Choose the best answer to complete the sentences.

 It could cause depression if women are ________ to give up work to care for children.

treated

forced

hurt

violated

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Be forced: bị ép buộc

Dịch nghĩa: Nó có thể gây trầm cảm nếu phụ nữ bị ép buộc nghỉ làm để chăm sóc con.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Learning ___________ include textbooks, articles, and resources supporting educational content.     

materials

process

activities

methods

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Learning materials: học liệu

Dịch nghĩa: Các tài liệu học tập bao gồm sách giáo khoa, bài viết và những nguồn hỗ trợ nội dung giáo dục.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Women’s ____ movement, also called women’s liberation movement, largely based in the United States.    

duties

authorities

responsibilities

rights

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Women’s rights: quyền phụ nữ

Dịch nghĩa: Phong trào quyền phụ nữ, còn gọi là phong trào giải phóng phụ nữ, phần lớn xuất phát từ Hoa Kỳ.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Gender should not determine opportunities related to ___ strength or abilities, ensuring equality in sports.     

caring

gentle

physical

medical

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Physical: thể chất

Dịch nghĩa: Giới tính không nên quyết định những cơ hội liên quan đến sức mạnh hay khả năng thể chất, nhằm đảm bảo bình đẳng trong thể thao.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Women are not ________ the same job opportunities as men when it comes to executive positions.    

paid

earned

given

created

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Be given opportunities: được trao cơ hội

Dịch nghĩa: Phụ nữ không được trao cơ hội nghề nghiệp như nam giới khi nói đến các vị trí quản lý.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

IV. Choose the best answer to complete the sentences.

 

Gender stereotypes are dangerous because they ________ situations that we ________ in our perceptions.

can’t cause - might disorient

can be caused - might be disoriented

can be caused - might disorient

can cause - might be disoriented

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Can cause + N: có thể gây ra..

Might be disoriented: có thể bị làm rối loạn

Dịch nghĩa: Định kiến giới rất nguy hiểm vì chúng có thể gây ra những tình huống khiến chúng ta bị rối loạn trong nhận thức.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Gender equality and empowerment of women ________ an inextricable link and ________ together.    

can have - ought to handle

can be had - ought to be handled

can have - ought to be handled

can be had - ought to handle

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Can have sth: có thể có...

Ought to be handled: nên được xử lí

Dịch nghĩa: Bình đẳng giới và trao quyền cho phụ nữ có thể có mối liên kết chặt chẽ và cần được giải quyết cùng nhau.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

In the USA, a public school is a state school, ____ is run by the government and is free to attend. 

that

which

who

Ø

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dùng đại từ which để thay thế cho cụm đứng trước dấu phảy trước nó.

Dịch nghĩa: Ở Hoa Kỳ, trường công là trường do nhà nước quản lý và được chính phủ điều hành, miễn phí khi theo học.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the book in ____ Foster describes his experience of the war. 

that

what

where

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Đây là cuốn sách trong đó Foster kể lại trải nghiệm của mình về chiến tranh.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

It was                   giftIhaveever received.

most expensive

themost expensive

the moreexpensive

moreexpensive

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

So sánh hơn nhất với tính từ dài: the most + adj

Dịch nghĩa: Đó là món quà đắt nhất tôi từng nhận được.