Đề cương ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 12 Công nghệ Điện - Điện tử (có đáp án) - Bài tập tự luyện
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Công nghệ 12 Công nghệ Điện - Điện tử (có đáp án) - Bài tập tự luyện

A
Admin
Công nghệLớp 121 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1. Tự luận.

Nêu khái niệm kĩ thuật điện tử?

Xem đáp án

Khái niệm: Là lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, mạch tích hợp, ... để thiết kế, chế tạo các thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống.

2. Tự luận
1 điểm

Vai trò của kĩ thuật điện tử trong việc tạo ra các hệ thống điều khiển, tự động hóa sản xuất?

Xem đáp án

Đó làtạo ra các máy công cụ tự động, đóng vai trò trung tâm trong các dây chuyền sản xuất tự động.

3. Tự luận
1 điểm

Kể tên một số dịch vụ trong đào tạo có ứng dụng kĩ thuật điện tử?

Xem đáp án

Dịch vụ trong đào tạo:

+ Giáo dục trực tuyến

+ Học liệu điện tử

4. Tự luận
1 điểm

Mô tả công việc của ngành nghề bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện tử?

Xem đáp án

Mô tả công việc: kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa sự cố và khắc phục sai hỏng đảm bảo sự hoạt động ổn định và an toàn của các thiết bị điện tử.

5. Tự luận
1 điểm

Nêu ý nghĩa của giá trị điện trở?

Xem đáp án

Giá trị điện trở: cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

6. Tự luận
1 điểm

Điện áp định mức của tụ điện là gì?

Xem đáp án

Điện áp định mức của tụ điện là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện.

7. Tự luận
1 điểm

Công dụng của mạch tích hợp IC là gì?

Xem đáp án

Công dụng của mạch tích hợp IC:

+ Trong mạch diện tử: khuếch đại, tạo dao động, bộ nhớ máy tính, vi xử lí.

+ Tăng hiệu năng và độ chính xác trong xử lí của thiết bị điện tử.

8. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu phân loại tín hiệu tương tự?

Xem đáp án

Phân loại:

+ Tín hiệu tuần hoàn: có dạng hình sin đặc trưng bởi biên độ, tần số, góc pha và lặp lại sau mỗi chu kì.

+ Tín hiệu không tuần hoàn: không có sự lặp lại.

9. Tự luận
1 điểm

Vẽ kí hiệu của khuếch đại thuật toán?

Xem đáp án

Kí hiệu:

10. Tự luận
1 điểm

Nêu nguyên lí của khuếch đại thuật toán?

Xem đáp án

Khuếch đại sự chênh lệch giữa điện áp lối vào đảo và không đảo, sau đó kết quả đưa tới lối ra.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

2. Trắc nghiệm

2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Kĩ thuật điện tử là ngành học nghiên cứu và áp dụng các vấn đề liên quan đến?

Thiết kế thiết bị điện tử.

Chế tạo thiết bị điện tử.

Thiết kế, chế tạo thiết bị điện tử.

Thiết kế thời trang.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kĩ thuật điện tử là lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, mạch tích hợp, ... để thiết kế, chế tạo các thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kĩ thuật điện tử phục vụ cho

đời sống.

sản xuất.

đời sống và sản xuất.

thương mại.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kĩ thuật điện tử ;à lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, mạch tích hợp, ... để thiết kế, chế tạo các thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kĩ thuật điện tử được phân làm mấy loại?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kĩ thuật điện tử được phân làm 2 loại:

+ Điện tử tương tự

+ Điện tử số

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng của kĩ thuật điện tử trong

kĩ thuật máy tính.

kĩ thuật điều khiển và tự động hóa.

kĩ thuật đo lường.

kĩ thuật máy tính, kĩ thuật điều khiển và tự động hóa, kĩ thuật đo lường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ứng dụng của kĩ thuật điện tử trong kĩ thuật máy tính, kĩ thuật điều khiển và tự động hóa, kĩ thuật đo lường, robot, kĩ thuật viễn thông, kĩ thuật vô tuyến, ...

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sản xuất, kĩ thuật điện tử có mấy vai trò chính?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong sản xuất, kĩ thuật điện tử có 2 vai trò chính:

- Tạo ra các hệ thống điều khiển, tự động hóa sản xuất

- Tạo ra các hệ thống giám sát, điều hành sản xuất từ xa

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công việc của ngành lắp đặt thiết bị điện tử là gì?

Nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, bản thiết kế mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng yêu cầu đặt ra.

Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng.

Kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử riêng lẻ theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn.

Hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Thiết kế thiết bị điện tử:Nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, bản thiết kế mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng yêu cầu đặt ra.

- Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử : Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng.

- Lắp đặt thiết bị điện tử: Kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử riêng lẻ theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn.

- Vận hành thiết bị điện tử: Hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Yêu cầu về trình độ đối với vị trí kĩ sư trong ngành vận hành thiết bị điện tử là

Đại học ngành kĩ thuật điện tử.

Trung cấp nghề kĩ thuật điện tử.

Cao đẳng nghề kĩ thuật điện tử.

Sơ cấp nghề điện tử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Yêu cầu về trình độ đối với vị trí kĩ sư trong ngành vận hành thiết bị điện tử là đại học ngành kĩ thuật điện tử.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thợ điện tử khôngthuộc vị trí việc làm của ngành nào sau đây?

Thiết kế thiết bị điện tử. 

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử. 

Lắp đặt thiết bị điện tử. 

D Bảo dưỡng và sửa chữa.  

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ngành thiết kế thiết bị điện tử chỉ có vị trí việc làm của kĩ sư, kĩ thuật viên điện tử.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là dịch vụ viễn thông?

Thẻ điện tử.

Nhắn tin.

Học liệu điện tử.

Đặt vé trực tuyến.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Thẻ điện tử: dịch vụ tài chính.

- Nhắn tin: dịch vụ viễn thông.

- Học liệu điện tử: dịch vụ giáo dục.

- Đặt vé trực tuyến: dịch vụ giao thông.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chương trình giới thiệu mấy dịch vụ phổ biến có ứng dụng kĩ thuật điện tử?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chương trình giới thiệu 4 dịch vụ phổ biến có ứng dụng kĩ thuật điện tử:

- Dịch vụ tài chính.

- Dịch vụ viễn thông.

- Dịch vụ giáo dục.

- Dịch vụ giao thông.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Công dụng của điện trở là gì?

Hạn chế dòng điện.

Điều chỉnh dòng điện.

Phân chia điện áp.

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công dụng của điện trở là:

- Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.

- Phân chia điện áp

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là kí hiệu của loại điện trở nào?

Điện trở cố định.

Biến trở.

Điện trở nhiệt.

Quang điện trở.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kí hiệu của điện trở:

- Điện trở cố định:

- Biến trở:

- Điện trở nhiệt:

- Quang điện trở:

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với điện trở có 4 vạch màu, vạch số 1 thể hiện

giá trị hàng chục.

giá trị hàng đơn vị.

hệ số nhân theo lũy thừa.

giá trị sai số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Loại 4 vạch màu:

+ Vạch 1: Giá trị hàng chục

+ Vạch 2: Giá trị hàng đơn vị

+ Vạch 3: Hệ số nhân theo lũy thừa của 10.

+ Vạch 4: Giá trị sai số

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện trở màu có mấy loại?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điện trở màu có 2 loại:

+ Loại 4 vạch màu

+ Loại 5 vạch màu

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Công dụng của tụ điện là

Ngăn dòng điện.

Ngăn dòng xoay chiều.

Cho dòng một chiều đi qua.

Mắc phối hợp với cuộn cảm sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công dụng của tụ điện là:

- Ngăn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua.

- Khi mắc phối hợp với cuộn cảm sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Transistor có loại nào sau đây?

Loại PNP.

Loại NPN.

Loại PNP và NPN.

Loại PPN.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Transistor có 2 loại:

+ Transistor PNP

+ Transistor NPN

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy cách phân loại mạch tích hợp IC?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 3 cách phân loại mạch tích hợp IC:

- Theo mật độ tích hợp

- Theo đặc điểm tín hiệu xử lí.

- Theo công dụng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

IC nào sau đây được phân loại theo đặc điểm tín hiệu xử lí?

IC tương tự.

IC sử dụng trong bộ xử lí trung tâm.

IC sử dụng trong các thiết bị cảm biến.

IC dùng trong các mạch xử lí dòng điện và điện áp lớn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Theo đặc điểm tín hiệu xử lí:

+ IC tương tự.

+ IC số.

+ IC kết hợp tương tự và số.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đếm chân của IC một hàng chân, người ta nhìn theo hướng nào?

Nhìn mặt bên phải.

Nhìn mặt bên trái.

Nhìn từ trên xuống.

Nhìn từ dưới lên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhận biết IC một hàng chân: nhìn theo mặt bên phải, đếm từ số 1 đến số cuối theo chiều từ trái sang phải.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Transistor PNP có kí hiệu chữ cái nào sau đây?

Chữ A.

Chữ

Chữ

Chữ A, B, hoặc C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kí hiệu transistor có dạng: Axxxx, Bxxxx, Cxxxx, Dxxxx:

+ “A”, “B”: kí hiệu transistor PNP.

+ “C”, “D”: kí hiệu transistor NPN.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khái niệm tín hiệu tương tự?

Có biên độ cố định.

Có biên độ biến đổi.

Có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian.

Có biên độ biến đổi không liên tục.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tín hiệu tương tự là tín hiệu có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tín hiệu tương tự được phân làm mấy loại?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tín hiệu tương tự được phân làm 2 loại:

+ Tín hiệu tuần hoàn.

+ Tín hiệu không tuần hoàn.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tín hiệu tuần hoàn có đặc điểm

được lặp lại sau mỗi chu kì.

không có sự lặp lại.

lặp lại hay không lặp lại phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

không lặp lại do phụ thuộc vào môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tín hiệu tuần hoàn: có dạng hình sin đặc trưng bởi biên độ, tần số, góc pha và lặp lại sau mỗi chu kì.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy mạch xử lí tín hiệu tương tự được giới thiệu trong chương trình?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một số mạch xử lý tín hiệu tương tự  

- Mạch khuyếch đại biên độ điện áp  

- Mạch điều chế biên độ  

- Mạch giải điều chế biên độ 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là mạch xử lí tín hiệu tương tự?

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp . 

Mạch điều chế biên độ.  

Mạch giải điều chế biên độ. 

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp, mạch điều chế biên độ, mạch giải điều chế biên độ. 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Một số mạch xử lý tín hiệu tương tự  

- Mạch khuyếch đại biên độ điện áp  

- Mạch điều chế biên độ  

- Mạch giải điều chế biên độ 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo

G = R 2 R 1

G = R1.R2

G = R 1 R 2

G = R1 – R2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Công thức tính hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo:

G = R 2 R 1

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch khuếch đại không đảo có tín hiệu lối ra như thế nào so với tín hiệu lối vào?

Cùng pha.

Ngược pha.

Cùng pha hoặc ngược pha.

Cùng pha và ngược pha.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khuếch đại không đảo có tín hiệu lối ra cùng pha với tín hiệu lối vào.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số khuếch đại của khếch đại thuật toán như thế nào?

Nhỏ.

Lớn.

Trung bình.

Không xác định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hệ số khuếch đại của khếch đại thuật toán lớn, có thể tới 106.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch đại thuật toán có hai điện áp lối vào đảo U1 và không đảo U2 có điện áp lối ra được xác định:

U3 = A(U2 – U1).

U3 = A(U1 – U2).

U3 = A(U2 : U1).

U3 = A(U2.U1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khuếch đại thuật toán có điện áp lối ra: U3 = A(U2 – U1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một IC khuếch đại thuật toán có mấy khuếch đại thuật toán?

Một.

Hai.

Có thể có nhiều.

Ba.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một IC khuếch đại thuật toán có thể có một hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.

41. Đúng sai
1 điểm
2.2. Trắc nghiệm đúng sai.

Triển vọng của kĩ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống:

a

Robot thay thế con người trong hoạt động tư duy

ĐúngSai
b

Máy thông minh không thể đưa ra quyết định thay con người

ĐúngSai
c

Triển khai ứng dụng công nghệ số trong đời sống là nền tảng của thành phố thông minh

ĐúngSai
d

Ứng dụng công nghệ số để tối ưu hóa toàn bộ quy trình sản xuất.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Máy thông minh có thể phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định thay con người.

c) Đ

d) Đ

42. Đúng sai
1 điểm

Vai trò của kĩ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống:

a

Là ngành kĩ thuật mũi nhọn

ĐúngSai
b

Các ngành kĩ thuật khác là đòn bẩy thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật điện tử.

ĐúngSai
c

Kĩ thuật điện tử giúp điều hành sản xuất từ xa

ĐúngSai
d

Giúp thiết bị điện tử hoạt động hiệu quả

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Kĩ thuật điện tử là đòn bẩy thúc đẩy sự phát triển của các ngành kĩ thuật khác.

c) Đ

d) Đ

43. Đúng sai
1 điểm

Nghề bảo dưỡng, sửa chữa kĩ thuật điện tử:

a

Vị trí việc làm là kĩ sư, kĩ thuật viên, thợ điện tử

ĐúngSai
b

Yêu cầu trình độ trung cấp nghề kĩ thuật điện tử đối với thợ điện tử.

ĐúngSai
c

Người làm nghề sửa chữa, bảo dưỡng kĩ thuật điện tử cần tuân thủ quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

ĐúngSai
d

Môi trường làm việc là công ti cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện tử.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Yêu cầu trình độ sơ cấp nghề kĩ thuật điện tử đối với thợ điện tử.

c) Đ

d) Đ

44. Đúng sai
1 điểm

Ngành nghề lắp đặt thiết bị điện tử

a

Người thực hiện là kĩ sư kĩ thuật điện tử, kĩ thuật viên, thợ điện tử

ĐúngSai
b

Thợ có yêu cầu trình độ đại học ngành kĩ thuật điện tử

ĐúngSai
c

Có kiến thức về kĩ thuật điện tử, thiết bị và hệ thống điện tử.

ĐúngSai
d

Có thể làm việc tại phòng kĩ thuật của cơ sở kinh doanh thiết bị điện tử

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Thợ có yêu cầu trình độ sơ cấp nghề điện tử

c) Đ

d) Đ

45. Đúng sai
1 điểm

Tụ điện có đặc điểm:

a

Ngăn dòng điện một chiều đi qua.

ĐúngSai
b

Chặn dòng điện xoay chiều

ĐúngSai
c

Điện dung của tụ điện cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó.

ĐúngSai
d

Dung kháng của tụ điện đặc trưng cho sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Cho dòng điện xoay chiều đi qua

c) S. Điện dung của tụ điện cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó.

d) Đ

46. Đúng sai
1 điểm

Linh kiện Transistor

a

Công dụng của transistor là dùng để khuếch đại tín hiệu.

ĐúngSai
b

Transistor có hai đầu ra là hai cực có kí hiệu A và K.

ĐúngSai
c

Điện áp định mức collector – emitter (UCEO) là điện áp lớn nhất cho phép đặt vào hai cực B và E để transistor làm việc mà không bị đánh hỏng.

ĐúngSai
d

Ic là kí hiệu của dòng điện collector định mức.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Transistor có ba đầu ra là ba cực kí hiệu là B, C, E.

c) S. Điện áp định mức collector – emitter (UCEO): điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực C và E để transistor làm việc mà không bị đánh hỏng.

d) Đ

47. Đúng sai
1 điểm

Mạch điều chế biên độ có đặc điểm

a

Tín hiệu mang thông tin có tần số cao

ĐúngSai
b

Quá trình biến đổi biên độ sóng mang theo tín hiệu mang thông tin được gọi là điều chế biên độ.

ĐúngSai
c

Mạch điều chế biên độ sử dụng transistor

ĐúngSai
d

Điều chế biên độ không sử dụng ở radio AM

ĐúngSai
Xem đáp án

a) S. Tín hiệu mang thông tin thường có tần số thấp.

b) Đ

c) Đ

d) S. Hiện nay, điều chế biên độ sử dụng trong các lĩnh vực thông tin liên lạc như trong bộ đàm cầm tay hai chiều, radio AM, radio VHF trên máy bay.

48. Đúng sai
1 điểm

Mạch giải điều chế biên độ

a

Tín hiệu điều chế biên độ được truyền tới nơi thu.

ĐúngSai
b

Mạch giải điều chế biên độ sử dụng diode

ĐúngSai
c

Tín hiệu điều chế biên độ được truyền tới nơi phát

ĐúngSai
d

Công dụng của mạch giải điều chế biên độ là khôi phục lại tín hiệu mang thông tin ban đầu.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S.Tín hiệu điều chế biên độ được truyền tới nơi thu

d) Đ

49. Đúng sai
1 điểm

Ứng dụng cơ bản của khuếch đại thuật toán

a

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo: G = 1 + R 2 R 1

ĐúngSai
b

Mạch khuếch đại đảo có tín hiệu lối ra cùng pha với tín hiệu lối vào.

ĐúngSai
c

Mạch cộng đảo có: Ứng dụng cơ bản của khuếch đại thuật toán (ảnh 1)

ĐúngSai
d

Mạch so sánh có điện áp lối vào đảo thì điện áp lối ra xấp xủ bằng nguồn dương.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) S. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo: G = R 2 R 1

b) S.Mạch khuếch đại đảo có tín hiệu lối ra ngược pha với tín hiệu lối vào.

c) Đ

d) Đ

50. Đúng sai
1 điểm

Khuếch đại thuật toán

a

Là mạch tích hợp có hai lối vào, một lối ra, hệ số khuếch đại lớn.

ĐúngSai
b

Ở lối vào đảo của khuếch đại thuật toán có kí hiệu dấu cộng.

ĐúngSai
c

Ở lối vào đảo của khuếch đại thuật toán có kí hiệu dấu trừ.

ĐúngSai
d

Kí hiệu rút gọn của khuếch đại thuật toán: Khuếch đại thuật toán (ảnh 1)

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Ở lối vào đảo của khuếch đại thuật toán có kí hiệu dấu cộng.

c) Đ

d) Đ