Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án  - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 578 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\(\frac{7}{{10}}\)

 

\(\frac{3}{{100}}\)

 

\(\frac{{241}}{{10}}\)

 

\(\frac{9}{{10}}\)

 

\(\frac{{73}}{{100}}\)

 

\(\frac{{571}}{{1\,\,000}}\)

 

\(\frac{{79}}{{10}}\)

 

Xem đáp án

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\(\frac{7}{{10}}\)

Bảy phần mười

\(\frac{3}{{100}}\)

Ba phần một trăm

\(\frac{{241}}{{10}}\)

Hai trăm bốn mươi mốt phần mười

\(\frac{9}{{10}}\)

Chín phần mười

\(\frac{{73}}{{100}}\)

Bảy mươi ba phần một trăm

\(\frac{{571}}{{1\,\,000}}\)

Năm trăm bảy mươi mốt phần một nghìn

\(\frac{{79}}{{10}}\)

Bảy mươi chín phần mười

2. Tự luận
1 điểm

Số?

\(\frac{3}{2} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{150}}{{...}}\)

\(\frac{1}{4} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{250}}{{...}}\)

\(\frac{{22}}{{25}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{7}{{50}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{5}{2} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{100}}\)

\(\frac{{67}}{{20}} = \frac{{3\,\,350}}{{...}} = \frac{{...}}{{100}}\)

Xem đáp án

\(\frac{3}{2} = \frac{{15}}{{10}} = \frac{{150}}{{100}}\)

\(\frac{1}{4} = \frac{{25}}{{100}} = \frac{{250}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{{22}}{{25}} = \frac{{88}}{{100}} = \frac{{880}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{7}{{50}} = \frac{{14}}{{100}} = \frac{{140}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{5}{2} = \frac{{25}}{{10}} = \frac{{250}}{{100}}\)

\(\frac{{67}}{{20}} = \frac{{3\,\,350}}{{1\,\,000}} = \frac{{335}}{{100}}\)

3. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \(\frac{1}{4};\frac{6}{5};\frac{3}{2};\frac{{22}}{{125}};\frac{7}{8};\frac{9}{{50}};\frac{{13}}{{20}}\) thành phân số thập phân

Xem đáp án

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{25}}{{100}}\]

\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{12}}{{10}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{15}}{{10}}\]

\[\frac{{22}}{{125}} = \frac{{22 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{176}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{875}}{{1\,\,000}}\]

\[\frac{9}{{50}} = \frac{{9 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{18}}{{100}}\]

\[\frac{{13}}{{20}} = \frac{{13 \times 5}}{{20 \times 5}} = \frac{{65}}{{100}}\]

4. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Bốn phân số có mẫu số bằng 10 và lần lượt bằng các phân số \(\frac{7}{2};\frac{{12}}{5};\frac{{42}}{{20}};\frac{{540}}{{600}}\) là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

b) Bốn phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \(\frac{7}{4};\frac{2}{{25}};\frac{{11}}{{50}};\frac{{240}}{{200}}\) là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án

a)

\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{35}}{{10}}\]; \[\frac{{12}}{5} = \frac{{12 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{24}}{{10}}\]; \[\frac{{42}}{{20}} = \frac{{42:2}}{{20:2}} = \frac{{21}}{{10}}\]; \[\frac{{540}}{{600}} = \frac{{540:60}}{{600:60}} = \frac{9}{{10}}\]

Vậy: Bốn phân số có mẫu số bằng 10 và lần lượt bằng các phân số \(\frac{7}{2};\frac{{12}}{5};\frac{{42}}{{20}};\frac{{540}}{{600}}\) là: \[\frac{{35}}{{10}};\frac{{24}}{{10}};\frac{{21}}{{10}};\frac{9}{{10}}\]

b)

\[\frac{7}{4} = \frac{{7 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{175}}{{100}}\]; \[\frac{2}{{25}} = \frac{{2 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{8}{{100}}\]; \[\frac{{11}}{{50}} = \frac{{11 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{22}}{{100}}\]; \[\frac{{240}}{{200}} = \frac{{240:2}}{{200:2}} = \frac{{120}}{{100}}\]

Vậy: Bốn phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \(\frac{7}{4};\frac{2}{{25}};\frac{{11}}{{50}};\frac{{240}}{{200}}\) là: \[\frac{{175}}{{100}};\frac{8}{{100}};\frac{{22}}{{100}};\frac{{120}}{{100}}\]

5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\(2\frac{3}{5}\)

 

 

 

 

 

1

\(\frac{2}{9}\)

 

 

5

\(\frac{7}{9}\)

\(1\frac{{12}}{{27}}\)

 

 

 

\(2\frac{{10}}{{29}}\)

 

 

 

 

 

12

\(\frac{{23}}{{100}}\)

\(51\frac{{29}}{{40}}\)

 

 

 

\(9\frac{{12}}{{35}}\)

 

 

 

Xem đáp án

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\(2\frac{3}{5}\)

Hai và ba phần năm

2

\[\frac{3}{5}\]

\[1\frac{2}{9}\]

Một và hai phần chín

1

\(\frac{2}{9}\)

\[5\frac{7}{9}\]

Năm và bảy phần chín

5

\(\frac{7}{9}\)

\(1\frac{{12}}{{27}}\)

Một và mười hai phần hai mươi bảy

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

\(2\frac{{10}}{{29}}\)

Hai và mười phần hai mươi chín

2

\[\frac{{10}}{{29}}\]

\[12\frac{{23}}{{100}}\]

Mười hai và hai mươi ba phần một trăm

12

\(\frac{{23}}{{100}}\)

\(51\frac{{29}}{{40}}\)

Năm mươi mốt và hai mươi chín phần bốn mươi

51

\[\frac{{29}}{{40}}\]

\(9\frac{{12}}{{35}}\)

Chín và mười hai phần ba mươi lăm

9

\[\frac{{12}}{{35}}\]

6. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số chỉ số hàng (rau, củ, quả) có trong hình vẽ:

Viết hỗn số chỉ số hàng (rau, củ, quả) có trong hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết hỗn số chỉ số hàng (rau, củ, quả) có trong hình vẽ: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số \(2\frac{3}{5};1\frac{2}{3};1\frac{1}{9};5\frac{8}{9};4\frac{3}{8};2\frac{6}{7};3\frac{{12}}{{25}};4\frac{2}{9}\) thành phân số

Xem đáp án

\(2\frac{3}{5} = 2 + \frac{3}{5} = \frac{{10}}{5} + \frac{3}{5} = \frac{{13}}{5}\)

\[1\frac{2}{3} = 1 + \frac{2}{3} = \frac{3}{3} + \frac{2}{3} = \frac{5}{3}\]

\[1\frac{1}{9} = 1 + \frac{1}{9} = \frac{9}{9} + \frac{1}{9} = \frac{{10}}{9}\]

\[5\frac{8}{9} = 5 + \frac{8}{9} = \frac{{45}}{9} + \frac{8}{9} = \frac{{57}}{9}\]

\[4\frac{3}{8} = 4 + \frac{3}{8} = \frac{{32}}{8} + \frac{3}{8} = \frac{{35}}{8}\]

\[2\frac{6}{7} = 2 + \frac{6}{7} = \frac{{14}}{7} + \frac{6}{7} = \frac{{20}}{7}\]

\[3\frac{{12}}{{25}} = 3 + \frac{{12}}{{25}} = \frac{{75}}{{25}} + \frac{{12}}{{25}} = \frac{{87}}{{25}}\]

\[4\frac{2}{9} = 4 + \frac{2}{9} = \frac{{36}}{9} + \frac{2}{9} = \frac{{38}}{9}\]

8. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số \(\frac{4}{3};\frac{8}{5};\frac{7}{6};\frac{{12}}{7};\frac{5}{2};\frac{{15}}{4};\frac{9}{8}\) thành hỗn số:

Xem đáp án

\(\frac{4}{3} = \frac{{3 + 1}}{3} = 1 + \frac{1}{3} = 1\frac{1}{3}\)

\(\frac{8}{5} = \frac{{5 + 3}}{5} = 1 + \frac{3}{5} = 1\frac{3}{5}\)

\(\frac{7}{6} = \frac{{6 + 1}}{6} = 1 + \frac{1}{6} = 1\frac{1}{6}\)

\(\frac{{12}}{7} = \frac{{7 + 5}}{7} = 1 + \frac{5}{7} = 1\frac{5}{7}\)

\(\frac{5}{2} = \frac{{4 + 1}}{2} = 2 + \frac{1}{2} = 2\frac{1}{2}\)

\(\frac{{15}}{4} = \frac{{12 + 3}}{4} = 3 + \frac{3}{4} = 3\frac{3}{4}\)

\(\frac{9}{8} = \frac{{8 + 1}}{8} = 1 + \frac{1}{8} = 1\frac{1}{8}\)

9. Tự luận
1 điểm

Cho các số thập phân: 1,856; 2,46; 1,06; 0,68; 12,56; 31,06; 18,067; 42,043

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến số tự nhiên gần nhất

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án

a) b)

Số thập phân

Đọc số thập phân

Làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất

1,856

Một phẩy tám trăm năm mươi sáu

2

2,46

Hai phẩy bốn mươi sáu

2

1,06

Một phẩy không sáu

1

0,68

Không phẩy sáu mươi tám

1

12,56

Mười hai phẩy năm mươi sáu

13

31,06

Ba mươi mốt phẩy không sáu

31

18,067

Mười tám phẩy không trăm sáu mươi bảy

18

42,043

Bốn mươi hai phẩy không trăm bốn mươi ba

42

c)

So sánh: 0,68 < 1,06 < 1,856 < 2,46 < 12,56 < 18,067 < 31,06 < 42,043

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,68; 1,06; 1,856; 2,46; 12,56; 18,067; 31,06; 42,043

10. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \(\frac{3}{2};\frac{1}{4};\frac{{17}}{5};\frac{3}{{10}};\frac{{17}}{{25}};\frac{{67}}{{125}};\frac{{21}}{{25}};\frac{9}{{20}};\frac{{11}}{{40}}\) dưới dạng số thập phân:

Xem đáp án

\(\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{15}}{{10}} = 1,5\)

\(\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{25}}{{100}} = 0,25\)

\(\frac{{17}}{5} = \frac{{17 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{34}}{{10}} = 3,4\)

\(\frac{3}{{10}} = 0,3\)

\(\frac{{17}}{{25}} = \frac{{17 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{68}}{{100}} = 0,68\)

\(\frac{{67}}{{125}} = \frac{{67 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{536}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{{21}}{{25}} = \frac{{21 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{48}}{{100}}\)

\(\frac{9}{{20}} = \frac{{9 \times 5}}{{20 \times 5}} = \frac{{45}}{{100}}\)

\(\frac{{11}}{{40}} = \frac{{11 \times 25}}{{40 \times 25}} = \frac{{275}}{{1\,\,000}}\)

11. Tự luận
1 điểm

Điền dầu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 24,67 … 51,02      b) 2,5 … 1,68          c) 16,79 … 16,790     d) 3,47 … 34,7

e) 7,5 … 10,67          f) 26,78 … 79          g) 21 … 10,56            h) 11,85 … 11,850

i) 9,18 … 4,09          j) 8,06 … 7,69         k) 3,49 … 3,409         l) 102 … 102,0

Xem đáp án

a) 24,67 < 51,02   b) 2,5 > 1,68       c) 16,79 = 16,790   d) 3,47 < 34,7

e) 7,5 < 10,67       f) 26,78 < 79       g) 21 > 10,56         h) 11,85 = 11,850

i) 9,18 > 4,09        j) 8,06 > 7,69      k) 3,49 > 3,409      l) 102 = 102,0

12. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 25,49; 10,46; 9,78; 34,08; 49,75; 18,67; 39

b) 5,98; 2,16; 1,98; 9,76; 7,068; 4,05; 5,1

c) 10,59; 34,61; 9,07; 16,89; 20,54; 26,98; 40,3

d) 0,51; 1,39; 4,87; 0,981; 3,7; 4,3; 0,89

e) 1,57; 3,9; 0,19; 2,5; 7,98; 6,081; 5,6

Xem đáp án

a)

So sánh:

49,75 > 39 > 34,08 > 25,49 > 18,67 > 10,46 > 9,78

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

49,75; 39; 34,08; 25,49; 18,67; 10,46; 9,78

b)

So sánh: 9,76 > 7,068 > 5,98 > 5,1 > 4,05 > 2,16 > 1,98

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

9,76; 7,068; 5,98; 5,1; 4,05; 2,16; 1,98

c)

So sánh: 40,3 > 34,61 > 26,98 > 20,54 > 16,89 > 10,59 > 9,07

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

40,3; 34,61; 26,98; 20,54; 16,89; 10,59; 9,07

d)

So sánh: 4,87 > 4,3 > 3,7 > 1,39 > 0,981 > 0,89 > 0,51

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

4,87; 4,3; 3,7; 1,39; 0,981; 0,89; 0,51

e)

So sánh: 7,98 > 6,081 > 5,6 > 3,9 > 2,5 > 1,57 > 0,19

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

7,98; 6,081; 5,6; 3,9; 2,5; 1,57; 0,19

13. Tự luận
1 điểm

Số?

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

245,7807

 

 

 

95,1023

 

 

 

4 561,2378

 

 

 

1 298,7846

 

 

 

2 045,1209

 

 

 

26,7846

 

 

 

13,4128

 

 

 

967,672

 

 

 

705,62014

 

 

 

Xem đáp án

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

245,7807

246

245,8

245,78

95,1023

95

95,1

95,10

4 561,2378

4 561

4 561,2

4 561,24

1 298,7846

1 299

1 298,8

1 298,78

2 045,1209

2 045

2 045,1

2045,12

26,7846

27

26,8

26,78

13,4128

13

13,4

13,41

967,672

968

967,7

967,67

705,62014

706

705,6

705,62

14. Tự luận
1 điểm

Nối số thập phân đã cho với phân số tối giản tương ứng

Nối số thập phân đã cho với phân số tối giản tương ứng (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối số thập phân đã cho với phân số tối giản tương ứng (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số đo

Đọc số đo

2,57 km2

 

32,56 ha

 

0,59 ha

 

124,568 ha

 

9,8 km2

 

10,57 ha

 

36,579 km2

 

5,758 km2

 

Xem đáp án

Số đo

Đọc số đo

2,57 km2

Hai phẩy năm mươi bảy ki – lô – mét vuông

32,56 ha

Ba mươi hai phẩy năm mươi sáu héc – ta

0,59 ha

Không phẩy năm mươi chín héc – ta

124,568 ha

Một trăm hai mươi bốn phẩy năm trăm sáu mươi tám héc – ta

9,8 km2

Chín phẩy tám ki – lô – mét vuông

10,57 ha

Mười phẩy năm mươi bảy héc – ta

36,579 km2

Ba mươi sáu phẩy năm trăm bảy mươi chín ki – lô – mét vuông

5,758 km2

Năm phẩy bảy trăm năm mươi tám ki – lô – mét vuông

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2,57 km2 = … ha                                  b) 25 ha = … km2      

c) 16,59 ha = … km2                                d) 0,5678 km2 = … ha

e) 1 km2 65 ha = … ha                             f) 2 673 ha = … km2 … ha

g) 23 km2 87 ha = … km2                         h) 10 297 ha = … km2 … ha

Xem đáp án

a) 2,57 km2 = 257 ha                            b) 25 ha = 0,25 km2

c) 16,59 ha = 0,1659 km2                     d) 0,5678 km2 = 56,78 ha

e) 1 km2 65 ha = 165 ha                        f) 2 673 ha = 26 km2 73 ha

g) 23 km2 87 ha = 23,87 km2                h) 10 297 ha = 102 km2 97 ha

17. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 1,45 km2 … 189 ha                              b) 25,76 ha … 0,2378 km2

c) 4 km2 5 ha … 498 ha                            d) 230 ha … 3 km2

e) 2,67 km2 … 2 897 ha                            f) 3,098 km2 … 3 098 ha

g) 2 km2 9 ha … 268 ha                            h) 546 ha … 5,46 km2

i) 14,79 ha … 0,15 km2                            j) 8,97 km2 … 678 ha

Xem đáp án

a)

1,45 km2 = 145 ha

So sánh: 145 < 189 ha

Vậy: 1,45 km2 < 145 ha

b)

0,2378 km2 = 23,78 ha

So sánh: 25,76 > 23,78

Vậy: 25,76 ha > 0,2378 km2

c)

4 km2 5 ha = 405 ha

So sánh: 405 < 498

Vậy: 4 km2 5 ha < 498 ha

d)

3 km2 = 300 ha

So sánh: 230 < 300

Vậy: 230 ha < 3 km2

e)

2,67 km2 = 267 ha

So sánh: 267 < 2 897

Vậy: 2,67 km2 < 2 897 ha

f)

3,098 km2 = 309,8 ha

So sánh: 309,8 < 3098

Vậy: 3,098 km2 < 3 098 ha

g)

2 km2 9 ha = 209 ha

So sánh: 209 < 268

Vậy: 2 km2 9 ha < 268 ha

h)

5,46 km2 = 546 ha

So sánh: 546 = 546

Vậy: 546 ha = 5,46 km2

i)

0,15 km2 = 15 ha

So sánh: 14,79 < 15

Vậy: 14,79 ha < 0,15 km2

j)

8,97 km2 = 897 ha

So sánh: 897 > 678

Vậy: 8,97 km2 > 678 ha

k)

6 km2 49 ha = 649 ha

So sánh: 649 < 6 490

Vậy: 6 km2 49 ha < 6 490 ha

l)

19 km2 68 ha = 1 968 ha = 19,68 km2

So sánh: 19,68 < 20

Vậy: 19 km2 68 ha < 20 km2

18. Tự luận
1 điểm

Người ta cắt một sợi dây dài 30 m 5 dm thành hai sợi dây. Sợi dây thứ nhất dài bằng \[\frac{2}{3}\] sợi dây thứ hai. Hỏi mỗi sợi dây dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 30 m 5 dm = 300 500 cm

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)

Sợi dây thứ nhất dài là:

300 500 : 5 × 3 = 180 300 (cm)

Sợi dây thứ hai dài là:

300 500 – 180 300 = 120 200 (cm)

Đáp số: 180 300 cm; 120 200 cm

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 kg 137 g = ………. kg                       b) 6 450 cm = ………. m

c) 12 dm2 68 cm2 = ………. dm2               d) 3 200 000 m = ………. km

e) 8 m 49 cm = ………. cm                      f) 45 000 000 m2 = ………. km2

g) 2 l 675 ml = ………. l                          h) 2 049 g = ………. kg

i) 3 tấn 78 kg = ………. tấn                      j) 1 398 kg = ………. tạ

k) 2 tấn 7 yến = ………. tạ                       l) 30 000 mm2 = ………. m2

Xem đáp án

a) 5 kg 137 g = 5,137 kg                       b) 6 450 cm = 64,5 m

c) 12 dm2 68 cm2 = 12,68 dm2              d) 3 200 000 m = 3 200 km

e) 8 m 49 cm = 849 cm                         f) 45 000 000 m2 = 45 km2

g) 2 l 675 ml = 2,675 l                          h) 2 049 g = 2,049 kg

i) 3 tấn 78 kg = 3,078 tấn                     j) 1 398 kg = 13,98 tạ

k) 2 tấn 7 yến = 20,7 tạ                         l) 30 000 mm2 = 0,03 m2

20. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 5,76 km2; 109 ha; 3 200 000 m2; 23,98 ha; 6 km2

b) 0,256 km2; 37,96 ha; 1,25 km2; 1 020 000 m2; 5 ha

c) 2,3 tạ; 0,17 tấn; 460 kg, 530 yến, 3,05 tạ

d) 0,12 kg; 230 g; 3,59 kg; 0,02 yến; 12 900 g

e) 1,45 tạ; 280 kg; 0,0452 tấn; 2,87 yến; 8,79 kg

Xem đáp án

a)

Đổi: 5,76 km2 = 5 760 000 m2; 109 ha = 1 090 000 m2; 3 200 000 m2;

23,98 ha = 239 800 m2; 6 km2 = 6 000 000 m2

So sánh: 239 800 < 1 090 000 < 3 200 000 < 5 760 000 < 6 000 000

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

23,98 ha; 109 ha; 3 200 000 m2; 5,76 km2; 6 km2

b)

Đổi: 0,256 km2 = 256 000 m2; 37,96 ha = 379 600 m2; 1,25 km2 = 1 250 000 m2;

1 020 000 m2; 5 ha = 50 000 m2

So sánh: 50 000 < 256 000 < 379 600 < 1 020 000 < 1 250 000

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

5 ha; 0,256 km2; 37,96 ha; 1 020 000 m2; 1,25 km2

c)

Đổi: 2,3 tạ = 230 kg; 0,17 tấn = 170 kg; 460 kg, 530 yến = 5 300 kg, 3,05 tạ = 305 kg

So sánh: 170 < 230 < 305 < 460 < 5 300

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,17 tấn; 2,3 tạ; 3,05 tạ; 460 kg; 530 yến

d)

Đổi: 0,12 kg = 120 g; 230 g; 3,59 kg = 3 590 g; 0,02 yến = 200 g; 12 900 g

So sánh: 120 < 200 < 230 < 3 590 < 12 900

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12 kg; 0,02 yến; 230 g; 3,59 kg; 12 900 g

e)

Đổi: 1,45 tạ = 145 kg; 280 kg; 0,0452 tấn = 45,2 kg; 2,87 yến = 28,7 kg; 8,79 kg

Đổi: 8,79 < 28,7 < 45,2 < 145 < 280

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

8,79 kg; 2,87 yến; 0,0452 tấn; 1,45 tạ; 280 kg

21. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 tấn 498 kg … 4,75 tạ                         b) 3 452 ml … 4,87 l

c) 12 m 579 cm … 35 800 cm                   d) 47 m2 79 dm2 … 0,005 ha

e) 1 km 87 m … 2 068 m                          f) 13 m 78 mm … 230 dm

g) 49 km2 78 ha … 50 000 000 m2            h) 1 ha 349 m2 … 0,0135 km2

i) 2 km2 748 m2 … 2 078 000 m2              j) 3 yến 780 g … 29 120 g

Xem đáp án

a)

3 tấn 498 kg = 3 498 kg

4,75 tạ = 475 kg

So sánh: 3 498 > 475

Vậy: 3 tấn 498 kg > 4,75 tạ

b)

4,87 l = 4 870 ml

So sánh: 3 452 < 4 870

Vậy: 3 452 ml < 4,87 l

c)

12 m 579 cm = 120 579 cm

So sánh: 120 579 > 35 800

Vậy: 12 m 579 cm > 35 800 cm

d)

47 m2 79 dm2 = 4 779 dm2

0,005 ha = 5 000 dm2

So sánh: 4 779 < 5 000

Vậy: 47 m2 79 dm2 < 0,005 ha

e)

1 km 87 m = 1 087 m

So sánh: 1 087 < 2 068

Vậy: 1 km 87 m < 2 068 m

f)

13 m 78 mm = 13 078 mm

230 dm = 23 000 mm

So sánh: 13 078 < 23 000

Vậy: 13 m 78 mm < 230 dm

g)

49 km2 78 ha = 49 780 000 m2

So sánh: 49 780 000 < 50 000 000

vậy: 49 km2 78 ha < 50 000 000 m2

h)

1 ha 349 m2 = 10 349 m2

0,0135 km2 = 13 500 m2

So sánh: 10 349 < 13 500

vậy: 1 ha 349 m2 < 0,0135 km2

i)

2 km2 748 m2 = 2 000 748 m2

So sánh: 2 000 748 < 2 078 000

Vậy: 2 km2 748 m2 < 2 078 000 m2

j)

3 yến 780 g = 30 780 g

So sánh: 30 780 > 29 120

Vậy: 3 yến 780 g > 29 120 g

22. Tự luận
1 điểm

Hai xe tải nhỏ chở được 3 tấn 250 kg gạo. Ba xe tải lớn chở được 5 tấn 500 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 3 tấn 250 kg = 3 250 kg; 5 tấn 500 kg = 5 500 kg

Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:

(3 250 + 5 500) : (2 + 3) = 1 750 (kg)

Đáp số: 1 750 kg

23. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Tổng

Tỉ số

Số lớn

Số bé

2 800

\(\frac{5}{9}\)

 

 

322

\(\frac{1}{6}\)

 

 

3 150

\(\frac{2}{7}\)

 

 

52

\(\frac{3}{{10}}\)

 

 

3,5

\(\frac{3}{4}\)

 

 

Xem đáp án

Tổng

Tỉ số

Số lớn

Số bé

2 800

\(\frac{5}{9}\)

1800

1000

322

\(\frac{1}{6}\)

276

46

3 150

\(\frac{2}{7}\)

2 450

700

52

\(\frac{3}{{10}}\)

40

12

3,5

\(\frac{3}{4}\)

2

1,5

24. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hiệu

Tỉ số

Số lớn

Số bé

450

\[\frac{2}{5}\]

 

 

6,4

\[\frac{3}{5}\]

 

 

130

\[\frac{1}{6}\]

 

 

2,7

\[\frac{4}{7}\]

 

 

12

\[\frac{5}{8}\]

 

 

Xem đáp án

Hiệu

Tỉ số

Số lớn

Số bé

450

\[\frac{2}{5}\]

750

300

6,4

\[\frac{3}{5}\]

9,6

16

130

\[\frac{1}{6}\]

26

156

2,7

\[\frac{4}{7}\]

3,6

6,3

12

\[\frac{5}{8}\]

20

32

25. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 50 m. Chiều rộng bằng \[\frac{2}{3}\] chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.

Xem đáp án

Bài giải

Nửa chu vi của mảnh đất đó là:

50 : 2 = 25 (m)

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

25 : 5 × 2 = 10 (m)

Chiều dài của mảnh đất đó là:

25 – 10 = 15 (m)

Diện tích của mảnh đất đó là:

10 × 15 = 150 (m2)

Đáp số: 150 m2

26. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 80 yến gạo. Số gạo xe thứ hai chở được bằng \[\frac{2}{3}\] xe thứ nhất. Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là:

3 – 2 = 1 (phần)

Xe thứ hai chở được số gạo là:

80 : 1 × 2 = 160 (yến)

Xe thứ nhất chở được số gạo là:

160 + 80 = 240 (yến)

Đổi: 160 yến = 1600 kg; 240 yến = 2400 kg

Đáp số: 1 600 kg gạo; 2 400 kg

27. Tự luận
1 điểm

4 hộp có 24 cái bánh. Hỏi 12 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?

Xem đáp án

Bài giải

12 hộp gấp 4 hộp số lần là:

12 : 4 = 3 (lần)

12 hộp có số cái bánh là:

24 × 3 = 72 (cái)

Đáp số: 72 cái bánh

28. Tự luận
1 điểm

6 túi có 30 viên bi. Hỏi 13 túi như thế có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án

Bài giải

1 túi có số viên bi là:

30 : 6 = 5 (viên)

13 túi như thế có số viên bi là:

5 × 13 = 65 (viên)

Đáp số: 65 viên bi

29. Tự luận
1 điểm

Một nhóm học sinh làm 100 cái bánh trong 2 giờ. Nếu số lượng học sinh tăng lên gấp 2 thì nhóm đó làm 100 cái bánh trong bao lâu?

Xem đáp án

Bài giải

Vì số lượng học sinh tăng lên gấp 2 thì thời gian làm bánh sẽ giảm đi 2 lần

Thời gian nhóm đó làm 100 cái bánh là:

2 : 2 = 1 (giờ)

Đáp số: 1 giờ

30. Tự luận
1 điểm

Nam mua 3 cái bút mực hết 150 000 đồng và 5 quyển vở hết 60 000 đồng. Hùng mua 2 cái bút mực và 8 quyển vở như thế. Hỏi Hùng phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Bài giải

Giá tiền của 1 cái bút mực là:

150 000 : 3 = 50 000 (đồng)

Giá tiền của 1 quyển vở là:

60 000 : 5 = 12 000 (đồng)

Hùng mua bút mực hết số tiền là:

50 000 × 2 = 100 000 (đồng)

Hùng mua vở hết số tiền là:

12 000 × 8 = 96 000 (đồng)

Hùng phải trả cho người bán hàng số tiền là:

100 000 + 96 000 = 196 000 (đồng)

Đáp số: 196 000 đồng