2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án  - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\(\frac{7}{{10}}\)

 

\(\frac{3}{{100}}\)

 

\(\frac{{241}}{{10}}\)

 

\(\frac{9}{{10}}\)

 

\(\frac{{73}}{{100}}\)

 

\(\frac{{571}}{{1\,\,000}}\)

 

\(\frac{{79}}{{10}}\)

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số?

\(\frac{3}{2} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{150}}{{...}}\)

\(\frac{1}{4} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{250}}{{...}}\)

\(\frac{{22}}{{25}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{7}{{50}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{5}{2} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{100}}\)

\(\frac{{67}}{{20}} = \frac{{3\,\,350}}{{...}} = \frac{{...}}{{100}}\)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \(\frac{1}{4};\frac{6}{5};\frac{3}{2};\frac{{22}}{{125}};\frac{7}{8};\frac{9}{{50}};\frac{{13}}{{20}}\) thành phân số thập phân

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Bốn phân số có mẫu số bằng 10 và lần lượt bằng các phân số \(\frac{7}{2};\frac{{12}}{5};\frac{{42}}{{20}};\frac{{540}}{{600}}\) là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

b) Bốn phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \(\frac{7}{4};\frac{2}{{25}};\frac{{11}}{{50}};\frac{{240}}{{200}}\) là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\(2\frac{3}{5}\)

 

 

 

 

 

1

\(\frac{2}{9}\)

 

 

5

\(\frac{7}{9}\)

\(1\frac{{12}}{{27}}\)

 

 

 

\(2\frac{{10}}{{29}}\)

 

 

 

 

 

12

\(\frac{{23}}{{100}}\)

\(51\frac{{29}}{{40}}\)

 

 

 

\(9\frac{{12}}{{35}}\)

 

 

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số chỉ số hàng (rau, củ, quả) có trong hình vẽ:

Viết hỗn số chỉ số hàng (rau, củ, quả) có trong hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số \(2\frac{3}{5};1\frac{2}{3};1\frac{1}{9};5\frac{8}{9};4\frac{3}{8};2\frac{6}{7};3\frac{{12}}{{25}};4\frac{2}{9}\) thành phân số

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số \(\frac{4}{3};\frac{8}{5};\frac{7}{6};\frac{{12}}{7};\frac{5}{2};\frac{{15}}{4};\frac{9}{8}\) thành hỗn số:

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho các số thập phân: 1,856; 2,46; 1,06; 0,68; 12,56; 31,06; 18,067; 42,043

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến số tự nhiên gần nhất

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \(\frac{3}{2};\frac{1}{4};\frac{{17}}{5};\frac{3}{{10}};\frac{{17}}{{25}};\frac{{67}}{{125}};\frac{{21}}{{25}};\frac{9}{{20}};\frac{{11}}{{40}}\) dưới dạng số thập phân:

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền dầu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 24,67 … 51,02      b) 2,5 … 1,68          c) 16,79 … 16,790     d) 3,47 … 34,7

e) 7,5 … 10,67          f) 26,78 … 79          g) 21 … 10,56            h) 11,85 … 11,850

i) 9,18 … 4,09          j) 8,06 … 7,69         k) 3,49 … 3,409         l) 102 … 102,0

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 25,49; 10,46; 9,78; 34,08; 49,75; 18,67; 39

b) 5,98; 2,16; 1,98; 9,76; 7,068; 4,05; 5,1

c) 10,59; 34,61; 9,07; 16,89; 20,54; 26,98; 40,3

d) 0,51; 1,39; 4,87; 0,981; 3,7; 4,3; 0,89

e) 1,57; 3,9; 0,19; 2,5; 7,98; 6,081; 5,6

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Số?

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

245,7807

 

 

 

95,1023

 

 

 

4 561,2378

 

 

 

1 298,7846

 

 

 

2 045,1209

 

 

 

26,7846

 

 

 

13,4128

 

 

 

967,672

 

 

 

705,62014

 

 

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Nối số thập phân đã cho với phân số tối giản tương ứng

Nối số thập phân đã cho với phân số tối giản tương ứng (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số đo

Đọc số đo

2,57 km2

 

32,56 ha

 

0,59 ha

 

124,568 ha

 

9,8 km2

 

10,57 ha

 

36,579 km2

 

5,758 km2

 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 2,57 km2 = … ha                                  b) 25 ha = … km2      

c) 16,59 ha = … km2                                d) 0,5678 km2 = … ha

e) 1 km2 65 ha = … ha                             f) 2 673 ha = … km2 … ha

g) 23 km2 87 ha = … km2                         h) 10 297 ha = … km2 … ha

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 1,45 km2 … 189 ha                              b) 25,76 ha … 0,2378 km2

c) 4 km2 5 ha … 498 ha                            d) 230 ha … 3 km2

e) 2,67 km2 … 2 897 ha                            f) 3,098 km2 … 3 098 ha

g) 2 km2 9 ha … 268 ha                            h) 546 ha … 5,46 km2

i) 14,79 ha … 0,15 km2                            j) 8,97 km2 … 678 ha

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Người ta cắt một sợi dây dài 30 m 5 dm thành hai sợi dây. Sợi dây thứ nhất dài bằng \[\frac{2}{3}\] sợi dây thứ hai. Hỏi mỗi sợi dây dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 kg 137 g = ………. kg                       b) 6 450 cm = ………. m

c) 12 dm2 68 cm2 = ………. dm2               d) 3 200 000 m = ………. km

e) 8 m 49 cm = ………. cm                      f) 45 000 000 m2 = ………. km2

g) 2 l 675 ml = ………. l                          h) 2 049 g = ………. kg

i) 3 tấn 78 kg = ………. tấn                      j) 1 398 kg = ………. tạ

k) 2 tấn 7 yến = ………. tạ                       l) 30 000 mm2 = ………. m2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 5,76 km2; 109 ha; 3 200 000 m2; 23,98 ha; 6 km2

b) 0,256 km2; 37,96 ha; 1,25 km2; 1 020 000 m2; 5 ha

c) 2,3 tạ; 0,17 tấn; 460 kg, 530 yến, 3,05 tạ

d) 0,12 kg; 230 g; 3,59 kg; 0,02 yến; 12 900 g

e) 1,45 tạ; 280 kg; 0,0452 tấn; 2,87 yến; 8,79 kg

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 tấn 498 kg … 4,75 tạ                         b) 3 452 ml … 4,87 l

c) 12 m 579 cm … 35 800 cm                   d) 47 m2 79 dm2 … 0,005 ha

e) 1 km 87 m … 2 068 m                          f) 13 m 78 mm … 230 dm

g) 49 km2 78 ha … 50 000 000 m2            h) 1 ha 349 m2 … 0,0135 km2

i) 2 km2 748 m2 … 2 078 000 m2              j) 3 yến 780 g … 29 120 g

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hai xe tải nhỏ chở được 3 tấn 250 kg gạo. Ba xe tải lớn chở được 5 tấn 500 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Tổng

Tỉ số

Số lớn

Số bé

2 800

\(\frac{5}{9}\)

 

 

322

\(\frac{1}{6}\)

 

 

3 150

\(\frac{2}{7}\)

 

 

52

\(\frac{3}{{10}}\)

 

 

3,5

\(\frac{3}{4}\)

 

 

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hiệu

Tỉ số

Số lớn

Số bé

450

\[\frac{2}{5}\]

 

 

6,4

\[\frac{3}{5}\]

 

 

130

\[\frac{1}{6}\]

 

 

2,7

\[\frac{4}{7}\]

 

 

12

\[\frac{5}{8}\]

 

 

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 50 m. Chiều rộng bằng \[\frac{2}{3}\] chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 80 yến gạo. Số gạo xe thứ hai chở được bằng \[\frac{2}{3}\] xe thứ nhất. Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

4 hộp có 24 cái bánh. Hỏi 12 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

6 túi có 30 viên bi. Hỏi 13 túi như thế có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một nhóm học sinh làm 100 cái bánh trong 2 giờ. Nếu số lượng học sinh tăng lên gấp 2 thì nhóm đó làm 100 cái bánh trong bao lâu?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Nam mua 3 cái bút mực hết 150 000 đồng và 5 quyển vở hết 60 000 đồng. Hùng mua 2 cái bút mực và 8 quyển vở như thế. Hỏi Hùng phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack