Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
Phân số thập phân | Đọc phân số thập phân |
\(\frac{7}{{10}}\) |
|
\(\frac{3}{{100}}\) |
|
\(\frac{{241}}{{10}}\) |
|
\(\frac{9}{{10}}\) |
|
\(\frac{{73}}{{100}}\) |
|
\(\frac{{571}}{{1\,\,000}}\) |
|
\(\frac{{79}}{{10}}\) |
|
Số?
\(\frac{3}{2} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{150}}{{...}}\) | \(\frac{1}{4} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{250}}{{...}}\) | \(\frac{{22}}{{25}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\) |
\(\frac{7}{{50}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\) | \(\frac{5}{2} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{100}}\) | \(\frac{{67}}{{20}} = \frac{{3\,\,350}}{{...}} = \frac{{...}}{{100}}\) |
Viết các phân số \(\frac{1}{4};\frac{6}{5};\frac{3}{2};\frac{{22}}{{125}};\frac{7}{8};\frac{9}{{50}};\frac{{13}}{{20}}\) thành phân số thập phân
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
a) Bốn phân số có mẫu số bằng 10 và lần lượt bằng các phân số \(\frac{7}{2};\frac{{12}}{5};\frac{{42}}{{20}};\frac{{540}}{{600}}\) là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)
b) Bốn phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \(\frac{7}{4};\frac{2}{{25}};\frac{{11}}{{50}};\frac{{240}}{{200}}\) là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)
Hoàn thành bảng sau
Hỗn số | Đọc hỗn số | Phần nguyên | Phần phân số |
\(2\frac{3}{5}\) |
|
|
|
|
| 1 | \(\frac{2}{9}\) |
|
| 5 | \(\frac{7}{9}\) |
\(1\frac{{12}}{{27}}\) |
|
|
|
\(2\frac{{10}}{{29}}\) |
|
|
|
|
| 12 | \(\frac{{23}}{{100}}\) |
\(51\frac{{29}}{{40}}\) |
|
|
|
\(9\frac{{12}}{{35}}\) |
|
|
|
Viết hỗn số chỉ số hàng (rau, củ, quả) có trong hình vẽ:

Chuyển các hỗn số \(2\frac{3}{5};1\frac{2}{3};1\frac{1}{9};5\frac{8}{9};4\frac{3}{8};2\frac{6}{7};3\frac{{12}}{{25}};4\frac{2}{9}\) thành phân số
Chuyển các phân số \(\frac{4}{3};\frac{8}{5};\frac{7}{6};\frac{{12}}{7};\frac{5}{2};\frac{{15}}{4};\frac{9}{8}\) thành hỗn số:
Cho các số thập phân: 1,856; 2,46; 1,06; 0,68; 12,56; 31,06; 18,067; 42,043
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến số tự nhiên gần nhất
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
Viết các phân số \(\frac{3}{2};\frac{1}{4};\frac{{17}}{5};\frac{3}{{10}};\frac{{17}}{{25}};\frac{{67}}{{125}};\frac{{21}}{{25}};\frac{9}{{20}};\frac{{11}}{{40}}\) dưới dạng số thập phân:
Điền dầu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 24,67 … 51,02 b) 2,5 … 1,68 c) 16,79 … 16,790 d) 3,47 … 34,7
e) 7,5 … 10,67 f) 26,78 … 79 g) 21 … 10,56 h) 11,85 … 11,850
i) 9,18 … 4,09 j) 8,06 … 7,69 k) 3,49 … 3,409 l) 102 … 102,0
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 25,49; 10,46; 9,78; 34,08; 49,75; 18,67; 39
b) 5,98; 2,16; 1,98; 9,76; 7,068; 4,05; 5,1
c) 10,59; 34,61; 9,07; 16,89; 20,54; 26,98; 40,3
d) 0,51; 1,39; 4,87; 0,981; 3,7; 4,3; 0,89
e) 1,57; 3,9; 0,19; 2,5; 7,98; 6,081; 5,6
Số?
Số | Làm tròn đến | ||
Hàng đơn vị | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | |
245,7807 |
|
|
|
95,1023 |
|
|
|
4 561,2378 |
|
|
|
1 298,7846 |
|
|
|
2 045,1209 |
|
|
|
26,7846 |
|
|
|
13,4128 |
|
|
|
967,672 |
|
|
|
705,62014 |
|
|
|
Nối số thập phân đã cho với phân số tối giản tương ứng

Hoàn thành bảng sau
Số đo | Đọc số đo |
2,57 km2 |
|
32,56 ha |
|
0,59 ha |
|
124,568 ha |
|
9,8 km2 |
|
10,57 ha |
|
36,579 km2 |
|
5,758 km2 |
|
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2,57 km2 = … ha b) 25 ha = … km2
c) 16,59 ha = … km2 d) 0,5678 km2 = … ha
e) 1 km2 65 ha = … ha f) 2 673 ha = … km2 … ha
g) 23 km2 87 ha = … km2 h) 10 297 ha = … km2 … ha
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 1,45 km2 … 189 ha b) 25,76 ha … 0,2378 km2
c) 4 km2 5 ha … 498 ha d) 230 ha … 3 km2
e) 2,67 km2 … 2 897 ha f) 3,098 km2 … 3 098 ha
g) 2 km2 9 ha … 268 ha h) 546 ha … 5,46 km2
i) 14,79 ha … 0,15 km2 j) 8,97 km2 … 678 ha
Người ta cắt một sợi dây dài 30 m 5 dm thành hai sợi dây. Sợi dây thứ nhất dài bằng \[\frac{2}{3}\] sợi dây thứ hai. Hỏi mỗi sợi dây dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 kg 137 g = ………. kg b) 6 450 cm = ………. m
c) 12 dm2 68 cm2 = ………. dm2 d) 3 200 000 m = ………. km
e) 8 m 49 cm = ………. cm f) 45 000 000 m2 = ………. km2
g) 2 l 675 ml = ………. l h) 2 049 g = ………. kg
i) 3 tấn 78 kg = ………. tấn j) 1 398 kg = ………. tạ
k) 2 tấn 7 yến = ………. tạ l) 30 000 mm2 = ………. m2
Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) 5,76 km2; 109 ha; 3 200 000 m2; 23,98 ha; 6 km2
b) 0,256 km2; 37,96 ha; 1,25 km2; 1 020 000 m2; 5 ha
c) 2,3 tạ; 0,17 tấn; 460 kg, 530 yến, 3,05 tạ
d) 0,12 kg; 230 g; 3,59 kg; 0,02 yến; 12 900 g
e) 1,45 tạ; 280 kg; 0,0452 tấn; 2,87 yến; 8,79 kg
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 tấn 498 kg … 4,75 tạ b) 3 452 ml … 4,87 l
c) 12 m 579 cm … 35 800 cm d) 47 m2 79 dm2 … 0,005 ha
e) 1 km 87 m … 2 068 m f) 13 m 78 mm … 230 dm
g) 49 km2 78 ha … 50 000 000 m2 h) 1 ha 349 m2 … 0,0135 km2
i) 2 km2 748 m2 … 2 078 000 m2 j) 3 yến 780 g … 29 120 g
Hai xe tải nhỏ chở được 3 tấn 250 kg gạo. Ba xe tải lớn chở được 5 tấn 500 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Hoàn thành bảng sau
Tổng | Tỉ số | Số lớn | Số bé |
2 800 | \(\frac{5}{9}\) |
|
|
322 | \(\frac{1}{6}\) |
|
|
3 150 | \(\frac{2}{7}\) |
|
|
52 | \(\frac{3}{{10}}\) |
|
|
3,5 | \(\frac{3}{4}\) |
|
|
Hoàn thành bảng sau
Hiệu | Tỉ số | Số lớn | Số bé |
450 | \[\frac{2}{5}\] |
|
|
6,4 | \[\frac{3}{5}\] |
|
|
130 | \[\frac{1}{6}\] |
|
|
2,7 | \[\frac{4}{7}\] |
|
|
12 | \[\frac{5}{8}\] |
|
|
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 50 m. Chiều rộng bằng \[\frac{2}{3}\] chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.
Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 80 yến gạo. Số gạo xe thứ hai chở được bằng \[\frac{2}{3}\] xe thứ nhất. Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
4 hộp có 24 cái bánh. Hỏi 12 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?
6 túi có 30 viên bi. Hỏi 13 túi như thế có bao nhiêu viên bi?
Một nhóm học sinh làm 100 cái bánh trong 2 giờ. Nếu số lượng học sinh tăng lên gấp 2 thì nhóm đó làm 100 cái bánh trong bao lâu?
Nam mua 3 cái bút mực hết 150 000 đồng và 5 quyển vở hết 60 000 đồng. Hùng mua 2 cái bút mực và 8 quyển vở như thế. Hỏi Hùng phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền?
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



