2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 58 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số Tám trăm linh hai nghìn một trăm chín mươi ba được viết là:

820 139

820 193

802 193

802 139

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số: 254 167; 159 346; 336 907; 512 654

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

159 346; 254 167; 336 907; 512 654

159 346; 336 907; 254 167; 512 654

512 654; 254 167; 159 346; 336 907

512 654; 336 907; 254 167; 159 346

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:  

35 624 + 9 877

105 467 – 64 497

5 781 × 8

353 004 : 23

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\(\frac{{15}}{{21}}\)

\(\frac{8}{{20}}\)

\(\frac{{10}}{{35}}\)

\(\frac{{24}}{{19}}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của biểu thức \[\frac{{{\bf{87}}}}{{{\bf{50}}}}{\bf{ - }}\left( {\frac{{{\bf{21}}}}{{{\bf{50}}}}{\bf{ + }}\frac{{{\bf{27}}}}{{{\bf{50}}}}} \right)\] là:  

\[\frac{{31}}{{50}}\]

\[\frac{{39}}{{50}}\]

\[\frac{{41}}{{50}}\]

\[\frac{{37}}{{50}}\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{\bf{5}}}{{{\bf{12}}}}{\bf{ \times }}\frac{{\bf{3}}}{{\bf{5}}}\) là:

\(\frac{1}{4}\)

\(\frac{1}{5}\)

\(\frac{7}{{10}}\)

\(\frac{{11}}{{60}}\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{{\bf{8}}}{{\bf{3}}}{\bf{ - }}\frac{{\bf{1}}}{{\bf{2}}}\] là:

\[\frac{{13}}{6}\]

\[\frac{{14}}{5}\]

\[\frac{{17}}{6}\]

\[\frac{7}{5}\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi thùng dầu chứa số lít dầu như nhau. Biết 8 thùng chứa được 40 lít dầu. Vậy số lít dầu 24 thùng chứa được là:

110 lít dầu

120 lít dầu

115 lít dầu

125 lít dầu

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp 1 248 quyển vở xếp đều vào 12 thùng. Vậy số vở được xếp trong 6 thùng là:

586 quyển vở

680 quyển vở

624 quyển vở

580 quyển vở

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một lớp học có tổng số học sinh nam và học sinh nữ là 36 học sinh. Biết rằng số học sinh nam gấp 2 lần số học sinh nữ. Hỏi trong lớp có bao nhiêu học sinh nam?

12 học sinh

23 học sinh

24 học sinh

13 học sinh

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 cm, biết chiều rộng bằng \(\frac{3}{5}\)chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

2 160 m2

2 160 cm2

192 cm2

96 cm2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số Chín và năm phần mười hai được viết là:

\(9\frac{5}{{12}}\)

\(5\frac{9}{{12}}\)

\(12\frac{5}{9}\)

\(12\frac{9}{5}\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số lớn nhất là:  

15,23

20,05

16,9

8,641

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 0,813 đến hàng phần trăm được số:   

0,82

0,81

0,83

0,84

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bé nhất là:  

9,5 + 3,61

8,15 + 6,24

4,5 + 8,34

4,8 + 2,9

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hộp thứ nhất đựng được 6,2 lít sữa. Hộp thứ hai đựng được gấp 2 hộp thứ nhất. Hỏi cả hai hộp sữa đựng được bao nhiêu lít sữa.

18,6 l

12,4 l

6,2 l

18 l

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:  

25,68 + 46,7

97 – 24,56

12,54 × 3,5

81,92 : 1,6

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

3 km2 = …?… ha

0,3

3 000

300

30

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

24 cm2 = ……?...... dm2

240

2,4

2 400

0,24

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xe chở được 25 tạ gạo. Xe thứ nhất chở được nhiều hơn xe thứ hai 6 tạ 4 yến. Hỏi xe thứ nhất chở được bao nhiêu tạ gạo?

31,4 tạ

6,4 tạ

15,7 tạ

20 tạ

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh thép dài 45 dm. Người ta cắt thành thép thành 2 thanh thép có độ dài khác nhau. Thanh thép thứ nhất dài hơn thanh thép thứ hai là 90 cm.

Thanh thép thứ nhất dài bao nhiêu mét?

18 m

2,7 m

1,8 m

27 m

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc thi giải toán, mỗi thí sinh có 10 câu hỏi để trả lời. Minh đã trả lời đúng 7 câu. Hỏi tỉ số của số câu Minh trả lời đúng so với tổng số câu hỏi là bao nhiêu?

\(\frac{7}{{10}}\)

\(\frac{3}{{10}}\)

\(\frac{{10}}{7}\)

\(\frac{{10}}{3}\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Hùng mang 240 quả trứng ra chợ bán. Buổi sáng, ông Hùng bán được \(\frac{2}{5}\) số trứng. Buổi chiều, ông Hùng bán được \(\frac{3}{4}\) số trứng còn lại. Vậy số trứng ông Hùng đã bán được là:

204 quả trứng

189 quả trứng

197 quả trứng

215 quả trứng

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 50 kg gạo đựng đều trong 5 bao. Hỏi 90 kg gạo đựng đều trong bao nhiêu bao như thế?

10 bao

9 bao

8 bao

7 bao

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trang trại của ông Hùng có 100 con gà trong đó có 42 con gà trống. Hỏi số con gà trống chiếm bao nhiêu phần trăm?

42%

58%

24%

68%

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Một vườn cây ăn quả có 700 cây gồm cây cam và cây bưởi, trong đó số cây cam là 420 cây. Hỏi số cây bưởi chiếm bao nhiêu phần trăm số cây ăn quả của cả vườn?

40%

60%

20%

80%

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Một xí nghiệp có 2 700 công nhân, trong đó có 60% là công nhân nam. Vậy số công nhân nam nhiều hơn số công nhân nữ là:

540 người

1 620 người

1080 người

450 người

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cô Dương gửi tiết kiệm 20 000 000 đồng, với lãi suất mỗi năm là 7%. Vậy sau một năm, cô Dương nhận được cả tiền gốc và tiền lại là:

1 400 000 đồng

20 400 000 đồng

24 100 000 đồng

21 400 000 đồng

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường em là 8 cm, trên thực tế chiều dài sân trường em là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất. Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường em là 8 cm, trên thực tế chiều dài sân trường em là: (ảnh 1)

400 m

4 000 m

40 m

80 m

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là 30 m. Hỏi trên bản đồ tỉ lệ

1: 500, khoảng cách đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

6 cm

7 cm

8 cm

9 cm

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack