2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án  - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân “Ba trăm hai mươi bảy phẩy một nghìn không trăm tám mươi sáu” được viết là:

372,1806

327,1086

327,186

3 027,186

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 4 chục, 2 phần mười, 5 phần trăm được viết là: 

4,25

40,205

40,25

4,025

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 34,65 được đọc là: 

Ba bốn phẩy sáu năm

Ba mươi bốn phẩy sáu năm

Ba bốn phẩy sáu mươi lăm

Ba mươi bốn phẩy sáu mươi lăm

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân lớn nhất trong các số dưới đây? 

24,68

9,58

13,579

20,09

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 3,24 ha được đọc là: 

Ba phẩy hai bốn héc – ta

Ba phẩy hai mươi bốn héc – ta

Ba trăm hai mươi bốn héc – ta

Ba hai phẩy bốn héc – ta

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{5}{2}\)viết dưới dạng hỗn số là:  

\(1\frac{4}{2}\)

\(1\frac{7}{2}\)

\(2\frac{3}{2}\)

\(2\frac{1}{2}\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

\(\frac{5}{3}\)

\(\frac{2}{9}\)

\(\frac{7}{2}\)

\(\frac{{17}}{{100}}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây có thể viết thành phân số thập phân?

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{2}{{15}}\)

\(\frac{4}{{55}}\)

\(\frac{6}{{19}}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo bé nhất là: 

51,68 ha

0,49 km2

0,6 km2

71,5 ha

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình bên, có góc nào là góc tù? Trong hình bên, có góc nào là góc tù?  A. Góc đỉnh E, cạnh ED, EB   B. Góc đỉnh A, cạnh AD, AB   C. Góc đỉnh D, cạnh DA, DE   D. Góc đỉnh E, cạnh ED, EC (ảnh 1)

Góc đỉnh E, cạnh ED, EB

Góc đỉnh A, cạnh AD, AB

Góc đỉnh D, cạnh DA, DE

Góc đỉnh E, cạnh ED, EC

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

2,54 cm = … m

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,254

0,00254

0,0254

2 540

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 10,523 đến hàng phần mười là: 

10,5

10,52

10,6

10

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân bằng 78,92 là: 

78,092

78,0902

708,92

78,920

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

0,05 m2

0,000245 ha

2,57 dm2

5,6 cm2

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có: Hình vẽ bên có:   A. 4 góc nhọn  B. 3 góc nhọn   C. 5 góc nhọn   D. 6 góc nhọn (ảnh 1)

4 góc nhọn

3 góc nhọn

5 góc nhọn

6 góc nhọn

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là:

Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

\(1\frac{1}{4}\)

\(1\frac{3}{4}\)

\(1\frac{1}{2}\)

\(3\frac{1}{4}\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

5 m2 17 dm2 = … m2

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

\(5\frac{{17}}{{10}}\)

\(51\frac{7}{{100}}\)

\(5\frac{{17}}{{100}}\)

\(5\frac{{107}}{{100}}\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

2 450 000 m2 = … km2

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

24,5

245

2 450

2,45

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình có diện tích lớn nhất là:

Trong các hình dưới đây, hình có diện tích lớn nhất là: (ảnh 1)

Hình A

Hình B

Hình C

Hình D

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai số là 40. Tỉ số của hai số đó bằng \(\frac{2}{3}\). Vậy số lớn nhất là:  

16

26

14

24

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính so sánh dưới đây, phép so sánh sai là:  

300 ha > 2,5 km2

1 245 ha < 13 km2

2 100 ha = 21 km2

45,9 ha < 0,4 km2

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các số đo được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,012 km2; 2 ha; 34 000 m2; 0,0356 km2; 40 000 m2

0,25 ha; 9,8 km2; 245 m2; 0,9 km2; 81 326 m2

52 449 m2; 6 ha; 100 km2; 57 km2; 3,89 ha

5,9 km2; 200 ha; 560 ha; 76 412 m2; 4,98 km2

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt bàn học hình chữ nhật có chiều dài là \(\frac{3}{2}\) m, chiều rộng bằng \(\frac{2}{5}\) chiều dài. Vậy diện tích mặt bàn học đó là:  

\(\frac{3}{5}\)m2

\(\frac{9}{{10}}\)m2

\(\frac{5}{7}\)m2

\(\frac{6}{{10}}\)m2

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

5 túi có 20 viên bi. Hỏi 9 túi như thế có bao nhiêu viên bi?

32 viên bi

40 viên bi

44 viên bi

36 viên bi

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các hỗn số \(1\frac{2}{5};2\frac{1}{4};1\frac{1}{2};3\frac{9}{{10}}\) theo thứ tự từ lớn đến bé là:

\[3\frac{9}{{10}};2\frac{1}{4};1\frac{1}{2};1\frac{2}{5}\]

\[1\frac{2}{5};1\frac{1}{2};2\frac{1}{4};3\frac{9}{{10}}\]

\[3\frac{9}{{10}};2\frac{1}{4};1\frac{2}{5};1\frac{1}{2}\]

\[1\frac{1}{2};2\frac{1}{4};1\frac{1}{5};3\frac{9}{{10}}\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

\(\frac{5}{3} + \frac{3}{2}\)

\(\frac{9}{4} - \frac{1}{3}\)

\(\frac{9}{{10}} \times \frac{{25}}{{12}}\)

\(\frac{7}{2}:\frac{{14}}{{15}}\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Nam có một khu vườn. Biết rằng \(\frac{1}{6}\) số cây trong vườn là cây ớt, \(\frac{1}{3}\) số cây trong vườn là cây chanh. Tỉ số giữa số cây chanh và cây ớt trong vườn của ông Nam là:

\(\frac{2}{1}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{1}{3}\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Để may được 9 bộ quần áo cần 27 m. Hỏi để may 3 bộ quần áo cần bao nhiêu mét vải?

12 m vải

9 m vải

20 m vải

18 m vải

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 50 m. Biết chiều rộng bằng \(\frac{2}{7}\) chiều dài. Vậy chu vi của thửa ruộng đó là:

180 m

1 400 m

90 m

150 m

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có chu vi bằng 70 cm. Chiều rộng bằng \(\frac{2}{3}\) chiều dài. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là:

294 m2

198 m2

240 m2

268 m2

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack