2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 58 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 349 + 602 + 651 + 398

b) 19 × 82 + 18 × 19

c) 35 × 18 9 × 70 + 100

d) 4 × 125 × 25 × 8

e) 3 145 246 + 2 347 145 + 4 246 347

f) 325 × 1 574 325 × 325 325 × 249

g) 326 × 78 + 327 × 22

h) 2 × 8 × 50 × 25 × 125

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chứa nước. Lần thứ nhất chảy vào \(\frac{1}{2}\) bể, lần thứ 2 chảy vào thêm \(\frac{2}{7}\) bể. Hỏi còn mấy phần bể chưa có nước?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trang trại nhà chú Ba chỉ nuôi dê, bò, cừu và có tất cả 90 con. Trong đó có \(\frac{1}{6}\)số con vật là dê và \(\frac{2}{5}\) số con vật là cừu.

a) Hỏi số con bò chiếm bao nhiêu phần tổng số con vật nuôi?

b) Trang trại có bao nhiêu con bò?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Có 50 kg gạo đựng đều trong 5 bao. Hỏi 100 kg gạo đựng đều trong bao nhiêu bao như thế?

100 kg gấp 50 kg số lần là:

… : … = … (lần)

100 kg gạo đựng đều trong số bao là:

… × … = … (bao)

Đáp số: … bao

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cô giáo chia đều 72 cái kẹo cho 8 bạn trong lớp. Vậy 2 bạn có ……………. cái kẹo.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hai thùng dầu chứa tổng cộng 126 lít. Biết số đầu ở thùng thứ nhất bằng \(\frac{5}{2}\) số dầu ở thùng thứ hai. Hỏi mỗi thùng có bao nhiều lít dầu?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Biết rằng 5 năm nữa thì tổng số tuổi của hai bố con là 55 tuổi. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số có trung bình cộng bằng 92 và thương của chúng bằng 3.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn hơn đáy bé 52 m, đáy lớn bằng \(\frac{5}{3}\) đáy bé. Trung bình cộng của hai đáy và chiều cao là 74.

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.

b) Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thừa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có số học sinh nữ gấp đôi số học sinh nam. Nếu chuyển đi 3 học sinh nữ thì số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 10 em.

Lớp học đó có số học sinh là: ………….... học sinh.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tổ 1 trồng nhiều hơn tổ 2 là 20 cây. Nếu tổ 1 trồng thêm 4 cây và tổ 2 bớt đi 3 cây thì tỉ số cây trồng được của 2 tổ là \(\frac{7}{4}\) . Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau thành phân số thập phân:

\(\frac{{12}}{{20}};\frac{6}{{25}};\frac{5}{8};\frac{{52}}{{400}}\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống.

\(2\frac{5}{{10}}\,\,......\,\,3\frac{5}{{10}}\)

\(\frac{{425}}{{100}}\,\,......\,\,4\frac{{25}}{{100}}\)

\(6\frac{{23}}{{100}}\,\,.....\,\,6\frac{{32}}{{100}}\)

\(\frac{{30005}}{{10000}}\,\,......\,\,3\frac{5}{{10000}}\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là: .......................................................................

b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là: ..............................................................

c) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số ....................................................

d) Số 0,08 đọc là: ............................................................................................................

e) Hỗn số \(4\frac{3}{4}\) được viết thành phân số thập phân là: .....................................................

f) Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và 8 phần nghìn là: .................................................................................................................

g) Phân số thập phân \(\frac{9}{{100}}\) viết dưới dạng số thập phân là: ............................................

h) Hỗn số \(58\frac{{27}}{{1000}}\) được viết dưới dạng số thập phân là: ..............................................

i) Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân:

\(4\frac{7}{{10}} = .......................\)

\(21\frac{8}{{100}} = .......................\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền <, >, = vào chỗ chấm.

a) 17,5 ……….. 17,500

b) \(\frac{{145}}{{10}}\;\,\) ……….. 14,5

c) 83,2 ……….. 83,19

d) 7,843 ……….. 7,85

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

a) Sắp xếp các số 37,8; 37,08; 65,92; 110,6; 65,99 theo thứ tự từ bé đến lớn:

…………………………………………………………………………………………

b) Sắp xếp các số 15,312; 15,213; 9,123; 15,123; 9,312 theo thứ tự từ lớn đến bé:

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số đã cho

Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất

Làm tròn đến hàng phần mười

Làm tròn đến hàng phần trăm

25,108

 

 

 

25,108

 

 

 

406,39

 

 

 

0,915

 

 

 

1,098

 

 

 

5,725

 

 

 

10,771

 

 

 

0,648

 

 

 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:

14 ha = …………….m2

16 ha 10 m2 = …………….m2

15 m2 = ……………. cm2

17 cm2 = ……………. mm2

347 dm2 = ……………. cm2.

1700 m2 = ……………. km2

37 ha 9 m2 = ……………. m2

7 ha = ……………. m2

7 km2 5 ha = ……………. m2

90 m2 200 cm2 = ……………. dm2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

850 cm2 ….. 12 dm2

3 m2 92 dm2 ….. 4 dm2

67 m2 ….. 6 700 cm2

573 ha ….. 57 km2.

302 mm2 ….. 3 dm2 2 mm2

51 km2 ….. 510 ha

27 dm2 34 cm2 ….. 2 734 cm2

34 dm2 34 mm2 ….. 3 434 cm2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 605,16 + 247,64

………………………….

………………………….

………………………….

b) 95, 64 – 27, 35

………………………….

………………………….

………………………….

c) 25,14 ´3,6

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

d) 78,24 : 1,2

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) \(\left( {\frac{{18}}{{13}} - \frac{9}{7}} \right):\frac{9}{{91}}\)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) \(\left( {\frac{{10}}{7}:\frac{{26}}{{28}}} \right) \times \frac{{52}}{{25}}\);

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

c) 28,7 + 34,5 × 2,4;

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

d) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 2,97 + 3,45 + 4,03 + 5,55

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) 0,3 × 0,06 × 0,003

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

c) 2,75 × 21 + 14 × 0,25 – 7 × 2,75

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

d) 20,06 × 71 + 20,06 × 23 + 6 × 20,06

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

e) 43 × 17,08 – 21 × 17,08 + 22 × 2,92

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh tổng các số thập phân sau đây:

10,11 + 11,12 + 12,13 + ... + 97,98 + 98,99 + 99,100.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

5 m2 = ............... cm2

1,5 km = ............... m

5 g = ............... kg

0,6 tấn = ............... kg

125 ml = ............... l

6 m2 45 dm2 = ........... m2

1 m2 65 cm2 = ............... m2

2 km2 = ............... ha

0,8 m = ............... cm

42 g = ................ kg

1,2 tạ = ............... kg

48 ml = ............... l

10 m2 6 dm2 = .......... m2

4 dm2 8 cm2 = ............... m2

2 m2 = ............... dm2

10 m 5 dm = ......... m

2 kg 80 g = ........... kg

2 l  45 ml = ............. l

85 mm2 = ........... cm2

1 m2 = ............... cm2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các yêu cầu sau:

Quãng đường con chim bay được là 2 300 m, còn con cá bơi được quãng đường dài 2,5 km.

a) Con chim đã bay được quãng đường bao nhiêu km?

b) Quãng đường bay của con chim hay quãng đường bơi của con cá dài hơn?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một trang trại trong 4 ngày thu hoạch được 3 tấn rau củ. Ngày đầu thu hoạch được 300 kg. Ngày thứ hai thu hoạch được gấp 2 lần ngày đầu. Ngày thứ ba thu hoạch được gấp \(\frac{3}{2}\) lần ngày thứ hai. Hỏi ngày thứ tư trang trại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau củ?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Một người bỏ ra 125000 đồng tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 150000 đồng. Hỏi người đó lãi được bao nhiêu % so với tiền vốn?

Bài giải

Người đó đã lãi số tiền là:

..... – ..... = ..... (đồng)

Người đó lãi được sốphần trăm so với tiền vốn là:

..... : ..... × 100 = .....%

Đáp số: .....%

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một người bỏ tiền vốn ra là 250 000 đồng để mua trái cây về nhà bán. Sau khi bán hết số trái cây đó thì được lãi 20% so với số tiền vốn mua trái cây. Hỏi người đó bán hết số trái cây được bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng bán một chiếc tivi được lãi 276 000 đồng, số tiền lãi đó bằng 12% số tiền vốn bỏ ra. Hỏi người ta đã bán chiếc tivi đó giá bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Toàn bộ học sinh của lớp 5C có được kết quả học kì như sau:

Dưới trung bình: 3 học sinh

Trung bình: 30 học sinh

Khá: 9 học sinh.

Giỏi: 6 học sinh.

Tính tỉ số phần trăm của các học sinh dưới trung bình, trung bình, khá và giỏi khi so với số học sinh cả lớp.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack