Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1176 lượt thi
50 câu hỏi
Đoạn văn

VII.Choose the word(s)/ phrase(s) that is the CLOSEST in meaning to the underlined word(s)/ phrase(s) in each of the following questions.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sorghum is a brand new cash crop that can be burned as a fuel and is therefore a renewable source of energy.

inexhaustible

recyclable

green

adverse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Renewable ~ recyclable: có thể tái chế, tái tạo

Dịch nghĩa: Sorghum là cây trồng thương mại mới có thể đốt làm nhiên liệu và do đó là nguồn năng lượng không cạn kiệt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

In Vietnam, life expectancy for both men and women has increased significantly over the last ten years.

living standard

longevity

life skill

lifeline

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Life expectancy ~ longevity: tuổi thọ

Dịch nghĩa: Ở Việt Nam, tuổi thọ của cả nam và nữ đã tăng đáng kể trong 10 năm qua.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Obesity and heart disease can be exacerbated by excessive fast-food consumption.

Being underweight

Being overweight

Child malnutrition

Famine stricken

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Obesity ~ Being overweight: thừa cân, béo phì

Dịch nghĩa: Béo phì và bệnh tim có thể bị trầm trọng hơn bởi việc tiêu thụ quá nhiều thức ăn nhanh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

When I was a child, my mother used to teach me table manners.

etiquette

rule

problem

norm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Table manners ~ etiquette: phép lịch sự

Dịch nghĩa: Khi còn nhỏ, mẹ tôi thường dạy tôi phép tắc trên bàn ăn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She was so happy when he got down on bended knee and popped the question.

asked her out

asked her to be on a date

asked her to give him some money

asked her to marry him

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Popped the question ~ asked her to marry him: cầu hôn

Dịch nghĩa: Cô ấy rất hạnh phúc khi anh ấy quỳ xuống cầu hôn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

stopped

expected

finished

faced

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.

Đoạn văn

VIII. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane found herself in conflict with her parents over her future career.

disagreement

harmony

controversy

fighting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Conflict (xung đột) >< harmony (hòa hợp)

Dịch nghĩa: Jane thấy mình mâu thuẫn với bố mẹ về nghề nghiệp tương lai.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Then the strangest thing happens - Will and Marcus strike up an unusual friendship.

cover up

give up

make up

remain

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Strike up (bắt đầu) >< give up (từ bỏ)

Dịch nghĩa: Sau đó, điều kỳ lạ nhất đã xảy ra - Will và Marcus bắt đầu một tình bạn khác thường.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I look up to my father for my whole life.

depend on

disapprove

disrespect

underestimate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Look up to (tôn trọng) >< disrespect (không tôn trọng)

Dịch nghĩa: Tôi luôn ngưỡng mộ cha tôi suốt cả cuộc đời.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I discovered a website that advertised a quick and easy way to lose weight in one month.

suffer

treat

maintain

gain

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Lose (giảm) >< gain (tăng)

Dịch nghĩa: Tôi đã phát hiện một trang web quảng cáo cách giảm cân nhanh chóng và dễ dàng trong một tháng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Before you begin your yoga practice, you should do some warm-up exercises such as stretching

remaining

maintaining

performing

shrinking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Stretching (giãn) >< shrinking (co lại)

Dịch nghĩa: Trước khi bắt đầu buổi tập yoga, bạn nên khởi động bằng một số bài tập như kéo giãn cơ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

thoughtful

threaten

therefore

thin

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phát âm là /θ/.

Đoạn văn

IX. Identify the mistake in each of the following questions.

13. Tự luận
1 điểm

I wash the dishes yesterday, but I have nothad the time yet to do it today.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: wash

Yesterday => thì quá khứ đơn

Do đó: wash => washed

Dịch nghĩa: Tôi rửa bát hôm qua, nhưng hôm nay tôi vẫn chưa có thời gian để làm việc đó.

14. Tự luận
1 điểm

The children have put away their toys butthey didn’t make their beds yet.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: didn’t make

Yet => thì hiện tại hoàn thành: S + have/has (not) + Vp2

Do đó: didn’t make => haven’t made

Dịch nghĩa: Lũ trẻ đã cất đồ chơi của chúng rồi nhưng vẫn chưa dọn giường.

15. Tự luận
1 điểm

She spoke in a very low voice, but I canunderstand what she said a few minutes ago.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: can

Ago => thì quá khứ đơn

Do đó: can => could

Dịch nghĩa: Cô ấy nói bằng giọng rất nhỏ, nhưng tôi vẫn có thể hiểu được cô ấy vừa nói gì vài phút trước.

16. Tự luận
1 điểm

I haven’t played football when I was atschool but I was very good at it then.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: when

Cấu trúc: S + have/has + Vp2 + since + S + Vqk

Do đó: when => since

Dịch nghĩa: Tôi không chơi bóng đá khi còn học ở trường nhưng tôi rất giỏi môn đó khi ấy.

17. Tự luận
1 điểm

Without the particularly habitat, the species couldnot survive any more.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: particularly

Trước danh từ cần tính từ

Do đó: particularly => particular

Dịch nghĩa: Không có môi trường sống đặc biệt đó, loài này sẽ không thể tồn tại được nữa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

grease

sympathy

horse

rose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/.

Đoạn văn

X. Rewrite the following sentences without changing their original meaning.

19. Tự luận
1 điểm

I have not met her for three years

=> The last time _________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The last time I met her was three years ago.

Cấu trúc: I have not V3... for [time] = The last time I Vp2... was [time] ago

Dịch nghĩa: Lần cuối tôi gặp cô ấy là vào ba năm trước.

20. Tự luận
1 điểm

This is the first time I have been abroad.

=> I _________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have never been abroad before.

Have never Vp2 before: chưa từng làm gì trước đó

Dịch nghĩa: Tôi chưa từng đi nước ngoài trước đó.

21. Tự luận
1 điểm

It would not be good for your classmate to use his smartphone during the lesson.

=> Your classmate shouldn’t_________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Your classmate shouldn’t use his smartphone during the lesson.

Should (not) + Vinf: (không) nên làm gì

Dịch nghĩa: Bạn cùng lớp bạn không nên sử dụng điện thoại thông minh trong giờ học.

22. Tự luận
1 điểm

I have not seen her since 2000.

=> I last ______________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I last saw her in 2000.

S + last + Vqk: lần cuối làm gì

Dịch nghĩa: Tôi gặp cô ấy lần cuối vào năm 2000.

23. Tự luận
1 điểm

Customers are advised to check their luggage before leaving the airport.

=> Customers should________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Customers should check their luggage before leaving the airport.

Should + Vinf: nên làm gì

Dịch nghĩa: Hành khách nên kiểm tra lại hành lý trước khi rời sân bay.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

enough

plough

rough

tough

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /aʊ/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

believes

dreams

girls

parents

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /z/.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

prevent

injure

balance

suffer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 1 còn lại nhấn âm 2.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

fitness

disease

treatment

headache

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 2 còn lại nhấn âm 1.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

longer

fatal

immune

careful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2 còn lại nhấn âm 1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

infectious

essential

resistant

properly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 1 còn lại nhấn âm 2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

nutrient

vitamin

mineral

infection

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 2 còn lại nhấn âm 1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Choose the best answer to complete each of the following sentences.

I haven’t met him again since we _________ school ten years ago. 

have left

leave

left

had left

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Since + S + V (QKĐ): kể từ khi...

Dịch nghĩa: Tôi chưa gặp lại anh ấy kể từ khi chúng tôi rời trường cách đây mười năm.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

We _________ them since we left school. 

don’t meet

haven’t met

hasn’t met

didn’t meet

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + have/has (not) + Vp2 + since + S + V (QKĐ)

Dịch nghĩa: Chúng tôi chưa gặp lại họ kể từ khi rời trường.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

My father ____ late at work this month. He feels exhausted. 

is staying

stayed

has stayed

will stay

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

This month => thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2

Dịch nghĩa: Tháng này bố tôi làm việc muộn. Ông ấy cảm thấy kiệt sức.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

She _________ two miles and a half, and now she feels exhausted. 

will have run

was running

has run

ran

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả một sự việc vừa mới xảy ra và để lại kết quả ở hiện tại: S + have/has + Vp2

Dịch nghĩa: Cô ấy đã chạy được hai dặm rưỡi và bây giờ cảm thấy kiệt sức.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

He __________. What’s wrong with him? 

looks so worried

looks so worriedly

is looking so worried

is looking so worriedly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Động từ tình thái (look, seem,...) không được phép chia ở thì tiếp diễn => Loại A, B

Look + adj: trông như thế nào

Dịch nghĩa: Anh ấy trông rất lo lắng. Anh ấy bị làm sao vậy?

36. Trắc nghiệm
1 điểm

IV. Choose the best answer to complete each of the following sentences.

I will lend you some money, but you must ____ it back to me next week. 

pay

pays

to pay

paying

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Must + Vinf: phải làm gì

Dịch nghĩa: Tôi sẽ cho bạn mượn một ít tiền, nhưng bạn phải trả lại tôi vào tuần sau.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Those audiences have to ____ their tickets before entering the concert hall. 

showing

show

shows

to show

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Have to + Vinf: phải làm gì

Dịch nghĩa: Những khán giả đó phải trình vé trước khi vào hội trường hòa nhạc.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

This drink isn't beneficial for health. You ____ drink it too much. 

should

ought to

ought not to

mustn't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Ought not to Vinf: không nên làm gì

Dịch nghĩa: Thức uống này không tốt cho sức khỏe. Bạn không nên uống quá nhiều.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

That kitten's fur ______ so soft. 

looks

sounds

smells

taste

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Look + adj: trông như thế nào

Dịch nghĩa: Lông con mèo con đó trông thật mềm mại.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

The room smells _____ and needs cleaning _____. 

bad/immediately

badly/immediate

badly/immediately

bad/immediate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Smell + adj: có mùi gì

Bổ nghĩa cho động từ ‘cleaning’ cần trạng từ.

Dịch nghĩa: Căn phòng có mùi hôi và cần được dọn dẹp ngay lập tức.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

V. Choose the best answer to complete each of the following sentences.

Local authorities should find ways to limit the use of private cars and encourage city _______ to use public transport.

commuters

planners

dwellers

people

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

City dwellers: dân thành phố

Dịch nghĩa: Chính quyền địa phương nên tìm cách hạn chế việc sử dụng xe cá nhân và khuyến khích người đi lại trong thành phố sử dụng phương tiện công cộng.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cities in poorer countries often lack basic __________. Without it, they are unable to function properly as cities. 

structure

construction

infrastructure

condition

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Basic infastructure: cơ sở hạ tầng cơ bản

Dịch nghĩa: Các thành phố ở các quốc gia nghèo hơn thường thiếu cơ sở hạ tầng cơ bản. Không có nó, họ không thể hoạt động đúng như một thành phố.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

I was tired and couldn't concentrate ____ doing my research project properly. 

on

in

of

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Concentrate on Ving/N: tập trung

Dịch nghĩa: Tôi mệt và không thể tập trung vào việc làm dự án nghiên cứu của mình một cách đúng đắn.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Living in three- or four-generational families, commonly referred to as "___ families," has both benefits and drawbacks. 

single-parent

extended

nuclear

crowded

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Extended family: gia đình nhiều thế hệ

Dịch nghĩa: Sống trong gia đình ba hoặc bốn thế hệ, thường được gọi là "gia đình mở rộng", có cả lợi ích và bất lợi.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

After graduating from university, I want to ____ my father's footsteps. 

follow in

succeed in

go after

keep up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Follow in sb’s footsteps: đi theo, tiếp bước ai

Dịch nghĩa: Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn nối bước cha tôi.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

VI. Choose the best answer to complete each of the following sentences.

I like working __________ in the gym. 

up

on

over

out

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Work out: tập thể dục

Dịch nghĩa: Tôi thích tập luyện trong phòng gym.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Watching too much television is not good _______ your eyes. 

at

for

with

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: for

Be (not) good for sb/sth: (không) tốt cho ai/cái gì

Dịch nghĩa: Xem quá nhiều tivi không tốt cho mắt bạn.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

About 50,000 bicyclists suffer _________serious head injuries each year. 

on

from

at

about

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Suffer from: trải qua, chịu đựng

Dịch nghĩa: Khoảng 50.000 người đi xe đạp bị chấn thương đầu nghiêm trọng mỗi năm.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Some can cause ___________ diseases such as tuberculosis and food poisoning. 

infect

infection

infectious

infectiously

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘diseases’ cần tính từ.

Dịch nghĩa: Một số bệnh có thể gây ra các căn bệnh truyền nhiễm như lao và ngộ độc thực phẩm.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Remember that even simple _________ changes can boost our immune system. 

diet

dietary

dieting

diets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sau tính từ ‘simple’ cần danh từ, động từ ‘changes’ có ‘s’ => chủ ngữ số ít

Dịch nghĩa: Hãy nhớ rằng ngay cả những thay đổi ăn uống đơn giản cũng có thể tăng cường hệ miễn dịch của chúng ta.