Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1184 lượt thi
50 câu hỏi
Đoạn văn

VI. Read the following text and choose the best answer to fill in the blanks.

Coal, oil, and natural gas supply modern civilization (1) __________ most of its power. However, not only are supplies of these fuels limited, but they are a major source of pollution. If the energy demands of the future are to be met without seriously harming the environment, existing (2) __________ energy sources must be improved or further explored and developed. These include nuclear, water, solar, wind, and geothermal power, as well as energy from new, (3) __________ types of fuels. Each of these alternatives, (4) __________, has advantages and disadvantages.

Nuclear power plants efficiently produce large amounts of electricity without polluting the atmosphere; however, they are costly to build and maintain, and they pose the daunting problem of (5) __________ to do with nuclear wastes. Hydroelectric power is inexpensive and environmentally safe, but impractical for communities located far from moving water. Harnessing energy from tides and waves has similar drawbacks. Solar power holds great promise for the future but methods of collecting and – concentrating sunlight are as yet inefficient as are methods of harnessing wind power.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Coal, oil, and natural gas supply modern civilization (1) __________ most of its power.

on

for

with

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Supply sb/sth with sth: cung cấp cho ai cái gì

Dịch nghĩa: Than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên cung cấp phần lớn năng lượng cho nền văn minh hiện đại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

If the energy demands of the future are to be met without seriously harming the environment, existing (2) __________ energy sources must be improved or further explored and developed.

available

alternative

man-made

natural

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Trước danh từ cần một tính từ.

Dịch nghĩa: Nếu nhu cầu năng lượng trong tương lai cần được đáp ứng mà không gây hại nghiêm trọng đến môi trường, thì các nguồn năng lượng thay thế hiện tại cần được cải tiến hoặc tiếp tục được khám phá và phát triển.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

These include nuclear, water, solar, wind, and geothermal power, as well as energy from new, (3) __________ types of fuels.

non-polluting

pollution

polluted

polluting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. non-polluting (adj): không gây ô nhiễm

B. pollution (n): sự ô nhiễm

C. polluted (adj): ô nhiễm

D. polluting (V-ing): làm, gây ô nhiễm

=> Trước danh từ ‘types’ cần tính từ

Dịch nghĩa: Những nguồn này bao gồm năng lượng hạt nhân, thủy điện, năng lượng mặt trời, gió và địa nhiệt, cũng như năng lượng từ các loại nhiên liệu không gây ô nhiễm mới.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Each of these alternatives, (4) __________, has advantages and disadvantages.

so

instead of

additionally

however

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

However: tuy nhiên

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, mỗi nguồn năng lượng thay thế này đều có ưu và nhược điểm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nuclear power plants efficiently produce large amounts of electricity without polluting the atmosphere; however, they are costly to build and maintain, and they pose the daunting problem of (5) __________ to do with nuclear wastes.

why

when

what

who

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

What to V: làm gì

Dịch nghĩa: Các nhà máy điện hạt nhân sản xuất một lượng lớn điện năng hiệu quả mà không gây ô nhiễm không khí; tuy nhiên, chúng tốn kém để xây dựng và bảo trì, và còn đặt ra vấn đề nan giải là phải làm gì với chất thải hạt nhân.

 Dịch bài đọc:

Than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên cung cấp phần lớn năng lượng cho nền văn minh hiện đại. Tuy nhiên, không chỉ nguồn cung các nhiên liệu này có hạn, mà chúng còn là nguyên nhân chính gây ô nhiễm. Nếu nhu cầu năng lượng trong tương lai cần được đáp ứng mà không gây hại nghiêm trọng đến môi trường, thì các nguồn năng lượng thay thế hiện tại cần được cải tiến hoặc tiếp tục được khám phá và phát triển. Những nguồn này bao gồm năng lượng hạt nhân, thủy điện, năng lượng mặt trời, gió và địa nhiệt, cũng như năng lượng từ các loại nhiên liệu không gây ô nhiễm mới. Tuy nhiên, mỗi nguồn năng lượng thay thế này đều có ưu và nhược điểm.

Các nhà máy điện hạt nhân sản xuất một lượng lớn điện năng hiệu quả mà không gây ô nhiễm không khí; tuy nhiên, chúng tốn kém để xây dựng và bảo trì, và còn đặt ra vấn đề nan giải là phải làm gì với chất thải hạt nhân. Năng lượng thủy điện thì rẻ và an toàn với môi trường, nhưng không thực tế với những cộng đồng sống xa nguồn nước chảy. Việc khai thác năng lượng từ thủy triều và sóng cũng gặp các nhược điểm tương tự. Năng lượng mặt trời rất hứa hẹn trong tương lai nhưng các phương pháp thu và tập trung ánh sáng mặt trời vẫn chưa hiệu quả, cũng như phương pháp khai thác năng lượng gió vậy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

issue

disease

climate

footprint

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/.

Đoạn văn

VII. Choose the word(s)/ phrase(s) that is the CLOSEST in meaning to the underlined word(s)/ phrase(s) in each of the following questions.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You will become unhealthy if you eat too many snacks.

harmful

nutritious

sick

injured

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Unhealthy ~ sick: không khỏe mạnh, ốm

Dịch nghĩa: Bạn sẽ trở nên không khỏe mạnh nếu ăn quá nhiều đồ ăn vặt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents respect my career choice, so I don’t have to follow in their footsteps

walk after them step by step

buy the same things as them

have the same jobs as them

do differently from what they expect

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

follow in their footsteps ~ do differently from what they expect: tiếp nối, kế thừa

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi tôn trọng sự lựa chọn nghề nghiệp của tôi, vì vậy tôi không phải đi theo bước chân của họ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Living in a smart city has both advantages and disadvantages.

outcomes

drawbacks

benefits

solutions

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Disadvantages ~ drawbacks: bất lợi

Dịch nghĩa: Sống ở một thành phố thông minh có cả ưu điểm và nhược điểm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The scholarship is renewed annually and may be stopped if the students have poor academic records or bad behaviours.

every day

every month

every week

every year

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Annually ~ every year: hàng năm

Dịch nghĩa: Học bổng được gia hạn hàng năm và có thể bị dừng nếu sinh viên có thành tích học tập kém hoặc hành vi xấu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Scientists think it is unlikely that any species will actually become extince as a consequence of the oil spill.

good result

effective action

timely decision

bad result

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Consequence ~ bad result: hậu quả

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học cho rằng không có khả năng bất kỳ loài nào thực sự bị tuyệt chủng do hậu quả của sự cố tràn dầu.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

awareness

behavior

relation

exchange

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/.

Đoạn văn

VIII. Identify the mistake in each of the following questions.

13. Tự luận
1 điểm

She (A) should go (B) out late (C) at night because of (D)danger.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Should (not) + V: (không) nên làm gì

Dựa vào nghĩa sửa lại: should go => shouldn’t go

Dịch nghĩa:

Cô ấy nên đi ra ngoài vào tối muốn bởi vì nó nguy hiểm.

=> Cô ấy không nên đi ra ngoài vào tối muốn bởi vì nó nguy hiểm.

14. Tự luận
1 điểm

The accident (A) looked (B) seriously but (C) fortunately nobody (D) was injured.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Look + adj: trông như thế nào

Sửa lại: seriously => serious

Dịch nghĩa: Tai nạn trông có vẻ nghiêm trọng nhưng may mắn là không có ai bị thương.

15. Tự luận
1 điểm

(A) Let’s stop (B) to watch so much TV so that we can (C) read or (D) go out instead.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Stop to V: dừng lại để làm gì

Stop Ving: dừng hẳn việc gì

Sửa lại: to watch => watching

Dịch nghĩa: Hãy dừng việc xem TV quá nhiều để thay vào đó chúng ta có thể đọc sách hoặc ra ngoài.

16. Tự luận
1 điểm

He postponed (A) to make a decision (B) till it was (C) too late to do (D) anything.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Postpone + Ving: trì hoãn, hoãn lại

Sửa lại: to make => making

Dịch nghĩa: Anh ấy trì hoãn đưa ra quyết định cho tới khi quá muộn để làm bất cứ điều gì.

17. Tự luận
1 điểm

(A) Inventing by an Indiana housewife in 1889, the first (B) dishwasher (C) was driven by a steam (D) engine.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Mệnh đề nguyên nhân dạng bị động => Vp2

Sửa lại: inventing => invented

Dịch nghĩa: Được phát minh bởi một người nội trợ Tiểu bang Indiana, máy rửa bát đầu tiên được chạy bằng động cơ hơi nước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

confident

official

current

cultural

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phát âm là /k/.

Đoạn văn

IX. Rewrite the following sentences without changing their original meaning or do as directed.

19. Tự luận
1 điểm

She was talking to her friend and forgot everything around her. (Using participles)

_________________________________________________, she forgot everything around her.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Talking to her friend

Dùng phân từ hiện tại “Talking” để thay cho mệnh đề phụ.

Dịch nghĩa: Đang nói chuyện với bạn, cô ấy quên hết mọi thứ xung quanh.

20. Tự luận
1 điểm

Since we watch the news every day we know what's going on in the world. (Using participles)

______________________________________________, we know what’s going on in the world.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Watching the news every day

Dùng phân từ hiện tại “Watching” để thay cho mệnh đề phụ.

Dịch nghĩa: Xem tin tức hàng ngày, chúng tôi biết điều gì đang diễn ra trên thế giới.

21. Tự luận
1 điểm

The man was sitting in the cafe. He was reading a paper. (Using participles)

The man ____________________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sitting in the cafe was reading a paper

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động => Ving

Dịch nghĩa: Người đàn ông đang ngồi trong quán cà phê đang đọc một tờ báo.

22. Tự luận
1 điểm

The event is organised by our team and will surely be a great success. (Using participles)

______________________________________________, the event will surely be a great success.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Organised by our team

Dùng phân từ quá khứ “Organised” vì sự kiện là bị tổ chức bởi đội của chúng ta.

Dịch nghĩa: Được tổ chức bởi đội của chúng tôi, sự kiện chắc chắn sẽ thành công rực rỡ.

23. Tự luận
1 điểm

The car was taken to the garage. It was repaired within an hour.

________________________________________________, the car was repaired within an hour.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Taken to the garage

Dùng phân từ quá khứ “Taken” để rút gọn mệnh đề.

Dịch nghĩa: Được đưa đến gara, chiếc xe đã được sửa xong trong vòng một giờ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

generation

ingredient

greenhouse

argument

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /dʒ/, các đáp án còn lại phát âm là /g/.

Đoạn văn

X. Complete the following sentences with the correct forms of the words in capitals

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The_________ for a new high-speed railway met with strong opposition. (PROPOSE)

(1)
proposal
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: proposal

Sau mạo từ ‘the’ cần một danh từ

Dịch nghĩa: Đề xuất về tuyến đường sắt cao tốc mới đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ.

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The leaflet has been produced with the aim of increasing public __________ of the disease. (AWARE)

(1)
awareness
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: awareness

Sau tính từ cần danh từ.

Dịch nghĩa: Tờ rơi được tạo ra nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng về căn bệnh này.

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The main cause of _______ warming is the burning of fossil fuels, such as natural gas, oil, and coal. (GLOBE)

(1)
global
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: global

Đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ cần tính từ.

Dịch nghĩa: Nguyên nhân chính của hiện tượng nóng lên toàn cầu là do đốt nhiên liệu hóa thạch như khí tự nhiên, dầu mỏ và than đá.

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Many animal species are in danger of __________ due to the loss of their habitat and inability to adapt to climate change. (EXTINCT)

(1)
extinction
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: extinction

Be in danger of + N/Ving: đang trong mối nguy hiểm của ...

Dịch nghĩa: Nhiều loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống và không thể thích nghi với biến đổi khí hậu.

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Children need to be able to communicate__________ to have a good job in the future. (EFFECTIVE)

(1)
effectively
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: effectively

Bổ nghĩa cho động từ ‘communicate’ cần một trạng từ.

Dịch nghĩa: Trẻ em cần có khả năng giao tiếp hiệu quả để có được một công việc tốt trong tương lai.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

community

temperature

pollutant

atmosphere

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

consequence

leadership

atmosphere

pollution

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 2 các đáp án còn lại nhấn âm 1.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

poster

workshop

exchange

teamwork

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

community

television

experience

development

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

understand

volunteer

represent

qualify

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 3.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Circle A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

confident

practical

successful

excellent

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Choose the best answer to complete each of the following sentences.

John hoped to finish ______ two of his essays before the deadline.

write

to write

written

writing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Finish + Ving: hoàn thành việc gì

Dịch nghĩa: John hy vọng hoàn thành việc viết hai bài luận trước hạn chót.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll feel __________ when my exams are over. 

happily

more happily

happy

more happy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Feel + adj: cảm thấy như thế nào

Dịch nghĩa: Tôi sẽ cảm thấy vui khi kỳ thi kết thúc.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Although the dish smelt __________, he refused to eat saying that he was not hungry. 

bad

good

well

worse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Smell + adj: có mùi như thế nào

Dịch nghĩa: Dù món ăn có mùi thơm, anh ấy từ chối ăn với lý do không đói.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I haven’t heard from him __________. Is he getting better? 

just

ever

last month

so far

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

So far: cho tới thời điểm hiện tại

Dịch nghĩa: Cho tới thời điểm hiện tại tôi vẫn chưa nghe được thông tin gì về anh ấy. Anh ấy ổn hơn không?

40. Trắc nghiệm
1 điểm

______ is unhealthy, but a lot of people find it difficult to stop. 

Smoke

To smoke

Smoking

Smokes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ của câu là một hành động → dùng danh động từ (V-ing)

Dịch nghĩa: Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, nhưng nhiều người khó bỏ.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

IV. Choose the best answer to complete each of the following sentences.

I’m fed up with ______ in the city –it’s too dirty and crowded. 

lived

living

live

to live

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Fed up with Ving: chán nản

Dịch nghĩa: Tôi phát chán với việc sống ở thành phố – nó quá bẩn và đông đúc.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

She’s going to continue______ for another two years, until her exams. 

to study

studied

studying

study

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Continue + Ving: tiếp tục làm gì mà không có sự ngắt quãng

Continue + to V: tiếp tục làm gì sau khi đã dừng lại hoặc ngắt quãng

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ tiếp tục học thêm hai năm nữa, cho đến kỳ thi.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

They are thinking of ______ house. 

moving

is moving

to move

moved

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Be thinking of + Ving: cân nhắc, suy nghĩ

Dịch nghĩa: Họ đang nghĩ đến việc chuyển nhà.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Before ______ a teacher, he worked in advertising. 

becoming

to become

became

become

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sau giới từ cần Ving/N

Dịch nghĩa: Trước khi trở thành giáo viên, anh ấy từng làm việc trong ngành quảng cáo.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ by human activities, global warming has become a major concern for scientists and policymakers. 

Causing

Caused

Cause

Causes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Rút gọn mệnh đề nguyên nhân dạng bị động => Vp2

Dịch nghĩa: Do các hoạt động của con người gây ra, hiện tượng ấm lên toàn cầu đã trở thành một mối quan tâm lớn đối với các nhà khoa học và các nhà hoạch định chính sách.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

V. Choose the best answer to complete each of the following sentences.

 

Takingpart in the program was an _______________ he would never forget.

experienced

inexperienced

experience

inexperience

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

An + N số ít đếm được bắt đầu bằng nguyên âm được nhắc tới lần đầu: một....

Dịch nghĩa: Tham gia chương trình là một trải nghiệm anh ấy sẽ không bao giờ quên.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

To become a volunteer, you must be _____________ for the program. 

qualify

qualified

unqualified

disqualified

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Be qualified for: đủ tư cách

Dịch nghĩa: Để trở thành tình nguyện viên, bạn phải đủ điều kiện cho chương trình.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Participating in this summer camp was an _______________ experience for me. 

forgetful

forgettable

forgetfully

unforgettable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cần một tính từ đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ ‘experience’

Trước chỗ trống là mạo từ ‘an’ => chỗ trống là từ bắt đầu bằng nguyên âm

Dịch nghĩa: Tham gia trại hè này là một trải nghiệm không thể quên đối với tôi.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cultural _________ is the best way for young people to understand other countries’ values and ideas. 

change

exchange

values

shock

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cultural exchange: trao đổi văn hóa

Dịch nghĩa: Trao đổi văn hóa là cách tốt nhất để người trẻ hiểu các giá trị và quan điểm của các quốc gia khác.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Singapore has made a huge ________________ to scholarships for ASEAN’s students. 

decision

effort

contribution

arrangement

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Made a huge contribution to: đóng góp lớn vào...

Dịch nghĩa: Singapore đã có đóng góp to lớn cho các suất học bổng dành cho sinh viên ASEAN.