
50 câu hỏi
issue
disease
climate
footprint
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/.
awareness
behavior
relation
exchange
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/.
confident
official
current
cultural
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phát âm là /k/.
generation
ingredient
greenhouse
argument
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /dʒ/, các đáp án còn lại phát âm là /g/.
community
temperature
pollutant
atmosphere
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.
consequence
leadership
atmosphere
pollution
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D nhấn âm 2 các đáp án còn lại nhấn âm 1.
poster
workshop
exchange
teamwork
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.
community
television
experience
development
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.
understand
volunteer
represent
qualify
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 3.
confident
practical
successful
excellent
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.
write
to write
written
writing
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Finish + Ving: hoàn thành việc gì
Dịch nghĩa: John hy vọng hoàn thành việc viết hai bài luận trước hạn chót.
happily
more happily
happy
more happy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Feel + adj: cảm thấy như thế nào
Dịch nghĩa: Tôi sẽ cảm thấy vui khi kỳ thi kết thúc.
bad
good
well
worse
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Smell + adj: có mùi như thế nào
Dịch nghĩa: Dù món ăn có mùi thơm, anh ấy từ chối ăn với lý do không đói.
just
ever
last month
so far
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
So far: cho tới thời điểm hiện tại
Dịch nghĩa: Cho tới thời điểm hiện tại tôi vẫn chưa nghe được thông tin gì về anh ấy. Anh ấy ổn hơn không?
Smoke
To smoke
Smoking
Smokes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ của câu là một hành động → dùng danh động từ (V-ing)
Dịch nghĩa: Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, nhưng nhiều người khó bỏ.
lived
living
live
to live
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Fed up with Ving: chán nản
Dịch nghĩa: Tôi phát chán với việc sống ở thành phố – nó quá bẩn và đông đúc.
to study
studied
studying
study
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Continue + Ving: tiếp tục làm gì mà không có sự ngắt quãng
Continue + to V: tiếp tục làm gì sau khi đã dừng lại hoặc ngắt quãng
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ tiếp tục học thêm hai năm nữa, cho đến kỳ thi.
moving
is moving
to move
moved
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Be thinking of + Ving: cân nhắc, suy nghĩ
Dịch nghĩa: Họ đang nghĩ đến việc chuyển nhà.
becoming
to become
became
become
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Sau giới từ cần Ving/N
Dịch nghĩa: Trước khi trở thành giáo viên, anh ấy từng làm việc trong ngành quảng cáo.
Causing
Caused
Cause
Causes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Rút gọn mệnh đề nguyên nhân dạng bị động => Vp2
Dịch nghĩa: Do các hoạt động của con người gây ra, hiện tượng ấm lên toàn cầu đã trở thành một mối quan tâm lớn đối với các nhà khoa học và các nhà hoạch định chính sách.
experienced
inexperienced
experience
inexperience
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
An + N số ít đếm được bắt đầu bằng nguyên âm được nhắc tới lần đầu: một....
Dịch nghĩa: Tham gia chương trình là một trải nghiệm anh ấy sẽ không bao giờ quên.
qualify
qualified
unqualified
disqualified
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Be qualified for: đủ tư cách
Dịch nghĩa: Để trở thành tình nguyện viên, bạn phải đủ điều kiện cho chương trình.
forgetful
forgettable
forgetfully
unforgettable
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Cần một tính từ đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ ‘experience’
Trước chỗ trống là mạo từ ‘an’ => chỗ trống là từ bắt đầu bằng nguyên âm
Dịch nghĩa: Tham gia trại hè này là một trải nghiệm không thể quên đối với tôi.
change
exchange
values
shock
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cultural exchange: trao đổi văn hóa
Dịch nghĩa: Trao đổi văn hóa là cách tốt nhất để người trẻ hiểu các giá trị và quan điểm của các quốc gia khác.
decision
effort
contribution
arrangement
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Made a huge contribution to: đóng góp lớn vào...
Dịch nghĩa: Singapore đã có đóng góp to lớn cho các suất học bổng dành cho sinh viên ASEAN.
on
for
with
of
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Supply sb/sth with sth: cung cấp cho ai cái gì
Dịch nghĩa: Than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên cung cấp phần lớn năng lượng cho nền văn minh hiện đại.
available
alternative
man-made
natural
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Trước danh từ cần một tính từ.
Dịch nghĩa: Nếu nhu cầu năng lượng trong tương lai cần được đáp ứng mà không gây hại nghiêm trọng đến môi trường, thì các nguồn năng lượng thay thế hiện tại cần được cải tiến hoặc tiếp tục được khám phá và phát triển.
non-polluting
pollution
polluted
polluting
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. non-polluting (adj): không gây ô nhiễm
B. pollution (n): sự ô nhiễm
C. polluted (adj): ô nhiễm
D. polluting (V-ing): làm, gây ô nhiễm
=> Trước danh từ ‘types’ cần tính từ
Dịch nghĩa: Những nguồn này bao gồm năng lượng hạt nhân, thủy điện, năng lượng mặt trời, gió và địa nhiệt, cũng như năng lượng từ các loại nhiên liệu không gây ô nhiễm mới.
so
instead of
additionally
however
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
However: tuy nhiên
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, mỗi nguồn năng lượng thay thế này đều có ưu và nhược điểm.
why
when
what
who
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
What to V: làm gì
Dịch nghĩa: Các nhà máy điện hạt nhân sản xuất một lượng lớn điện năng hiệu quả mà không gây ô nhiễm không khí; tuy nhiên, chúng tốn kém để xây dựng và bảo trì, và còn đặt ra vấn đề nan giải là phải làm gì với chất thải hạt nhân.
Dịch bài đọc:
Than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên cung cấp phần lớn năng lượng cho nền văn minh hiện đại. Tuy nhiên, không chỉ nguồn cung các nhiên liệu này có hạn, mà chúng còn là nguyên nhân chính gây ô nhiễm. Nếu nhu cầu năng lượng trong tương lai cần được đáp ứng mà không gây hại nghiêm trọng đến môi trường, thì các nguồn năng lượng thay thế hiện tại cần được cải tiến hoặc tiếp tục được khám phá và phát triển. Những nguồn này bao gồm năng lượng hạt nhân, thủy điện, năng lượng mặt trời, gió và địa nhiệt, cũng như năng lượng từ các loại nhiên liệu không gây ô nhiễm mới. Tuy nhiên, mỗi nguồn năng lượng thay thế này đều có ưu và nhược điểm.
Các nhà máy điện hạt nhân sản xuất một lượng lớn điện năng hiệu quả mà không gây ô nhiễm không khí; tuy nhiên, chúng tốn kém để xây dựng và bảo trì, và còn đặt ra vấn đề nan giải là phải làm gì với chất thải hạt nhân. Năng lượng thủy điện thì rẻ và an toàn với môi trường, nhưng không thực tế với những cộng đồng sống xa nguồn nước chảy. Việc khai thác năng lượng từ thủy triều và sóng cũng gặp các nhược điểm tương tự. Năng lượng mặt trời rất hứa hẹn trong tương lai nhưng các phương pháp thu và tập trung ánh sáng mặt trời vẫn chưa hiệu quả, cũng như phương pháp khai thác năng lượng gió vậy.
harmful
nutritious
sick
injured
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Unhealthy ~ sick: không khỏe mạnh, ốm
Dịch nghĩa: Bạn sẽ trở nên không khỏe mạnh nếu ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
follow in their footsteps ~ do differently from what they expect: tiếp nối, kế thừa
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi tôn trọng sự lựa chọn nghề nghiệp của tôi, vì vậy tôi không phải đi theo bước chân của họ.
outcomes
drawbacks
benefits
solutions
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Disadvantages ~ drawbacks: bất lợi
Dịch nghĩa: Sống ở một thành phố thông minh có cả ưu điểm và nhược điểm.
every day
every month
every week
every year
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Annually ~ every year: hàng năm
Dịch nghĩa: Học bổng được gia hạn hàng năm và có thể bị dừng nếu sinh viên có thành tích học tập kém hoặc hành vi xấu.
good result
effective action
timely decision
bad result
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Consequence ~ bad result: hậu quả
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học cho rằng không có khả năng bất kỳ loài nào thực sự bị tuyệt chủng do hậu quả của sự cố tràn dầu.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Should (not) + V: (không) nên làm gì
Dựa vào nghĩa sửa lại: should go => shouldn’t go
Dịch nghĩa:
Cô ấy nên đi ra ngoài vào tối muốn bởi vì nó nguy hiểm.
=> Cô ấy không nên đi ra ngoài vào tối muốn bởi vì nó nguy hiểm.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Look + adj: trông như thế nào
Sửa lại: seriously => serious
Dịch nghĩa: Tai nạn trông có vẻ nghiêm trọng nhưng may mắn là không có ai bị thương.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Stop to V: dừng lại để làm gì
Stop Ving: dừng hẳn việc gì
Sửa lại: to watch => watching
Dịch nghĩa: Hãy dừng việc xem TV quá nhiều để thay vào đó chúng ta có thể đọc sách hoặc ra ngoài.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Postpone + Ving: trì hoãn, hoãn lại
Sửa lại: to make => making
Dịch nghĩa: Anh ấy trì hoãn đưa ra quyết định cho tới khi quá muộn để làm bất cứ điều gì.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Mệnh đề nguyên nhân dạng bị động => Vp2
Sửa lại: inventing => invented
Dịch nghĩa: Được phát minh bởi một người nội trợ Tiểu bang Indiana, máy rửa bát đầu tiên được chạy bằng động cơ hơi nước.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Talking to her friend
Dùng phân từ hiện tại “Talking” để thay cho mệnh đề phụ.
Dịch nghĩa: Đang nói chuyện với bạn, cô ấy quên hết mọi thứ xung quanh.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Watching the news every day
Dùng phân từ hiện tại “Watching” để thay cho mệnh đề phụ.
Dịch nghĩa: Xem tin tức hàng ngày, chúng tôi biết điều gì đang diễn ra trên thế giới.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: sitting in the cafe was reading a paper
Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động => Ving
Dịch nghĩa: Người đàn ông đang ngồi trong quán cà phê đang đọc một tờ báo.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Organised by our team
Dùng phân từ quá khứ “Organised” vì sự kiện là bị tổ chức bởi đội của chúng ta.
Dịch nghĩa: Được tổ chức bởi đội của chúng tôi, sự kiện chắc chắn sẽ thành công rực rỡ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Taken to the garage
Dùng phân từ quá khứ “Taken” để rút gọn mệnh đề.
Dịch nghĩa: Được đưa đến gara, chiếc xe đã được sửa xong trong vòng một giờ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: proposal
Sau mạo từ ‘the’ cần một danh từ
Dịch nghĩa: Đề xuất về tuyến đường sắt cao tốc mới đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: awareness
Sau tính từ cần danh từ.
Dịch nghĩa: Tờ rơi được tạo ra nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng về căn bệnh này.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: global
Đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ cần tính từ.
Dịch nghĩa: Nguyên nhân chính của hiện tượng nóng lên toàn cầu là do đốt nhiên liệu hóa thạch như khí tự nhiên, dầu mỏ và than đá.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: extinction
Be in danger of + N/Ving: đang trong mối nguy hiểm của ...
Dịch nghĩa: Nhiều loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống và không thể thích nghi với biến đổi khí hậu.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: effectively
Bổ nghĩa cho động từ ‘communicate’ cần một trạng từ.
Dịch nghĩa: Trẻ em cần có khả năng giao tiếp hiệu quả để có được một công việc tốt trong tương lai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















