Đề cương ôn tập giữa kì 1 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi (có đáp án) - Đề thi tham khảo
18 câu hỏi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN(12 câu - 3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Chăn nuôi thuộc ngành sản xuất
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Y tế.
Giao thông vận tải.
Đáp án đúng là B
Chăn nuôi có vai trò nào dưới đây?
Cung cấp thực phẩm giàu protein.
Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
Cung cấp sức kéo.
Cung cấp thực phẩm giàu protein, cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu, cung cấp sức kéo.
Đáp án đúng là D
Ngành chăn nuôi đã ứng dụng công nghệ cao trong lĩnh vực nào?
Chọn giống.
Nuôi dưỡng và chăm sóc.
Xử lí chất thải và bảo vệ môi trường.
Chọn giống, nuôi dưỡng và chăm sóc, xử lí chất thải và bảo vệ môi trường.
Đáp án đúng là D
Người làm việc trong các ngành nghề chăn nuôi cần có đam mê với các môn học nào dưới đây?
Công nghệ.
Sinh học.
Địa lí.
Công nghệ, sinh học, địa lí.
Đáp án đúng là D
Vật nuôi lấy trứng được phân loại theo
nguồn gốc.
đặc tính sinh vật học.
mục đích sử dụng.
Đáp án khác.
Đáp án đúng là C
Vật nuôi trên cạn được phân loại theo
nguồn gốc.
đặc tính sinh vật học.
mục đích sử dụng.
Đáp án khác.
Đáp án đúng là B
Giống vật nuôi là những vật nuôi
cùng loài.
cùng nguồn gốc.
ngoại hình tương tự nhau.
cùng loài, cùng nguồn gốc, ngoại hình tương tự nhau.
Đáp án đúng là D
Trong chương trình giới thiệu mấy cách phân loại giống vật nuôi?
1
2
3
4
Đáp án đúng là C
Trong quá trình chọn lọc cá thể, tiến hành kiểm tra năng suất dựa vào:
Ngoại hình, thể chất.
Khả năng sinh trưởng, phát dục.
Khả năng sản xuất.
Ngoại hình, thể chất; khả năng sinh trưởng, phát dục; khả năng sản xuất.
Đáp án đúng là D
Chỉ tiêu nào là căn cứ quan trọng để đánh giá chọn lọc?
Ngoại hình.
Thể chất.
Sinh trưởng, phát dục.
Khả năng sản xuất.
Đáp án đúng là C
Ngoại hình là gì?
Là hình dáng bên ngoài của vật nuôi.
Là quá trình biến đổi về chất của cơ thể.
Là khả năng tạo ra sản phẩm của vật nuôi.
Là đặc tính thích nghi của con vật.
Đáp án đúng là A
Khả năng sản xuất của vật nuôi phụ thuộc vào
giống.
chế độ chăm sóc.
chế độ nuôi dưỡng.
giống, chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng.
Đáp án đúng là D
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI(4 câu - 4,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai
Yêu cầu đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi.
Sức khỏe tốt.
Ý thức bảo vệ môi trường.
Không cần có kiến thức về chăn nuôi.
Tuân thủ an toàn lao động.
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai
d. Đúng
Thành tựu trong công tác giống vật nuôi.
Công nghệ thụ tinh nhân tạo khiến gia tăng số lượng vật nuôi đực giống.
Công nghệ thụ tinh nhân tạo giúp nâng cao chất lượng giống vật nuôi.
Công nghệ cấy truyền phôi nhờ các con bò cái khác mang thai hộ.
Công nghệ thụ tinh nhân tạo tinh trùng bảo quản nhân tạo.
a. Sai
b. Đúng
c. Đúng
d. Đúng
Chăn nuôi thông minh.
Ứng dụng công nghệ vào chăn nuôi.
Sản phẩm chăn nuôi không đảm bảo an toàn.
Giá cả sản phẩm hợp lí.
Áp dụng đồng bộ các công nghệ chăn nuôi.
a. Đúng
b. Sai
c. Đúng
d. Đúng
Điều kiện để công nhận giống vật nuôi.
Khác nguồn gốc.
Ngoại hình giống nhau.
Tính di truyền ổn định.
Năng suất giống nhau.
a. Sai
b. Đúng
c. Đúng
d. Đúng
III. PHẦN TỰ LUẬN(2 câu - 3,0 điểm)
(1 điểm). Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế nông nghiệp là gì?
- Đóng góp vào GDP: Chăn nuôi góp phần đáng kể vào Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của ngành nông nghiệp, thông qua việc sản xuất thịt, sữa, trứng và các sản phẩm khác.
- Tạo việc làm: Ngành chăn nuôi tạo ra việc làm cho một lượng lớn người dân nông thôn, giúp họ có thu nhập ổn định.
- Cải thiện dinh dưỡng: Sản phẩm chăn nuôi cung cấp nguồn protein và các chất dinh dưỡng thiết yếu khác, góp phần nâng cao chất lượng dinh dưỡng cho người dân.
- Phát triển kinh tế địa phương: Chăn nuôi thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp liên quan như sản xuất thức ăn gia súc, chế biến và bảo quản thực phẩm.
- Xuất khẩu: Sản phẩm chăn nuôi cũng là một nguồn hàng xuất khẩu quan trọng, mang lại nguồn ngoại tệ cho quốc gia.
(2 điểm). Công nghệ hiện đại đã ảnh hưởng như thế nào đến phương thức chăn nuôi?
- Tự động hóa: Công nghệ hiện đại giúp tự động hóa nhiều quy trình trong chăn nuôi, từ việc cho ăn, lấy sữa, đến quản lý chuồng trại, giảm thiểu sự cần thiết của lao động thủ công.
- Theo dõi và quản lý sức khỏe vật nuôi: Các hệ thống theo dõi sức khỏe thông minh có thể phát hiện sớm các dấu hiệu bệnh tật, giúp ngăn chặn dịch bệnh lan rộng.
- Cải thiện chất lượng giống: Kỹ thuật di truyền và sinh học phân tử giúp phát triển các giống vật nuôi có năng suất cao và khả năng chống chịu bệnh tốt hơn.
- Quản lý nguồn lực hiệu quả: Công nghệ thông tin giúp quản lý nguồn lực như thức ăn, nước uống, và không gian sống một cách hiệu quả, tối ưu hóa chi phí.
- Bảo vệ môi trường: Công nghệ xử lý chất thải giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ chăn nuôi, hướng tới chăn nuôi bền vững.
- Tăng cường an toàn thực phẩm: Công nghệ giúp kiểm soát chặt chẽ quy trình sản xuất, đảm bảo an toàn thực phẩm từ trang trại đến bàn ăn.
