Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 595 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo “Ba trăm bốn mươi hai đề-xi-mét khối” được viết là:

342 dm3

30 042 dm3

324 dm3

3 024 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo “Ba trăm bốn mươi hai đề-xi-mét khối” được viết là: 342 dm3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số có thể viết được thành phân số thập phân?

\(\frac{7}{9}\)

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{5}{{24}}\)

\(\frac{4}{{125}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\frac{4}{{125}} = \frac{{4 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{32}}{{1\,\,000}}\)

Vậy phân số viết được thành phân số thập phân là: \(\frac{4}{{125}}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 34 và 200 là:

15%

17%

20%

22%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tỉ số phần trăm của 34 và 200 là: 34 : 200 × 100% = 17%

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:

0,012 dm3

0,0034 m3

21,5 dm3

345 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 0,012 dm3 = 12 cm3

  B. 0,0034 m3 = 3 400 cm3

  C. 21,5 dm3 = 21 500 cm3

  D. 345 cm3

So sánh: 12 < 345 < 3 400 < 21 500

Vậy số đo lớn nhất là: 21,5 dm3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

54 km/h = … m/s

Điền số thích hợp vào ô trống:

15

20

18

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

54 km/h = (54 000 : 3 600) m/s = 15 m/s

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương?

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình khai triển của hình lập phương là:Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 4)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo xúc xắc 10 lần thấy mặt 3 chấm xuất hiện 4 lần. Tỉ số số lần mặt 3 chấm xuất hiện so với tổng số lần gieo là:

\[\frac{3}{5}\]

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{2}{5}\]

\[\frac{5}{3}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tỉ số số lần mặt 3 chấm xuất hiện so với tổng số lần gieo là: \(\frac{4}{{10}} = \frac{2}{5}\)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

\[\frac{2}{3} + \frac{1}{2}\]

\[\frac{7}{{12}} - \frac{1}{6}\]

\[\frac{7}{3} \times \frac{5}{2}\]

\[\frac{8}{9}:\frac{1}{3}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. \[\frac{2}{3} + \frac{1}{2} = \frac{4}{6} + \frac{3}{6} = \frac{7}{6} = \frac{{14}}{{12}}\]

  B. \[\frac{7}{{12}} - \frac{1}{6} = \frac{7}{{12}} - \frac{2}{{12}} = \frac{5}{{12}}\]

  C. \[\frac{7}{3} \times \frac{5}{2} = \frac{{35}}{6} = \frac{{70}}{{12}}\]

  D. \[\frac{8}{9}:\frac{1}{3} = \frac{8}{9} \times 3 = \frac{8}{3} = \frac{{32}}{{12}}\]

So sánh: \[\frac{5}{{12}} < \frac{{12}}{{12}} < \frac{{14}}{{12}} < \frac{{70}}{{12}}\]

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: \[\frac{7}{{12}} - \frac{1}{6}\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

32,15 m3 + 25,9 m3

80 m3 – 49,67 m3

12,3 m3 × 5

54,6 m3 : 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 32,15 m3 + 25,9 m3 = 58,05 m3

  B. 80 m3 – 49,67 m3 = 30,33 m3

  C. 12,3 m3 × 5 = 61,5 m3

  D. 54,6 m3 : 6 = 9,1 m3

So sánh: 9,1 < 30,33 < 58,05 < 61,5

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 54,6 m3 : 6

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình thang vuông?

Hình nào dưới đây là hình thang vuông? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình thang vuông? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình thang vuông? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình thang vuông? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình thang vuông là:Hình nào dưới đây là hình thang vuông? (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng 3 m, chiều cao 5 m là:

56 m3

60 m3

62 m3

58 m3

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: B

Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 4 × 3 × 5 = 60 (m3)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 2 dm là:

20 dm2

25 dm2

16 dm2

8 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là: 2 × 2 × 4 = 16 (dm2)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là: 

4 phút 23 giây + 3 phút 15 giây

10 phút – 2 phút 9 giây

2 phút 12 giây × 4

21 phút 49 giây : 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 4 phút 23 giây + 3 phút 15 giây = 7 phút 38 giây = 458 giây

  B. 10 phút – 2 phút 9 giây = 7 phút 51 giây = 471 giây

  C. 2 phút 12 giây × 4 = 8 phút 48 giây = 528 giây

  D. 21 phút 49 giây : 7 = 3 phút 7 giây = 187 giây

So sánh: 187 < 458 < 471 < 528

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 2 phút 12 giây × 4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\[\frac{4}{{18}}\]

\[\frac{{14}}{{49}}\]

\[\frac{{15}}{{36}}\]

\[\frac{{12}}{{29}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

·        Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1

Vậy phân số tối giản là: \[\frac{{12}}{{29}}\]

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình tròn bán kính 4 cm là:

25,12 cm

50,24 cm

12,56 cm

32,42 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi hình tròn đó là: 4 × 2 × 3,14 = 25,12 (cm)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy 5 cm, chiều cao 4 cm là:

10 cm2

12 cm2

20 cm2

18 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích của hình tam giác là: 5 × 4 : 2 = 10 (cm2)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình thang có đáy lớn 7 dm, đáy bé 5 dm, chiều cao 4 dm là:

20 dm2

24 dm2

140 dm2

80 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích của hình thang là: (7 + 5) × 4 : 2 = 24 (dm2)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số nào lớn nhất?

\[\frac{5}{8}\]

\[\frac{{11}}{{12}}\]

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{3}{4}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 24

  A. \[\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{{15}}{{24}}\]

  B. \[\frac{{11}}{{12}} = \frac{{11 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{22}}{{24}}\]   

  C. \[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{16}}{{24}}\]

  D. \[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]

So sánh: \[\frac{{15}}{{24}} < \frac{{16}}{{24}} < \frac{{18}}{{24}} < \frac{{22}}{{24}}\]

Vậy phân số lớn nhất là: \[\frac{{11}}{{12}}\]

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi quãng đường AB dài 50 km trong 2 giờ. Vậy vận tốc người đó đi là:

20 km/h

22 km/h

30 km/h

25 km/h

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vận tốc của người đó là: 50 : 2 = 25 (km/h)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật?

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình hộp chữ nhật? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình hộp chữ nhật là:

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tròn đường kính 10 cm là:

31,4 cm2

15,2 cm2

78,5 cm2

50,12 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bán kính của hình tròn là: 10 : 2 = 5 (cm)

Diện tích của hình tròn đó là: 5 × 5 × 3,14 = 78,5 (cm2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân lớn nhất là:

12,56

2,9

100,56

95,01

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh: 2,9 < 12,56 < 95,01 < 100,56

Vậy số thập phân lớn nhất là: 100,56

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 dm, chiều rộng 15 dm, chiều cao 22 dm là:

1 840 dm2

2 010 dm2

1 950 dm2

2 140 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích xung quanh của hình hộp đó là:

(20 + 15) × 2 × 22 = 1 540 (dm2)

Diện tích 2 mặt đáy của hình hộp đó là:

20 × 15 × 2 = 600 (dm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp đó là:

1 540 + 600 = 2 140 (dm2)

Đáp số: 2 140 dm2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình lập phương có diện tích một mặt 25 cm2 là:

75 cm3

125 cm3

50 cm3

150 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì 5 × 5 = 25 nên cạnh của hình lập phương đó là: 5 cm

Thể tích của hình lập phương đó là:

5 × 5 × 5 = 125 (cm3)

Đáp số: 125 cm3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung đồng xu 35 lần thấy mặt ngửa xuất hiện 13 lần. Tỉ số số lần xuất hiện mặt sấp so với tổng số đồng xu là:

\[\frac{{13}}{{35}}\]

\[\frac{{12}}{{13}}\]

\[\frac{{13}}{{12}}\]

\[\frac{{12}}{{35}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tỉ số số lần xuất hiện mặt sấp so với tổng số đồng xu là: \[\frac{{12}}{{35}}\]

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tam giác có bao nhiêu chiều cao?  

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một hình tam giác có 3 chiều cao

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình khai triển của hình trụ là:

Hình khai triển của hình trụ là: (ảnh 2)

Hình khai triển của hình trụ là: (ảnh 3)

Hình khai triển của hình trụ là: (ảnh 4)

Hình khai triển của hình trụ là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình khai triển của hình trụ là:Hình khai triển của hình trụ là: (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy về đích của 4 bạn Nam, Tuấn, Hùng, Dũng lần lượt là: \[\frac{3}{2}\] phút; \[\frac{4}{5}\] phút; \[\frac{3}{4}\] phút; \[\frac{{17}}{{10}}\] phút. Vậy bạn chạy về đích đầu tiên là:

Nam

Tuấn

Hùng

Dũng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{30}}{{20}}\]

\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{16}}{{20}}\]

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{15}}{{20}}\]

\[\frac{{17}}{{10}} = \frac{{17 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{{34}}{{20}}\]

So sánh: \[\frac{{15}}{{20}} < \frac{{16}}{{20}} < \frac{{30}}{{20}} < \frac{{34}}{{20}}\]

Vậy bạn chạy về đích đầu tiên là: Dũng

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thùng tôn dạng hình hộp chữ nhật (không nắp) có chiều dài 15 dm, chiều rộng 10 dm, chiều cao 0,9 m. Diện tích tôn dùng để hàn chiếc thùng đó là:

540 dm2

750 dm2

600 dm2

800 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi: 0,9 m = 9 dm

Diện tích xung quanh của thùng tôn đó là:

(15 + 10) × 2 × 9 = 450 (dm2)

Diện tích mặt đáy của thùng tôn đó là:

15 × 10 = 150 (dm2)

Diện tích miếng tôn đó là:

450 + 150 = 600 (dm2)

Đáp số: 600 dm2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích giấy gói Mai dùng để gói một hộp quà hình lập phương 30 cm là:

2 700 cm2

5 400 cm2

3 600 cm2

60 00 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích toàn phần của hộp quà đó là: 30 × 30 × 6 = 5 400 (cm2)