Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 5103 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 112 578; 236 149; 609 024; 100 256; 445 000; 306 498; 537 890

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục nghìn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

d) Tìm số lớn nhất, số bé nhất

Xem đáp án

a) b)

Số

Đọc số

Làm tròn số đến hàng chục nghìn

112 578

Một trăm mười hai nghìn năm trăm bảy mươi tám

110 000

236 149

Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm bốn mươi chín

240 000

609 024

Sáu trăm linh chín nghìn không trăm hai mươi bốn

610 000

100 256

Một trăm nghìn hai trăm năm mươi sáu

100 000

445 000

Bốn trăm bốn mươi lăm nghìn

450 000

306 498

Ba trăm linh sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám

300 000

537 890

Năm trăm ba mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi

540 000

 

c)

So sánh: 100 256 < 112 578 < 236 149 < 306 498 < 445 000 < 537 890 < 609 024

Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:

609 024; 537 890; 445 000; 306 498; 236 149; 112 578; 100 256

d)

Số lớn nhất là: 609 024

Số bé nhất là: 100 256

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 35 621 + 46 087 + 12 069 + 24 379 + 27 931 + 53 913

b) 64 127 + 15 798 – 4 127 – 5 798 + 20 000

c) 125 × 136 + 125 × 213 + 310 × 125 + 141 × 125

d) 80 × 40 × 50 × 125 × 250 × 2

e) 3 487 + 4 697 + 2 049 + 2 951 + 4 303 + 1 513

f) 36 452 : 26 + 1 540 × 12

g) 34 000 × 12 + 21 450 × 32 + 12 × 16 000 – 32 × 1 450

Xem đáp án

a) 35 621 + 46 087 + 12 069 + 24 379 + 27 931 + 53 913

= (35 621 + 24 379) + (46 087 + 53 913) + (12 069 + 27 931)

= 60 000 + 100 000 + 40 000

= 200 000

b) 64 127 + 15 798 – 4 127 – 5 798 + 20 000

= (64 127 – 4 127) + (15 798 – 5 798) + 20 000

= 60 000 + 10 000 + 20 000

= 90 000

c) 125 × 136 + 125 × 213 + 310 × 125 + 141 × 125

= 125 × (136 + 213 + 310 + 141)

= 125 × 800

= 100 000

d) 80 × 40 × 50 × 125 × 250 × 2

= (80 × 125) × (40 × 250) × (50 × 2)

= 10 000 × 10 000 × 100

= 10 000 000 000

e) 3 487 + 4 697 + 2 049 + 2 951 + 4 303 + 1 513

= (3 487 + 1 513) + (4 697 + 4 303) + (2 049 + 2 951)

= 5 000 + 9 000 + 5 000

= 19 000

f) 36 452 : 26 + 1 540 × 12

= 1 402 + 18 480

= 19 882

g) 34 000 × 12 + 21 450 × 32 + 12 × 16 000 – 32 × 1 450

= 12 × (34 000 + 16 000) + 32 × (21 450 – 1 450)

= 12 × 50 000 + 32 × 20 000

= 600 000 + 640 000

= 1 240 000

3. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số: \(\frac{3}{5};\frac{1}{2};\frac{5}{4};\frac{{17}}{{20}};\frac{3}{{10}}\)

a) Đọc các phân số đã cho

b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho

c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

d) Tìm phân số thập phân

Xem đáp án

a)

\(\frac{3}{5}\): Ba phần năm

\(\frac{1}{2}\): Một phần hai

\(\frac{5}{4}\): Năm phần bốn

\(\frac{{17}}{{20}}\): Mười bảy phần hai mươi

\(\frac{3}{{10}}\): Ba phần mười

b)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{12}}{{20}}\)

\(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{10}}{{20}}\)

\(\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{25}}{{20}}\)

\(\frac{3}{{10}} = \frac{{3 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{6}{{20}}\)

c)

So sánh các phân số sau khi quy đồng: \(\frac{6}{{20}} < \frac{{10}}{{20}} < \frac{{12}}{{20}} < \frac{{17}}{{20}} < \frac{{25}}{{20}}\)

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: \(\frac{5}{4};\frac{{17}}{{20}};\frac{3}{5};\frac{1}{2};\frac{3}{{10}}\)

d) Phân số thập phân là: \[\frac{3}{{10}}\]

4. Tự luận
1 điểm

Tính

a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\]

b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]

c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]

d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]

e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]

Xem đáp án

a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\] \[ = \frac{{12}}{{20}} + \frac{{35}}{{20}} - \frac{1}{{20}}\]\[ = \frac{{46}}{{20}} = \frac{{23}}{{10}}\]

b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]\[ = \frac{{91}}{{21}} - \frac{3}{{21}} + \frac{7}{{21}}\] \[ = \frac{{95}}{{21}}\]

c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]

\[ = \frac{3}{5} \times \left( {\frac{2}{7} + \frac{3}{4} + 1} \right)\]

\[ = \frac{3}{5} \times \left( {\frac{8}{{28}} + \frac{{21}}{{28}} + \frac{{28}}{{28}}} \right)\]

\[ = \frac{3}{5} \times \frac{{57}}{{28}}\]

\[ = \frac{{171}}{{140}}\]

d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]

\[ = \frac{{14 \times \cancel{{11}} \times \cancel{8} \times 8}}{{9 \times \cancel{{11}} \times \cancel{8} \times 3}}\]

\[ = \frac{{112}}{{27}}\]

e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]

\[ = \frac{7}{8} \times 2 + \frac{5}{4} \times 2 + \frac{{15}}{{16}} \times 2\]

\[ = 2 \times \left( {\frac{7}{8} + \frac{5}{4} + \frac{{15}}{{16}}} \right)\]

\[ = 2 \times \left( {\frac{{14}}{{16}} + \frac{{20}}{{16}} + \frac{{15}}{{16}}} \right)\]

\[ = 2 \times \frac{{49}}{{16}}\]

\[ = \frac{{49}}{8}\]

5. Tự luận
1 điểm

Cho các số thập phân: 32,654; 26,024; 5,967; 11,034; 9,26; 4,05; 7,156

a) Đọc các số thập phân đã cho

b) Làm tròn các số thập phân đã cho đến số tự nhiên gần nhất

c) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

a) b)

Số

Đọc số

Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất

32,654

Ba mươi hai phẩy sáu trăm năm mươi tư

33

26,024

Hai mươi sáu phẩy không trăm hai mươi tư

26

5,967

Năm phẩy chín trăm sáu mươi bảy

6

11,034

Mười một phẩy không trăm ba mươi tư

11

9,26

Chín phẩy hai mươi sáu

9

4,05

Bốn phẩy không năm

4

7,156

Bảy phẩy một trăm năm mươi sáu

7

c)

So sánh: 32,654 > 26,024 > 11,034 > 9,26 > 7,156 > 5,967 > 4,05

Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé là:

32,654; 26,024; 11,034; 9,26; 7,156; 5,967; 4,05

6. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 56,57 + 126,034

b) 641,348 – 167,25

c) 45,68 × 3,7

d) 168,624 : 2,4

e) 24,56 + 16,75 + 30,55 + 9,45 + 25,44 + 33,25

f) 3,5 : 0,5 + 2,6 : 0,5 + 8,3 : 0,5 + 5,7 : 0,5

g) 12,5 × 3,6 + 2,64 × 2,9 + 2,9 × 7,36 + 12,5 × 6,4

h) 3 × 125 × 50 × 40 × 8 × 25 × 2

i) 2,63 × 1,2 + 5,67 × 1,2 + 1,2 × 6,8 + 1,2 × 4,9

Xem đáp án

a) 56,57 + 126,034 = 182,604

b) 641,348 – 167,25 = 474,098

c) 45,68 × 3,7 = 169,016

d) 168,624 : 2,4 = 70,26

e) 24,56 + 16,75 + 30,55 + 9,45 + 25,44 + 33,25

= (24,56 + 25,44) + (16,75 + 33,25) + (30,55 + 9,45)

= 50 + 50 + 40

= 140

f) 3,5 : 0,5 + 2,6 : 0,5 + 8,3 : 0,5 + 5,7 : 0,5

= 3,5 × 2 + 2,6 × 2 + 8,3 × 2 + 5,7 × 2

= 2 × (3,5 + 2,6 + 8,3 + 5,7)

= 2 × 20,1

= 40,2

g) 12,5 × 3,6 + 2,64 × 2,9 + 2,9 × 7,36 + 12,5 × 6,4

= 12,5 × (3,6 + 6,4) + 2,9 × (2,64 + 7,36)

= 12,5 × 10 + 2,9 × 10

= 125 + 29

= 154

h) 3 × 125 × 50 × 40 × 8 × 25 × 2

= (125 × 8) × (50 × 2) × (40 × 25) × 3

= 1 000 × 100 × 1 000 × 3

= 300 000 000

i) 2,63 × 1,2 + 5,67 × 1,2 + 1,2 × 6,8 + 1,2 × 4,9

= 1,2 × (2,63 + 5,67 + 6,8 + 4,9)

= 1,2 × 20

= 24

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số thứ nhất

20

24

68

12

10

Số thứ hai

35

42

120

72

65

Tỉ số của số thứ nhất so với số thứ hai

 

 

 

 

 

Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số thứ nhất

20

24

68

12

10

Số thứ hai

35

42

120

72

65

Tỉ số của số thứ nhất so với số thứ hai

\[\frac{4}{7}\]

\[\frac{4}{7}\]

\[\frac{{17}}{{30}}\]

\[\frac{1}{6}\]

\[\frac{2}{{13}}\]

Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai

\[\frac{7}{4}\]

\[\frac{7}{4}\]

\[\frac{{30}}{{17}}\]

6

\[\frac{{13}}{2}\]

8. Tự luận
1 điểm

a) Điền số thích hợp vào ô trống

21% của 700 tấn bằng … tấn

5% của 125 m bằng … m

20% của 500 m3 bằng … m3

14% của 200 cm2 bằng … cm2

b) Điền số thích hợp vào ô trống

a) 26,57% + 12,37% = … %

e) 23,65% + 61,48% = … %

b) 65,23% - 9,78% = … %

f) 36,12% - 9,8% = … %

c) 3,4% × 9 = … %

g) 26,5% × 1,5 = … %

d) 25,5% : 2,5 = … %

f) 60,45% : 5 = … %

Xem đáp án

a)

21% của 700 tấn bằng: 700 × 21 : 100 = 147 tấn

5% của 125 m bằng: 125 × 5 : 100 = 6,25 m

20% của 500 m3 bằng: 500 × 20 : 100 = 100 m3

14% của 200 cm2 bằng: 200 × 14 : 100 = 28 cm2

b)

a) 26,57% + 12,37% = 38,94 %

e) 23,65% + 61,48% = 85,13 %

b) 65,23% - 9,78% = 55,45 %

f) 36,12% - 9,8% = 26,32 %

c) 3,4% × 9 = 30,6 %

g) 26,5% × 1,5 = 39,75 %

d) 25,5% : 2,5 = 10,2 %

f) 60,45% : 5 = 12,09 %

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 3 giờ 23 phút + 1 giờ 35 phút

e) 4 tháng 10 ngày + 3 tháng 15 ngày

b) 6 phút 45 giây – 4 phút 21 giây

f) 3 giờ 14 phút – 1 giờ 54 phút

c) 7 ngày 15 giờ × 3

g) 2 phút 2 giây × 7

d) 21 ngày 7 giờ : 7

h) 12 giờ 32 phút : 4

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 3 giờ 23 phút + 1 giờ 35 phút (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Bác Hùng có chuyến bay lúc 10 giờ 30 phút. Bác dự định đến sân bay trước 2 tiếng để làm thủ tục và sắp xếp hành lí. Biết thời gian bác Hùng đi từ nhà đến sân bay là 1 giờ 10 phút. Hỏi bác Hùng bắt đầu đi từ nhà đến sân bay lúc mấy giờ?

Xem đáp án

Bài giải

Thời gian bác Hùng bắt đầu đi từ nhà đến sân bay là:

10 giờ 30 phút - 2 giờ - 1 giờ 10 phút = 7 giờ 20 phút

Đáp số: 7 giờ 20 phút

11. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a)

Vận tốc

23 km/h

0,5 m/s

12 km/h

3,5 m/s

Thời gian

1 giờ 15 phút

1 phút 5 giây

2 giờ 20 phút

2 phút 45 giây

Quãng đường

 

 

 

 

b)

Vận tốc

40 km/h

25 km/h

4 m/s

2 m/s

Thời gian

2 giờ

3 giờ 45 phút

53 giây

1 phút 23 giây

Quãng đường

80 km

93,75 km

212 m

166 m

c)

Vận tốc

30 km/h

3,5 m/s

45 km/h

6 m/s

Thời gian

 

 

 

 

Quãng đường

75 km

105 m

54 km

63 m

Xem đáp án

a)

Vận tốc

23 km/h

0,5 m/s

12 km/h

3,5 m/s

Thời gian

1 giờ 15 phút

1 phút 5 giây

2 giờ 20 phút

2 phút 45 giây

Quãng đường

28,75 km

32,5 m

28 km

577,5 m

b)

Vận tốc

40 km/h

25 km/h

4 m/s

2 m/s

Thời gian

2 giờ

3 giờ 45 phút

53 giây

1 phút 23 giây

Quãng đường

80 km

93,75 km

212 m

166 m

c)

Vận tốc

30 km/h

3,5 m/s

45 km/h

6 m/s

Thời gian

2,5 giờ

30 giây

1,2 giờ

10,5 giây

Quãng đường

75 km

105 m

54 km

63 m

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 36 km/h = … m/s

e) 1 m/s = … km/h

b) 80 km/h = … m/s

f) 3 m/s = … km/h

c) 40 km/h = … m/s

g) 9 m/s = … km/h

d) 24 km/h = … m/s

h) 5 m/s = … km/h

Xem đáp án

a) 36 km/h = (36 000 : 3 600) m/s = 10 m/s

b) 80 km/h = (80 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{200}}{9}\] m/s

c) 40 km/h = (40 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{100}}{9}\] m/s

d) 24 km/h = (24 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{20}}{3}\] m/s

e) 1 m/s = \[\left( {\frac{1}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 3,6 km/h

f) 3 m/s = \[\left( {\frac{3}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 10,8 km/h

g) 9 m/s = \[\left( {\frac{9}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 32,4 km/h

h) 5 m/s = \[\left( {\frac{5}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 18 km/h

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Xe ô tô và xe máy xuất phát từ A đi theo hai hướng ngược chiều nhau. Xe ô tô đi với vận tốc 40 km/h, xe máy đi với vận tốc 32 km/h

a) Quãng đường xe ô tô đi được sau 2 giờ là … km

b) Quãng đường xa máy đi được sau 2 giờ là … km

c) Khoảng cách 2 tàu hỏa sau 1 giờ 30 phút đi là … km

Xem đáp án

a) Quãng đường xe ô tô đi được sau 2 giờ là: 40 × 2 = 80 (km)

b) Quãng đường xa máy đi được sau 2 giờ là: 32 × 2 = 64 (km)

c)

Đổi: 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

Quãng đường xe ô tô đi được sau 1 giờ 30 phút là: 40 × 1,5 = 60 (km)

Quãng đương xe máy đi được sau 1 giờ 30 phút là: 32 × 1,5 = 48 (km)

Khoảng cách 2 tàu hỏa sau 1 giờ 30 phút đi là: 60 + 48 = 108 (km)

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 31 m3 = … dm3

g) 5 000 cm3 = … dm3

b) 9 m3 = … cm3

h) 120 000 dm3 = … m3

c) 4,5 dm3 = … cm3

i) 69 120 000 cm3 = … m3

d) 0,0002 m3 = … dm3

j) 65 cm3 = … dm3

e) 0,000604 m3 = … cm3

k) 10,54 dm3 = … m3

f) 0,5 dm3 = … cm3

l) 0,0069 cm3 = … m3

Xem đáp án

a) 31 m3 = 31 000 dm3

g) 5 000 cm3 = 5 dm3

b) 9 m3 = 9 000 000 cm3

h) 120 000 dm3 = 120 m3

c) 4,5 dm3 = 4 500 cm3

i) 69 120 000 cm3 = 69,12 m3

d) 0,0002 m3 = 200 dm3

j) 65 cm3 = 0,065 dm3

e) 0,000604 m3 = 604 cm3

k) 10,54 dm3 = 0,01054 m3

f) 0,5 dm3 = 500 cm3

l) 0,0069 cm3 = 6 900 m3

15. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 65 m3 + 102 m3 = … m3

i) 102,56 cm3 + 35,68 cm3 = … cm3

b) 35,56 dm3 – 19,8 dm3 = … dm3

j) 56,34 m3 – 49,34 m3 = … m3

c) 2,6 cm3 × 3 = … cm3

k) 3,5 dm3 × 1,8 = … dm3

d) 210 m3 : 7 = … m3

l) 450,5 m3 : 2,5 = … m3

e) 36,02 dm3 + 57,98 dm3 = … dm3

m) 301,59 dm3 + 125,6 dm3 = … dm3

f) 6,7 cm3 – 2,54 cm3 = … cm3

n) 35,68 cm3 – 6,9 cm3 = … cm3

g) 2,9 m3 × 3 = … m3

o) 0,56 m3 × 2,5 = … m3

h) 12,6 dm3 : 4 = … dm3

p) 460,5 dm3 : 1,5 = … dm3

Xem đáp án

a) 65 m3 + 102 m3 = 167 m3

i) 102,56 cm3 + 35,68 cm3 = 138,24 cm3

b) 35,56 dm3 – 19,8 dm3 = 15,76 dm3

j) 56,34 m3 – 49,34 m3 = 7 m3

c) 2,6 cm3 × 3 = 7,8 cm3

k) 3,5 dm3 × 1,8 = 6,3 dm3

d) 210 m3 : 7 = 30 m3

l) 450,5 m3 : 2,5 = 180,2 m3

e) 36,02 dm3 + 57,98 dm3 = 94 dm3

m) 301,59 dm3 + 125,6 dm3 = 427,19 dm3

f) 6,7 cm3 – 2,54 cm3 = 4,16 cm3

n) 35,68 cm3 – 6,9 cm3 = 28,78 cm3

g) 2,9 m3 × 3 = 8,7 m3

o) 0,56 m3 × 2,5 = 1,4 m3

h) 12,6 dm3 : 4 = 3,15 dm3

p) 460,5 dm3 : 1,5 = 307 dm3

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình tam giác … hình thang (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… hình tam giác

… hình thang

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình tam giác … hình thang (ảnh 2)

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3)

1 hình thang gồm: hình (1 + 2)

17. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

 Điền vào chỗ chấm  a) Hình tròn tâm …, bán kính OA b) OA = … = … = …  c) Đường kính của hình tròn là … d) AB = … × OC (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm …, bán kính OA

b) OA = … = … = …

c) Đường kính của hình tròn là …

d) AB = … × OC

Xem đáp án

a) Hình tròn tâm O, bán kính OA

b) OA = OB = OC = OD

c) Đường kính của hình tròn là AB

d) AB = 2 × OC

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

Độ dài cạnh đáy

4,5 m

3 dm

8 cm

 

Chiều cao

3,1 m

 

6,5 cm

1,4 m

Diện tích của hình tam giác

 

3 dm2

 

1,82 m2

b)

Đáy bé

20 cm

4 m

7 dm

10 m

Đáy lớn

30 cm

8 m

5 dm

18 m

Chiều cao

25 cm

 

6 dm

 

Diện tích của hình thang

 

30 m2

 

210 m2

c)

Bán kính

3 cm

 

 

5 m

Đường kính

 

8 m

 

 

Chu vi hình tròn

 

 

6,28 dm

 

Diện tích hình tròn

 

 

 

 

Xem đáp án

a)

Độ dài cạnh đáy

4,5 m

3 dm

8 cm

2,6 m

Chiều cao

3,1 m

2 dm

6,5 cm

1,4 m

Diện tích của hình tam giác

6,975 m2

3 dm2

26 cm2

1,82 m2

b)

Đáy bé

20 cm

4 m

7 dm

10 m

Đáy lớn

30 cm

8 m

5 dm

18 m

Chiều cao

25 cm

5 m

6 dm

15 m

Diện tích của hình thang

625 cm2

30 m2

36 dm2

210 m2

c)

Bán kính

3 cm

4 m

1 dm

5 m

Đường kính

6 cm

8 m

2 dm

10 m

Chu vi hình tròn

18,84 cm

25,12 m

6,28 dm

31,4 m

Diện tích hình tròn

28,26 cm2

50,24 m2

3,14 dm2

78,5 m2

19. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình dưới đây

Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm.

Tính diện tích của hình dưới đây Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chia hình vẽ thành 1 hình tam giác và 2 hình thang

Tính diện tích của hình dưới đây Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm. (ảnh 2)

Diện tích của hình tam giác 1 là:

1 × 7 : 2 = 3,5 (cm2)

Diện tích của hình thang 2 là:

(7 + 8) × 1 : 2 = 7,5 (cm2)

Diện tích của hình thang 3 là:

(8 + 4) × 3 : 2 = 18 (cm2)

Diện tích của hình vẽ là:

3,5 + 7,5 + 18 = 29 (cm2)

Đáp số: 29 cm2

20. Tự luận
1 điểm

Cho các đồ vật dưới đây

Cho các đồ vật dưới đâya) Có … đồ vật dạng hình trụ b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật c) Có … đồ vật dạng hình lập phương (ảnh 1)

a) Có … đồ vật dạng hình trụ

b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật

c) Có … đồ vật dạng hình lập phương

Xem đáp án

a) Có 3 đồ vật dạng hình trụ

b) Có 6 đồ vật dạng hình hộp chữ nhật

c) Có 4 đồ vật dạng hình lập phương

21. Tự luận
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Cho các hình vẽ sau:  Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp  a) Hình khai triển của hình lập phương là: … (ảnh 1)

a) Hình khai triển của hình lập phương là: ……………………………………………...

b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: …………………………………………….

c) Hình khai triển của hình trụ là: ……………………………………………………….

Xem đáp án

a) Hình khai triển của hình lập phương là: Hình B, hình L

b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: Hình A, hình K

c) Hình khai triển của hình trụ là: Hình D

22. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

a)

Độ dài cạnh

2,1 m

 

 

Diện tích một mặt

 

9 cm2

16 dm2

Diện tích xung quanh

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

Thể tích

 

 

 

 

b)

Chiều rộng

5 m

20 cm

18 dm

Chiều dài

8 m

45 cm

24 dm

Chiều cao

6 m

 

 

Diện tích xung quanh

 

4 550 cm2

1 680 dm2

Diện tích toàn phần

 

 

 

Thể tích

 

 

 

Xem đáp án

a)

Độ dài cạnh

2,1 m

3 cm

4 dm

Diện tích một mặt

4,41 m2

9 cm2

16 dm2

Diện tích xung quanh

17,64 m2

36 cm2

64 dm2

Diện tích toàn phần

26,46 m2

54 cm2

96 dm2

Thể tích

9,261 m3

27 cm3

64 dm3

b)

Chiều rộng

5 m

20 cm

18 dm

Chiều dài

8 m

45 cm

24 dm

Chiều cao

6 m

35 cm

20 dm

Diện tích xung quanh

156 m2

4 550 cm2

1 680 dm2

Diện tích toàn phần

236 m2

6 350 cm2

2 544 dm2

Thể tích

240 m3

31 500 cm3

8 640 dm3

23. Tự luận
1 điểm

Một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 15 cm, chiều rộng là 10 cm và chiều cao bằng \[\frac{2}{3}\] chiều dài. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của cái hộp đó.

Xem đáp án

Bài giải

Chiều cao của cái hộp đó là:

15 × \[\frac{2}{3}\] = 10 (cm)

Diện tích xung quanh của cái hộp đó là:

(15 + 10) × 2 × 10 = 500 (cm2)

Diện tích 2 mặt đáy của cái hộp đó là:

15 × 10 × 2 = 300 (cm2)

Diện tích toàn phần của cái hộp đó là:

500 + 300 = 800 (cm2)

Thể tích của cái hộp đó là:

15 × 10 × 10 = 1 500 (cm3)

Đáp số: 500 cm2; 800 cm2; 1 500 cm3

24. Tự luận
1 điểm

Chú Hùng gò một chiếc hộp bằng nhôm không nắp dạng hình lập phương có cạnh là 30 cm.

a) Tính diện tích nhôm chú Hùng cần dùng để gò chiếc chiếc hộp đó bằng bao nhiêu mét vuông? (Biết diện tích phần mép dán không đáng kể)

b) Tính thể tích của chiếc hộp đó

Xem đáp án

Bài giải

a) Diện tích toàn phần của chiếc hộp đó là:

30 × 30 ×  = 5 400 (cm2)

b) Thể tích của chiếc hộp đó là:

30 × 30 × 30 = 27 000 (cm3)

Đáp số: a) 5 400 cm2

b) 27 000 cm3

25. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ hình quạt thể hiện tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 5A. Biết lớp 5A có 50 học sinh

Biểu đồ hình quạt thể hiện tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 5A. Biết lớp 5A có 50 học sinh     a) Số học sinh tham gia các môn cờ vua của lớp 5A chiếm …%   (ảnh 1)

 a) Số học sinh tham gia các môn cờ vua của lớp 5A chiếm …%

b) Lớp 5A có:

… học sinh tham gia môn bóng đá

… học sinh tham gia môn cầu lông

… học sinh tham gia môn cờ vua

Xem đáp án

a)

Tỉ số phần trăm số học sinh tham gia các môn cờ vua của lớp 5A là:

100% - 32% - 46% = 22%

b)

Số học sinh tham gia môn bóng đá là: 50 × 32 : 100 = 16 (bạn)

Số học sinh tham gia môn cầu lông là: 50 × 46 : 100 = 23 (bạn)

Số học sinh tham gia môn cờ vua là: 50 × 22 : 100 = 11 (bạn)

26. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ hình quạt thể hiện kết quả điều tra về số lượng động vật của một sở thú. Biết sở thú có 800 con vật.

Biểu đồ hình quạt thể hiện kết quả điều tra về số lượng động vật của một sở thú. Biết sở thú có 800 con vật.  a) Số sóc nâu chiếm …% động vật của sở thú  b) Trong sở thú có:  … con thỏ trắng  … con gấu đen  … sóc nâu (ảnh 1)

a) Số sóc nâu chiếm …% động vật của sở thú

b) Trong sở thú có:

… con thỏ trắng

… con gấu đen

… sóc nâu

Xem đáp án

a)

Tỉ số phần trăm số sóc nâu là:

100% - 36% - 34% = 30%

b) Trong sở thú có:

Số thỏ trắng là: 800 × 36 : 100 = 288 (con)

Số gấu đen là: 800 × 30 : 100 = 240 (con)

Số sóc nâu là: 800 × 34 : 100 = 272 (con)

27. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây thống kê một số đồ dùng học tập mà cô Hoa bán được trong tuần qua

Đồ dùng học tập

Bút bi

Bút chì

Thước

Compa

Số lượng đã bán

(chiếc)

35

40

30

28

a) Loại đồ dụng học tập mà cô Hoa bán được nhiều nhất là: …

b) Loại đồ dùng học tập mà cô Hoa bán được ít nhất là: …

c) Tổng số lượng đồ dùng học tập mà cô Hoa bán được là: … chiếc

d) Sắp xếp số lượng đồ dùng học tập cô Hoa bán được theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Xem đáp án

So sánh: 28 < 30 < 35 < 40

a) Loại đồ dụng học tập mà cô Hoa bán được nhiều nhất là: Bút chì

b) Loại đồ dùng học tập mà cô Hoa bán được ít nhất là: Compa

c) Tổng số lượng đồ dùng học tập mà cô Hoa bán được là:

35 +40 + 30 + 28 = 133 (chiếc)

d) Sắp xếp số lượng đồ dùng học tập cô Hoa bán được theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Bút chì, bút bi, thước, compa

28. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây thống kê khối lượng các loại gạo đã bán trong tháng 3 năm 2024 của một cửa hàng

Loại

Gạo ST25

Bắc Hương

Thơm Thái

Tám xoan

Khối lượng gạo

(kg)

210

390

250

190

a) Loại gạo bán được nhiều nhất là: …………..

b) Sắp xếp khối lượng gạo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

………………………………………………………………………………………….

c) Tổng khối lượng cửa hàng bán được trong tháng 3 là: … kg

d) Tỉ số phần trăm gạo ST25 đã bán được so với gạo Bắc Hương là: …..

Xem đáp án

So sánh: 190 < 210 < 250 < 390

a) Loại gạo bán được nhiều nhất là: gạo Bắc Hương

b) Sắp xếp khối lượng gạo theo thứ tự từ bé đến lớn là: 190 kg; 210 kg; 250 kg; 390 kg

c) Tổng khối lượng cửa hàng bán được trong tháng 3 là:

210 + 390 + 250 + 190 = 1 040 (kg)

d) Tỉ số phần trăm gạo ST25 đã bán được so với gạo Bắc Hương là: \[\frac{{210}}{{390}} = \frac{7}{{13}}\]

29. Tự luận
1 điểm

Gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

2

1

0

4

3

0

a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là … lần

b) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với số lần xuất hiện mặt 5 chấm là:

c) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là … lần

d) Tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: …%

Xem đáp án

a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là 4 lần

b) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với số lần xuất hiện mặt 5 chấm là: \[\frac{1}{3}\]

c) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là 0 lần

d) Tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: 30%

30. Tự luận
1 điểm

Nam tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:

 

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Kết quả tung

Sấp

Ngửa

Ngửa

Sấp

Ngửa

 

Lần 6

Lần 7

Lần 8

Lần 9

Lần 10

Kết quả tung

Sấp

Sấp

Ngửa

Ngửa

Sấp

a) Số lần xuất hiện mặt sấp là: … lần. Số lần xuất hiện mặt ngửa là: … lần

b) Tỉ số xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là: …

c) Tỉ số xuất hiện mặt ngửa và số lần xuất hiện mặt sấp là: …

Xem đáp án

Nam tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:

 

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Kết quả tung

Sấp

Ngửa

Ngửa

Sấp

Ngửa

 

Lần 6

Lần 7

Lần 8

Lần 9

Lần 10

Kết quả tung

Sấp

Sấp

Ngửa

Ngửa

Sấp

a) Số lần xuất hiện mặt sấp là: 5 lần. Số lần xuất hiện mặt ngửa là: 5 lần

b) Tỉ số xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là: \[\frac{5}{5} = 1\]

c) Tỉ số xuất hiện mặt ngửa và số lần xuất hiện mặt sấp là: \[\frac{5}{5} = 1\]