2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 510 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 112 578; 236 149; 609 024; 100 256; 445 000; 306 498; 537 890

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục nghìn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

d) Tìm số lớn nhất, số bé nhất

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 35 621 + 46 087 + 12 069 + 24 379 + 27 931 + 53 913

b) 64 127 + 15 798 – 4 127 – 5 798 + 20 000

c) 125 × 136 + 125 × 213 + 310 × 125 + 141 × 125

d) 80 × 40 × 50 × 125 × 250 × 2

e) 3 487 + 4 697 + 2 049 + 2 951 + 4 303 + 1 513

f) 36 452 : 26 + 1 540 × 12

g) 34 000 × 12 + 21 450 × 32 + 12 × 16 000 – 32 × 1 450

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số: \(\frac{3}{5};\frac{1}{2};\frac{5}{4};\frac{{17}}{{20}};\frac{3}{{10}}\)

a) Đọc các phân số đã cho

b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho

c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

d) Tìm phân số thập phân

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính

a) \[\frac{3}{5} + \frac{7}{4} - \frac{1}{{20}}\]

b) \[\frac{{13}}{3} - \frac{1}{7} + \frac{7}{{21}}\]

c) \[\frac{3}{5} \times \frac{2}{7} + \frac{3}{5} \times \frac{3}{4} + \frac{3}{5}\]

d) \[\frac{{154 \times 64}}{{99 \times 24}}\]

e) \[\frac{7}{8}:\frac{1}{2} + \frac{5}{4}:\frac{1}{2} + \frac{{15}}{{16}}:\frac{1}{2}\]

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho các số thập phân: 32,654; 26,024; 5,967; 11,034; 9,26; 4,05; 7,156

a) Đọc các số thập phân đã cho

b) Làm tròn các số thập phân đã cho đến số tự nhiên gần nhất

c) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 56,57 + 126,034

b) 641,348 – 167,25

c) 45,68 × 3,7

d) 168,624 : 2,4

e) 24,56 + 16,75 + 30,55 + 9,45 + 25,44 + 33,25

f) 3,5 : 0,5 + 2,6 : 0,5 + 8,3 : 0,5 + 5,7 : 0,5

g) 12,5 × 3,6 + 2,64 × 2,9 + 2,9 × 7,36 + 12,5 × 6,4

h) 3 × 125 × 50 × 40 × 8 × 25 × 2

i) 2,63 × 1,2 + 5,67 × 1,2 + 1,2 × 6,8 + 1,2 × 4,9

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số thứ nhất

20

24

68

12

10

Số thứ hai

35

42

120

72

65

Tỉ số của số thứ nhất so với số thứ hai

 

 

 

 

 

Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai

 

 

 

 

 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

a) Điền số thích hợp vào ô trống

21% của 700 tấn bằng … tấn

5% của 125 m bằng … m

20% của 500 m3 bằng … m3

14% của 200 cm2 bằng … cm2

b) Điền số thích hợp vào ô trống

a) 26,57% + 12,37% = … %

e) 23,65% + 61,48% = … %

b) 65,23% - 9,78% = … %

f) 36,12% - 9,8% = … %

c) 3,4% × 9 = … %

g) 26,5% × 1,5 = … %

d) 25,5% : 2,5 = … %

f) 60,45% : 5 = … %

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 3 giờ 23 phút + 1 giờ 35 phút

e) 4 tháng 10 ngày + 3 tháng 15 ngày

b) 6 phút 45 giây – 4 phút 21 giây

f) 3 giờ 14 phút – 1 giờ 54 phút

c) 7 ngày 15 giờ × 3

g) 2 phút 2 giây × 7

d) 21 ngày 7 giờ : 7

h) 12 giờ 32 phút : 4

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Bác Hùng có chuyến bay lúc 10 giờ 30 phút. Bác dự định đến sân bay trước 2 tiếng để làm thủ tục và sắp xếp hành lí. Biết thời gian bác Hùng đi từ nhà đến sân bay là 1 giờ 10 phút. Hỏi bác Hùng bắt đầu đi từ nhà đến sân bay lúc mấy giờ?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a)

Vận tốc

23 km/h

0,5 m/s

12 km/h

3,5 m/s

Thời gian

1 giờ 15 phút

1 phút 5 giây

2 giờ 20 phút

2 phút 45 giây

Quãng đường

 

 

 

 

b)

Vận tốc

40 km/h

25 km/h

4 m/s

2 m/s

Thời gian

2 giờ

3 giờ 45 phút

53 giây

1 phút 23 giây

Quãng đường

80 km

93,75 km

212 m

166 m

c)

Vận tốc

30 km/h

3,5 m/s

45 km/h

6 m/s

Thời gian

 

 

 

 

Quãng đường

75 km

105 m

54 km

63 m

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 36 km/h = … m/s

e) 1 m/s = … km/h

b) 80 km/h = … m/s

f) 3 m/s = … km/h

c) 40 km/h = … m/s

g) 9 m/s = … km/h

d) 24 km/h = … m/s

h) 5 m/s = … km/h

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Xe ô tô và xe máy xuất phát từ A đi theo hai hướng ngược chiều nhau. Xe ô tô đi với vận tốc 40 km/h, xe máy đi với vận tốc 32 km/h

a) Quãng đường xe ô tô đi được sau 2 giờ là … km

b) Quãng đường xa máy đi được sau 2 giờ là … km

c) Khoảng cách 2 tàu hỏa sau 1 giờ 30 phút đi là … km

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 31 m3 = … dm3

g) 5 000 cm3 = … dm3

b) 9 m3 = … cm3

h) 120 000 dm3 = … m3

c) 4,5 dm3 = … cm3

i) 69 120 000 cm3 = … m3

d) 0,0002 m3 = … dm3

j) 65 cm3 = … dm3

e) 0,000604 m3 = … cm3

k) 10,54 dm3 = … m3

f) 0,5 dm3 = … cm3

l) 0,0069 cm3 = … m3

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 65 m3 + 102 m3 = … m3

i) 102,56 cm3 + 35,68 cm3 = … cm3

b) 35,56 dm3 – 19,8 dm3 = … dm3

j) 56,34 m3 – 49,34 m3 = … m3

c) 2,6 cm3 × 3 = … cm3

k) 3,5 dm3 × 1,8 = … dm3

d) 210 m3 : 7 = … m3

l) 450,5 m3 : 2,5 = … m3

e) 36,02 dm3 + 57,98 dm3 = … dm3

m) 301,59 dm3 + 125,6 dm3 = … dm3

f) 6,7 cm3 – 2,54 cm3 = … cm3

n) 35,68 cm3 – 6,9 cm3 = … cm3

g) 2,9 m3 × 3 = … m3

o) 0,56 m3 × 2,5 = … m3

h) 12,6 dm3 : 4 = … dm3

p) 460,5 dm3 : 1,5 = … dm3

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … hình tam giác … hình thang (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… hình tam giác

… hình thang

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

 Điền vào chỗ chấm  a) Hình tròn tâm …, bán kính OA b) OA = … = … = …  c) Đường kính của hình tròn là … d) AB = … × OC (ảnh 1)

a) Hình tròn tâm …, bán kính OA

b) OA = … = … = …

c) Đường kính của hình tròn là …

d) AB = … × OC

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

Độ dài cạnh đáy

4,5 m

3 dm

8 cm

 

Chiều cao

3,1 m

 

6,5 cm

1,4 m

Diện tích của hình tam giác

 

3 dm2

 

1,82 m2

b)

Đáy bé

20 cm

4 m

7 dm

10 m

Đáy lớn

30 cm

8 m

5 dm

18 m

Chiều cao

25 cm

 

6 dm

 

Diện tích của hình thang

 

30 m2

 

210 m2

c)

Bán kính

3 cm

 

 

5 m

Đường kính

 

8 m

 

 

Chu vi hình tròn

 

 

6,28 dm

 

Diện tích hình tròn

 

 

 

 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình dưới đây

Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm.

Tính diện tích của hình dưới đây Biết mỗi ô vuông rộng 1 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho các đồ vật dưới đây

Cho các đồ vật dưới đâya) Có … đồ vật dạng hình trụ b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật c) Có … đồ vật dạng hình lập phương (ảnh 1)

a) Có … đồ vật dạng hình trụ

b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật

c) Có … đồ vật dạng hình lập phương

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Cho các hình vẽ sau:  Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp  a) Hình khai triển của hình lập phương là: … (ảnh 1)

a) Hình khai triển của hình lập phương là: ……………………………………………...

b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: …………………………………………….

c) Hình khai triển của hình trụ là: ……………………………………………………….

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

a)

Độ dài cạnh

2,1 m

 

 

Diện tích một mặt

 

9 cm2

16 dm2

Diện tích xung quanh

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

Thể tích

 

 

 

 

b)

Chiều rộng

5 m

20 cm

18 dm

Chiều dài

8 m

45 cm

24 dm

Chiều cao

6 m

 

 

Diện tích xung quanh

 

4 550 cm2

1 680 dm2

Diện tích toàn phần

 

 

 

Thể tích

 

 

 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 15 cm, chiều rộng là 10 cm và chiều cao bằng \[\frac{2}{3}\] chiều dài. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của cái hộp đó.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chú Hùng gò một chiếc hộp bằng nhôm không nắp dạng hình lập phương có cạnh là 30 cm.

a) Tính diện tích nhôm chú Hùng cần dùng để gò chiếc chiếc hộp đó bằng bao nhiêu mét vuông? (Biết diện tích phần mép dán không đáng kể)

b) Tính thể tích của chiếc hộp đó

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ hình quạt thể hiện tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 5A. Biết lớp 5A có 50 học sinh

Biểu đồ hình quạt thể hiện tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 5A. Biết lớp 5A có 50 học sinh     a) Số học sinh tham gia các môn cờ vua của lớp 5A chiếm …%   (ảnh 1)

 a) Số học sinh tham gia các môn cờ vua của lớp 5A chiếm …%

b) Lớp 5A có:

… học sinh tham gia môn bóng đá

… học sinh tham gia môn cầu lông

… học sinh tham gia môn cờ vua

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ hình quạt thể hiện kết quả điều tra về số lượng động vật của một sở thú. Biết sở thú có 800 con vật.

Biểu đồ hình quạt thể hiện kết quả điều tra về số lượng động vật của một sở thú. Biết sở thú có 800 con vật.  a) Số sóc nâu chiếm …% động vật của sở thú  b) Trong sở thú có:  … con thỏ trắng  … con gấu đen  … sóc nâu (ảnh 1)

a) Số sóc nâu chiếm …% động vật của sở thú

b) Trong sở thú có:

… con thỏ trắng

… con gấu đen

… sóc nâu

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây thống kê một số đồ dùng học tập mà cô Hoa bán được trong tuần qua

Đồ dùng học tập

Bút bi

Bút chì

Thước

Compa

Số lượng đã bán

(chiếc)

35

40

30

28

a) Loại đồ dụng học tập mà cô Hoa bán được nhiều nhất là: …

b) Loại đồ dùng học tập mà cô Hoa bán được ít nhất là: …

c) Tổng số lượng đồ dùng học tập mà cô Hoa bán được là: … chiếc

d) Sắp xếp số lượng đồ dùng học tập cô Hoa bán được theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây thống kê khối lượng các loại gạo đã bán trong tháng 3 năm 2024 của một cửa hàng

Loại

Gạo ST25

Bắc Hương

Thơm Thái

Tám xoan

Khối lượng gạo

(kg)

210

390

250

190

a) Loại gạo bán được nhiều nhất là: …………..

b) Sắp xếp khối lượng gạo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

………………………………………………………………………………………….

c) Tổng khối lượng cửa hàng bán được trong tháng 3 là: … kg

d) Tỉ số phần trăm gạo ST25 đã bán được so với gạo Bắc Hương là: …..

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

2

1

0

4

3

0

a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là … lần

b) Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt 2 chấm so với số lần xuất hiện mặt 5 chấm là:

c) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là … lần

d) Tỉ số phần trăm số lần xuất hiện mặt 5 chấm so với tổng số lần gieo là: …%

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Nam tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có kết quả như sau:

 

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Kết quả tung

Sấp

Ngửa

Ngửa

Sấp

Ngửa

 

Lần 6

Lần 7

Lần 8

Lần 9

Lần 10

Kết quả tung

Sấp

Sấp

Ngửa

Ngửa

Sấp

a) Số lần xuất hiện mặt sấp là: … lần. Số lần xuất hiện mặt ngửa là: … lần

b) Tỉ số xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là: …

c) Tỉ số xuất hiện mặt ngửa và số lần xuất hiện mặt sấp là: …

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack