Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Viết các tỉ số sau dưới dạng tỉ số phần trăm
a) \(\frac{9}{{30}}\) b) \(\frac{7}{{25}}\)c) \(\frac{3}{{50}}\) d) \(\frac{{10}}{{125}}\)
e) \(\frac{1}{4}\) f) \(\frac{{49}}{{700}}\) g) \(\frac{3}{{60}}\) h) \(\frac{1}{2}\)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Khối lớp 5 có 250 học sinh trong đó có 130 học sinh nam
a) Học sinh nam chiếm … % học sinh khối lớp 5
b) Học sinh nữ chiếm … % học sinh khối lớp 5
Điền số thích hợp vào ô trống
a) Một trường có 1 020 học sinh. Số học sinh nam chiếm 40% học sinh toàn trường. Vậy trường đó có … học sinh nữ, … học sinh nam.
b) Mai gửi 50 000 000 đồng vào ngân hàng với lãi suất 3,8%/ tháng. Vậy sau 1 tháng, số tiền cả gốc và lãi Mai nhận được là … đồng
c) Một xưởng may đã dùng hết 500 m vải để may bộ quần áo. Trong đó số vải may quần chiếm 45% số vải may. Vậy số vải may áo là … m, số vải may quần là … m
d) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m. Người ta dành ra 60% diện tích để xây nhà. Vậy diện tích để xây nhà là … m2.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 35,8% + 9,57% = … % | e) 98% + 23,54% = … % |
b) 65,57% - 10,3% = … % | f) 154,68% - 34,9% = … % |
c) 3,5% × 2,3 = … % | g) 6,5% × 12 = … % |
d) 120,56% : 8 = … % | f) 240,3% : 15 = … % |
Quan sát biểu đồ quạt tròn rồi điền vào chỗ chấm
Có 40 học sinh lớp 5A tham gia chọn các môn thể thao yêu thích. Kết quả được thể hiện trong biểu đồ dưới đây

a) Môn thể thao có nhiều học sinh yêu thích nhất là: ……………………………………
b) Số học sinh yêu thích môn nhảy dây chiếm …%
c) Có … học sinh yêu thích môn bơi
d) Có … học sinh yêu thích môn nhảy dây
e) Có … học sinh yêu thích môn bóng đá
Bảng dưới đây cho biết số lượng các loại quả một cửa hàng đã bán được.
Loại quả | Cam | Táo | Lê | Bưởi |
Tỉ số phần trăm | 26% | 35% | 31% | 8% |
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp để hoàn thành biểu đồ hình quạt tròn về kết quả số lượng các loại của một cửa hàng

Vào đầu năm học, mẹ cho Hằng 500 000 đồng. Biểu đồ dưới đây cho biết các khoản chi tiêu số tiền đó của bạn Hằng.

Tính số tiền Hằng chi tiêu có mỗi khoản.
Cho các hình vẽ dưới đây

a) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: ……………………………………………
b) Hình khai triển của hình lập phương là: …………………………………………….
c) Hình khai trienr của hình trụ là: …………………………………………………….
Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm

a) Có … đồ vật dạng hình trụ
b) Có … đồ vật dạng hình hộp chữ nhật
c) Có … đồ vật dạng hình lập phương
a) Các mặt đối diện của hình lập phương dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.

b) Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.

Hoàn thành bảng sau:
Chiều dài | 4 m | 5,6 dm | 6 m | 15 cm |
Chiều rộng | 3 m | 3,8 dm | 4,5 m | 10 cm |
Chiều cao | 2,5 m | 4,2 dm | 5 m | 9 cm |
Diện tích xung quanh |
|
|
|
|
Diện tích toàn phần |
|
|
|
|
Thể tích |
|
|
|
|
Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 217,5 m2 và nửa chu vi mặt đáy bằng 14,5 m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 2,3 m.
a) Tính chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.
b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 m, chiều rộng 50 dm, chiều cao 4 m. Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần của căn phòng đó. Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa bằng 12 m2 (biết rằng chỉ quét vôi bên trong phòng)?
Một cái thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật, chiều rộng bằng \(\frac{3}{5}\) chiều dài và kém chiều dài 1,5 m, chiều cao dài 1,8 m. Người ta sơn cả mặt trong và mặt ngoài của thùng, cứ 2 m2 hết 0,5 kg sơn. Tính lượng sơn đã sơn xong cái thùng đó.
Hoàn thành bảng sau:
Độ dài cạnh | 2 cm |
|
| 5 m |
Diện tích một mặt |
|
| 16 dm2 |
|
Diện tích xung quanh |
| 36 m2 |
|
|
Diện tích toàn phần |
|
|
|
|
Một hình lập phương có diện tích một mặt là 36 m2. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lập phương.
Bể cá bằng kính không có nắp dạng hình lập phương cạnh 12 dm. Mỗi mét vuông kinh có giá 400 000 đồng/m2. Tính giá tiền làm bể cá bằng kính đó.
Nếu tăng cạnh của hình lập phương gấp 2 lần thì diện tích toàn phần, thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần?
Quan sát hình dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Biết các hình được ghép bởi hình lập phương thể tích 1 cm3.
a)
Hình A có thể tích … cm3
Hình B có thể tích … cm3
Hình C có thể tích … cm3
Hình D có thể tích … cm3
Hình E có thể tích … cm3
Hình F có thể tích … cm3
Hình G có thể tích … cm3
Hình H có thể tích … cm3
b)
Hình … có thể tích lớn nhất
Hình … có thể tích bé nhất
c) Các hình có thể tích bằng nhau là: ……………………………………………………
Cho các hình khối A, B, C, D, E, F được ghép bởi các khối lập phương nhỏ bằng nhau

Tìm hình được ghép bởi tổng hai hình đã cho
Điền số thích hợp vào ô trống
Cho các hình hộp chữ nhật, hình lập phương với kích thước như hình vẽ:

a) Để lấp đầy hình A cần … hình lập phương cạnh 1 cm
b) Để lấp đầy hình B cần … hình lập phương cạnh 1 cm
c) Để lấp đầy hình C cần … hình lập phương cạnh 1 cm
Hoàn thành bảng sau
a) Mười bảy phẩy ba mươi hai mét khối |
|
b) Bảy trăm chín mươi tám đề-xi-mét khối |
|
c) Năm phẩy ba mươi chín xăng-ti-mét khối |
|
d) Ba mươi hai nghìn không trăm linh một mét khối |
|
e) Chín mươi hai phẩy không tám đề-xi-mét khối |
|
f) Một nghìn hai trăm ba mươi xăng-xi-mét khối |
|
g) Một phẩy ba mươi hai mét khối |
|
h) Bốn mươi sáu đề-xi-mét khối |
|
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 6 m3 = … dm3 | i) 6 000 cm3 = … dm3 |
b) 2 m3 = … cm3 | j) 4 000 dm3 = … m3 |
c) 0,123 dm3 = … cm3 | k) 0,59 dm3 = … cm3 |
d) 0,000129 m3 = … cm3 | l) 0,0247 m3 = … dm3 |
e) 1,005 dm3 = … cm3 | m) 0,00267 m3 = … cm3 |
f) 0,006 m3 = … cm3 | n) 0,0908 m3 = … dm3 |
g) 0,002014 m3 = … cm3 | o) 0,01274 m3 = … cm3 |
h) 0,00946 dm3 = … cm3 | p) 91 000 cm3 = … m3 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 32 154 m3 + 9 102 m3 = … m3 | i) 540 cm3 + 8,65 cm3 = … cm3 |
b) 6 540 dm3 – 658 dm3 = … dm3 | j) 98 m3 – 8,5 m3 = … m3 |
c) 120 cm3 × 3 = … cm3 | k) 6,2 dm3 × 1,5 = … dm3 |
d) 1 251 m3 : 9 = … m3 | l) 23,4 m3 : 4,5 = … m3 |
e) 315,9 dm3 + 201,8 dm3 = … dm3 | m) 31,56 dm3 + 145,98 dm3 = … dm3 |
f) 351,17 cm3 – 98 cm3 = … cm3 | n) 235,94 cm3 – 69,08 cm3 = … cm3 |
g) 12,68 m3 × 5 = … m3 | o) 6,8 m3 × 12 = … m3 |
h) 32,5 dm3 : 4 = … dm3 | p) 684 dm3 : 1,2 = … dm3 |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 6 ngày = … giờ | f) \(\frac{{17}}{{50}}\) thế kỉ = … năm |
b) 0,75 phút = … giây | g) 237 phút = … giờ |
c) 56 ngày = … tuần | h) 4 tuần = … ngày |
d) 80 năm = … thế kỉ | i) 5,2 phút = … giây |
e) 2,3 giờ = … phút | j) \(\frac{7}{{15}}\) giờ = … phút |
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
Tuấn, Hưng, Nam, Huy cùng tham gia một cuộc thi chạy. Thời gian 4 bạn chạy được lần lượt là: 2 phút, \(\frac{3}{2}\) phút, 1,75phút, 150 giây
· Thời gian đưa ra câu trả lời của mỗi bạn là:
Tuấn … giây, Hưng … giây, Nam … giây
· Bạn đưa ra câu trả lời nhanh nhất là: ……………………………………………
· Bạn đưa ra câu trả lời chậm nhất là: …………………………………………….
Đặt tính rồi tính
a) 5 giờ 23 phút + 4 giờ 54 phút | e) 7 phút 43 giây + 4 phút 5 giây |
b) 4 phút 21 giây – 1 phút 43 giây | f) 12 giờ 34 phút – 6 giờ 40 phút |
c) 7 ngày 12 giờ × 3 | g) 3 tuần 6 ngày × 4 |
d) 5 tuần 1 ngày : 4 | h) 10 ngày 18 giờ : 2 |
Một công nhân làm viêc từ 8 giờ đến 11 giờ 30 phút thì được 8 sản phẩm. Hỏi trung bình công nhân đó làm 1 sản phẩm hết bao nhiêu thời gian?
Tính giá trị của biểu thức
a) 3 giờ 34 phút + 2 giờ 43 phút + 5 giờ 26 phút + 3 giờ 77 phút
b) (54 phút 30 giây + 34 phút 54 giây) : 8
c) 5 giờ 20 phút × 5 + 8 giờ 50 phút × 3
d) 75 phút 45 giây : 5 – 20 phút 42 giây : 2
Một đoàn tàu khởi hành từ ga Hà Nội lúc 21 giờ, đến ga Lào Cai lúc 5 giờ 5 phút ngày hôm sau. Tính thời gian đoạn tàu đó đi từ ga Hà Nội đến ga Lào Cai.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



