Đề cương ôn tập cuối kì 2 Công nghệ 12 Lâm nghiệp - Thủy sản (có đáp án) - Bài tập tự luyện
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Công nghệ 12 Lâm nghiệp - Thủy sản (có đáp án) - Bài tập tự luyện

A
Admin
Công nghệLớp 121 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1. Tự luận.

Nêu khái niệm giống thủy sản?

Xem đáp án

Khái niệm: là loài động vật thuỷ sản, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản, bao gồm: bố mẹ, trứng, tinh, phôi, ấu trùng, mảnh cơ thể, bào tử và con giống.

2. Tự luận
1 điểm

Trình bày yêu cầu của con giống?

Xem đáp án

Yêu cầu:

+ Thuộc danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.

+ Được công bố tiêu chuẩn áp dụng và công bố hợp quy theo quy định.

+ Có chất lượng phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng.

+ Được kiểm dịch theo quy định của pháp luật.

3. Tự luận
1 điểm

Nêu một số chất kích thích sinh sản được sử dụng phổ biến trong sản xuất cá?

Xem đáp án

Một số chất kích thích sinh sản được sử dụng phổ biến trong sản xuất cá:

- LRHa

- HCG

- PG

- GnRHa

4. Tự luận
1 điểm

Thức ăn thủy sản được chia thành những nhóm nào?

Xem đáp án

Thức ăn thủy sản được chia thành các nhóm:

- Thức ăn hỗn hợp

- Thức ăn bổ sung

- Thức ăn tươi sống

- Nguyên liệu

5. Tự luận
1 điểm

Thành phần nguyên liệu chính trong thức ăn thủy sản là gì?

Xem đáp án

Thành phần nguyên liệu chính trong thức ăn thủy sản gồm có:

- Nhóm cung cấp protein

- Nhóm cung cấp năng lượng

- Chất phụ gia

6. Tự luận
1 điểm

Tại sao khi nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao, người ta chia thời gian nuôi tôm từ giống lên thương phẩm thành ba giai đoạn?

Xem đáp án

Một số lí do:

- Tăng tốc độ sinh trưởng của tôm.

- Giảm rủi ro dịch bệnh.

- Giảm chi phí sản xuất

-Nâng cao tỉ lệ sống và năng suất thời vụ.

7. Tự luận
1 điểm

Kể tên các loại bể của hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn?

Xem đáp án

Các loại bể của hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn là:

- Bể nuôi

- Bể lọc cơ học

- Bể chứa chất thải hoà tan

- Bể lọc sinh học

- Bể chứa nước sạch sau khi xử lí

8. Tự luận
1 điểm

Ứng dụng của công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn?

Xem đáp án

Ứng dụng của công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn:

- Đối tượng có giá trị kinh tế cao.

- Nơi khan hiếm nguồn nước.

- Nơi hạn chế diện tích nuôi.

9. Tự luận
1 điểm

Kể tên các phương pháp bảo quản thủy sản phổ biến?

Xem đáp án

Các phương pháp bảo quản thủy sản phổ biến:

- Bảo quản lạnh

- Làm khô

- Ướp muối

10. Tự luận
1 điểm

Biện pháp xử lí bệnh đốm trắng trên tôm?

Xem đáp án

Biện pháp xử lí bệnh đốm trắng trên tôm:

- Không tháo nước ao tôm bị bệnh ra ngoài khi chưa khử trùng.

- Áp dụng biện pháp tiêu hủy tôm chết, không đưa tôm ra khỏi khu vực nuôi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

2. Trắc nghiệm

2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Có mấy vai trò của giống trong nuôi thủy sản?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 2 vai trò của giống trong nuôi thủy sản:

- Quyết định năng suất nuôi thủy sản

- Quy định chất lượng sản phẩm thủy sản

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là vai trò của giống trong nuôi thủy sản?

Quyết định năng suất nuôi thủy sản

Quy định chất lượng sản phẩm thủy sản

Quyết định năng suất nuôi thủy sản và quy định chất lượng sản phẩm thủy sản

Bảo vệ môi trường sinh thái

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 2 vai trò của giống trong nuôi thủy sản:

- Quyết định năng suất nuôi thủy sản

- Quy định chất lượng sản phẩm thủy sản

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện sinh sản của cá phụ thuộc vào yếu tố nào?

Nhiệt độ

Độ mặn

Oxygen

Nhiệt độ, độ mặn, oxygen

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phụ thuộc yếu tố môi trường sinh thái như nhiệt độ, độ mặn, oxygen hoà tan, dòng chảy, thời tiết, ánh sáng, thức ăn,...

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy cách tính sức sinh sản của cá?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 2 cách tính sức sinh sản của cá:

+ sức sinh sản tương đối

+ sức sinh sản tuyệt đối.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy phương pháp bảo quản lạnh tinh trùng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 2 phương pháp bảo quản lạnh tinh trùng:

+ Bảo quản ngắn hạn

+ Bảo quản dài hạn

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảo quản tinh trùng trong tủ lạnh là

Bảo quản ngắn hạn

Bảo quản dài hạn

Bảo quản ngắn hạn và bảo quản dài hạn

Bảo quản trong nitrogen lỏng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bảo quản trong tủ lạnh là bảo quản ngắn hạn.

Bảo quản trong nitrogen lỏng là bảo quản dài hạn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây thuộc chất hữu cơ trong thức ăn thủy sản?

Vitamin

Ca

Fe

Ca, Fe, Vitamin

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Vitamin: chất hữu cơ

- Ca, Fe: chất vô cơ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây thuộc khoáng đa lượng trong thức ăn của thủy sản?

Lipid

Mg

Cu

Zn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Lipid: chất hữu cơ

- Mg: khoáng đa lượng

- Cu, Zn: khoáng vi lượng

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn nào sau đây thuộc nhóm thức ăn tươi sống?

Giun quế

Sinh vật phù du

Tảo xanh

Giun quế, sinh vật phù du, tảo xanh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giun quế, sinh vật phù du, tảo xanh đều thuộc nhóm thức ăn tươi sống.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nguyên liệu chính trong thức ăn thủy sản là:

Nhóm cung cấp protein

Nhóm cung cấp năng lượng

Chất phụ gia

Nhóm cung cấp protein, nhóm cung cấp năng lượng, chất phụ gia.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thành phần nguyên liệu chính trong thức ăn thủy sản bao gồm: nhóm cung cấp protein, nhóm cung cấp năng lượng, chất phụ gia.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy phương pháp bảo quản thức ăn thủy sản được giới thiệu trong bài?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 5 phương pháp bảo quản thức ăn thủy sản được giới thiệu trong bài:

- Bảo quản thức ăn hỗn hợp

- Bảo quản chất bổ sung

- Bảo quản thức ăn tươi sống

- Bảo quản nguyên liệu

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao mỗi nhóm thức ăn cần có phương pháp bảo quản riêng?

Để dự trữ thức ăn

Để đảm bảo chất lượng

Để dự trữ và đảm bảo chất lượng

Để thêm phong phú cách thức bảo quản

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mỗi nhóm thức ăn cần có một phương pháp bảo quản riêng nhằm dự trữ và đảm bảo chất lượng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian bảo quản thức ăn hỗn hợp là bao lâu?

2 đến 3 giờ

2 đến 3 ngày

2 đến 3 tháng

2 đến 3 tuần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thức ăn hỗn hợp dùng cho nuôi thủy sản có thành phần dinh dưỡng cân đối, lượng nước trong thức ăn thấp nên được bảo quản lâu dài, từ 2 đến 3 tháng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm khi sử dụng protein thực vật là:

Giảm giá thành

Giảm áp lực khai thác cá tự nhiên.

Giảm giá thành, giảm áp lực khai thác cá tự nhiên

Tăng khả năng kháng bệnh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Protein thực vật giúp giảm giá thành, giảm áp lực khai thác cá tự nhiên, giảm khả năng kháng bệnh.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhược điểm khi sử dụng protein thực vật là:

Độ tiêu hóa thấp

Không cân đối về amino acid

Giảm khả năng kháng bệnh

Độ tiêu hóa thấp, không cân đối về amino acid, giảm khả năng kháng bệnh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhược điểm:

+ Độ tiêu hoá thấp, thường chứa các chất kháng dinh dưỡng và độc tố, không cân đối về amino acid, thiếu lysine và methionine.

+ Giảm khả năng kháng bệnh và khả năng chống chịu stress với môi trường.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của lên men khô đậu nành

Hàm lượng protein cao hơn so với ban đầu.

Loại bỏ được các chất kháng protein

Dễ hấp thu.

Hàm lượng protein cao hơn so với ban đầu, loại bỏ được các chất kháng protein , dễ hấp thu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Vai trò lên men khô đậu nành:

+ Hàm lượng protein cao hơn so với ban đầu.

+ Loại bỏ được các chất kháng protein và kháng dinh dưỡng, dễ hấp thu.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giai đoạn 1 thu hoạch tôm thẻ chân trắng là

Sau 25 đến 30 ngày ương

Sau 25 đến 30 ngày nuôi

Sau 30 ngày nuôi

Sau 30 ngày ương

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+ Giai đoạn một: Sau 25 đến 30 ngày ương, khi tôm đạt cỡ từ 800 đến 1.000 con/kg

+ Giai đoạn hai: Sau 25 đến 30 ngày nuôi, khi tôm đạt cỡ 200 con/kg

+ Giai đoạn ba: Sau 30 ngày nuôi, khi tôm đạt kích cỡ thương phẩm (khoảng 30-50 con/kg)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thu hoạch tôm, cần xả lượng nước bao nhiêu cho thích hợp?

40%

50%

60%

70%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cách thu hoạch: xả khoảng 50% lượng nước trong ao, sau đó dùng lưới kéo để thu tôm và xuất bán.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy vụ chính để thả ngao giống?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Một năm có hai vụ chính để thả ngao: từ tháng 4 đến tháng 6 và từ tháng 9 đến tháng 10.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta tiến hành thu ngao theo hình thức nào?

Thu tỉa

Thu toàn bộ

Thu tỉa và thu toàn bộ

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình thức thu hoạch: là thu tỉa và thu toàn bộ ngao trên bãi nuôi

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích của nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

Đảm bảo an toàn thực phẩm

Giảm thiểu dịch bệnh

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường sinh thái

Đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh, giảm thiểu ô nhiễm môi trường sinh thái

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh, giảm thiểu ô nhiễm môi trường sinh thái, đảm bảo trách nhiệm xã hội, truy xuất nguồn gốc sản phẩm và góp phần thúc đầy nuôi trồng thuỷ sản hướng tới sự phát triển bền vững.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa điểm nuôi thủy sản phải đảm bảo về

an toàn vệ sinh thực phẩm

an toàn lao động

vệ sinh môi trường

an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lựa chọn địa điểm nuôi: nằm trong vùng quy hoạch nuôi thuỷ sản, không có nguy cơ về an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Dụng cụ nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP có

dụng cụ đo kiểm môi trường nước.

xuồng

máy bơm

máy bơm, xuồng, dụng cụ đo kiểm môi trường nước

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dụng cụ nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP có máy bơm, quạt nước, xuồng, dụng cụ đo kiểm môi trường nước.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhược điểm của công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn là

Không tiết kiệm nước

Không đảm bảo an toàn sinh học

Nguồn nhân lực cần có trình độ

Khó kiểm suát an toàn vệ sinh thực phẩm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hạn chế:

+ Chỉ áp dụng cho các loài nuôi có giá trị kinh tế cao.

+ Chi phí đầu tư ban đầu cao

+ Khi vận hành tốn năng lượng cho hoạt động (điện năng)

+ Cần nguồn nhân lực có trình độ để vận hành công nghệ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn gồm mấy loại bể?

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn gồm 5 loại bể:

- Bể nuôi

- Bể lọc cơ học

- Bể chứa chất thải hoà tan

- Bể lọc sinh học

- Bể chứa nước sạch sau khi xử lí

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn được ứng dụng trong trường hợp nào?

Đối tượng có giá trị kinh tế thấp

Dồi dào nguồn nước sạch

Hạn chế diện tích nuôi

Đối tượng có giá trị kinh tế thấp, dồi dào nguồn nước sạch, hạn chế diện tích nuôi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ứng dụng cho các đối tượng có giá trị kinh tế cao (cá chình, cá hồi, cá tầm, tôm hùm,..), ở những nơi khan hiếm nguồn nước sạch, nơi bị hạn chế diện tích nuôi.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Bước 2 của quy trình làm tôm chua là gì?

Chuẩn bị và sơ chế nguyên liệu

Chuẩn bị gia vị

Ngâm tôm cùng gia vị

Đóng chai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quy trình làm tôm chua:

+ Bước 1. Chuẩn bị và sơ chế nguyên liệu

+ Bước 2. Chuẩn bị gia vị

+ Bước 3. Ngâm tôm cùng gia vị

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy sản được chế biến từ phương pháp phi lê đông lạnh có đặc điểm gì?

Thịt thơm ngon

Mềm

Chắc

Thịt thơm ngon, mềm, chắc

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặc điểm: thịt thơm ngon, nạc, có độ mềm và chắc.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích nuôi cá tra bị dịch bệnh ở đầu năm 2022 là:

153 ha

135 ha

513 ha

315 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích cá tra nuôi bị mắc bệnh khoảng 153 ha, chủ yếu do mắc các bệnh gan, thận mủ, xuất huyết, kí sinh trùng, một số bị sưng bóng hơi, phù đầu và tuột nhớt.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản đối với con người là

Giảm thiểu lạm dụng thuốc

Giảm nguy cơ tồn dư thuốc

Đảm bảo an toàn thực phẩm

Giảm thiểu lạm dụng thuốc, giảm nguy cơ tồn dư thuốc, đảm bảo an toàn thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phòng, trị bệnh thủy sản giúp giảm thiểu lạm dụng thuốc, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản, giảm nguy cơ tồn dư thuốc, hóa chất trong sản phẩm thủy sản, đảm bảo an toàn thực phẩm và sức khỏe người tiêu dùng.

41. Đúng sai
1 điểm
2.2. Trắc nghiệm đúng sai.

Tác động của việc phòng, trị bệnh thủy sản đối với kinh tế - xã hội:

a

Tăng thiệt hại cho người nuôi

ĐúngSai
b

Tăng thu nhập

ĐúngSai
c

Phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững

ĐúngSai
d

Tạo việc làm

ĐúngSai
Xem đáp án

a) S. Giảm thiểu thiệt hại cho người nuôi

b) Đ

c) Đ

d) Đ

42. Đúng sai
1 điểm

Tác động của phòng, trị bệnh thủy sản đối với môi trường sinh thái:

a

Mầm bệnh lây lan diện rộng

ĐúngSai
b

Ô nhiễm nguồn nước

ĐúngSai
c

Hạn chế bệnh phát sinh thành dịch

ĐúngSai
d

Bảo vệ hệ sinh thái thủy sinh tự nhiên.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) S. Hạn chế lây lan mầm bệnh diện rộng

b) S. Hạn chế ô nhiễm nguồn nước

c) Đ

d) Đ

43. Đúng sai
1 điểm

Bệnh đốm trắng trên tôm

a

Là một trong những bệnh truyền nhiễm ít nguy hiểm nhất ở nuôi tôm.

ĐúngSai
b

Khi bị bệnh, tôm hoạt động kém, bỏ ăn.

ĐúngSai
c

Bệnh xảy ra vào mùa xuân, đầu mùa hè.

ĐúngSai
d

Bệnh chưa có thuốc đặc trị.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) S. Là bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở tôm nuôi.

b) Đ

c) Đ

d) Đ

44. Đúng sai
1 điểm

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi

a

Có tốc độ lây lan nhanh

ĐúngSai
b

Thời tiết nắng nóng, cần bổ sung chế phẩm vi sinh.

ĐúngSai
c

Sau khi điều trị bệnh, không cho cá sử dụng chế phẩm vi sinh

ĐúngSai
d

Tác nhân gây bệnh là liên cầu khuẩn Gram dương.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S. Sau khi điều trị, bổ sung chế phẩm vi sinh vào thức ăn và môi trường nước đề phục hồi hệ vi sinh có lợi

d) Đ

45. Đúng sai
1 điểm

Kit chẩn đoán

a

Còn được gọi là que thử nhanh

ĐúngSai
b

Cho kết quả chậm

ĐúngSai
c

Quy trình chẩn đoán gồm 6 bước

ĐúngSai
d

Chẩn đoán bệnh hoại tử thần kinh trên cá biển

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Cho kết quả nhanh

c) Đ

d) Đ

46. Đúng sai
1 điểm

Kĩ thuật PCR

a

Phát hiện sớm tác nhân gây bệnh thủy sản

ĐúngSai
b

Độ chính xác thấp

ĐúngSai
c

Quy trình phát hiện bệnh gồm 4 bước

ĐúngSai
d

Được ứng dụng rộng rãi

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Độ chính xác cao

c) Đ

d) Đ

47. Đúng sai
1 điểm

Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a

Khai thác đảm bảo thân thiện với môi trường

ĐúngSai
b

Khai thác triệt để loài thủy sản quý, hiếm

ĐúngSai
c

Hạn chế đánh bắt gần bờ

ĐúngSai
d

Thiết lập khu bảo tồn biển

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Khai thác triệt để khiến số lượng thủy sản quý hiếm ngày càng giảm, thậm chí có loài có nguy cơ tuyệt chủng.

c) Đ

d) Đ

48. Đúng sai
1 điểm

Nhiệm vụ của bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a

Khai thác thủy sản theo quy định của pháp luật

ĐúngSai
b

Tạo đường di cư cho thủy sản

ĐúngSai
c

Không cần khắc phục hậu quả khi làm suy giảm nguồn lợi thủy sản.

ĐúngSai
d

Dành hành lang di chuyển cho thủy sản khi khai thác thủy sản bằng nghề cố định.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S. Phải khắc phục hậu quả khi làm suy giảm nguồn lợi thủy sản.

d) Đ

49. Đúng sai
1 điểm

Phương pháp câu

a

Chi phí cao

ĐúngSai
b

Ngư cụ khai thác phức tạp

ĐúngSai
c

Là hình thức khai thác thủy sản có tính chọn lọc cao

ĐúngSai
d

Thời gian thả câu tùy thuộc từng loại thủy sản

ĐúngSai
Xem đáp án

a) S. Chi phí thấp

b) S. Ngư cụ khai thác đơn giản

c) Đ

d) Đ

50. Đúng sai
1 điểm

Ý nghĩa của khai thác nguồn lợi thủy sản

a

Có ý nghĩa đối với bảo vệ chủ quyền

ĐúngSai
b

Ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của kinh tế, xã hội

ĐúngSai
c

Không có ý nghĩa đối với đời sống con người

ĐúngSai
d

Giúp ngư dân bám biển

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S. Ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của kinh tế, xã hội và đời sống.

d) Đ