Đề cương ôn tập cuối kì 2 Công nghệ 12 Công nghệ Điện - Điện tử (có đáp án) - Bài tập tự luyện
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Công nghệ 12 Công nghệ Điện - Điện tử (có đáp án) - Bài tập tự luyện

A
Admin
Công nghệLớp 121 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1. Tự luận.

Nêu khái niệm kĩ thuật điện tử?

Xem đáp án

Khái niệm: Là lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, mạch tích hợp, ... để thiết kế, chế tạo các thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống.

2. Tự luận
1 điểm

Vai trò của kĩ thuật điện tử trong việc tạo ra các hệ thống điều khiển, tự động hóa sản xuất?

Xem đáp án

Đó làtạo ra các máy công cụ tự động, đóng vai trò trung tâm trong các dây chuyền sản xuất tự động.

3. Tự luận
1 điểm

Triển vọng của robot và máy thông minh trong phục vụ sản xuất như thế nào?

Xem đáp án

Triển vọng của robot và máy thông minh trong phục vụ sản xuất đó là robot và máy thông minh là thành phần chính trong các hệ thống sản xuất tự động.

4. Tự luận
1 điểm

Kể tên một số dịch vụ trong đào tạo có ứng dụng kĩ thuật điện tử?

Xem đáp án

Dịch vụ trong đào tạo:

+ Giáo dục trực tuyến

+ Học liệu điện tử

5. Tự luận
1 điểm

Mô tả công việc của ngành nghề bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện tử?

Xem đáp án

Mô tả công việc: kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa sự cố và khắc phục sai hỏng đảm bảo sự hoạt động ổn định và an toàn của các thiết bị điện tử.

6. Tự luận
1 điểm

Công dụng của mạch tích hợp IC là gì?

Xem đáp án

Công dụng của mạch tích hợp IC:

+ Trong mạch diện tử: khuếch đại, tạo dao động, bộ nhớ máy tính, vi xử lí.

+ Tăng hiệu năng và độ chính xác trong xử lí của thiết bị điện tử.

7. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu phân loại tín hiệu tương tự?

Xem đáp án

Phân loại:

+ Tín hiệu tuần hoàn: có dạng hình sin đặc trưng bởi biên độ, tần số, góc pha và lặp lại sau mỗi chu kì.

+ Tín hiệu không tuần hoàn: không có sự lặp lại.

8. Tự luận
1 điểm

Vẽ kí hiệu của khuếch đại thuật toán?

Xem đáp án

Kí hiệu:

9. Tự luận
1 điểm

Nêu nguyên lí của khuếch đại thuật toán?

Xem đáp án

Khuếch đại sự chênh lệch giữa điện áp lối vào đảo và không đảo, sau đó kết quả đưa tới lối ra.

10. Tự luận
1 điểm

Khái niệm mạch logic tổ hợp?

Xem đáp án

Khái niệm: Là mạch được tạo thành từ các cổng logic cơ bản, trạng thái lối ra của mạch tại một thời điểm bất kì chỉ phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái logic ở lối vào tại thời điểm hiện tại mà không phụ thuộc vào trạng thái lối ra ở thời điểm trước đó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

2. Trắc nghiệm

2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Kĩ thuật điện tử

Thiết kế thiết bị điện tử

Chế tạo thiết bị điện tử

Thiết kế, chế tạo thiết bị điện tử

Thiết kế thời trang

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kĩ thuật điện tử ;à lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, mạch tích hợp, ... để thiết kế, chế tạo các thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kĩ thuật điện tử phục vụ cho

đời sống

sản xuất

đời sống và sản xuất

thương mại

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kĩ thuật điện tử là lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, mạch tích hợp, ... để thiết kế, chế tạo các thiết bị điện tử phục vụ sản xuất và đời sống.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kĩ thuật điện tử được phân làm mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kĩ thuật điện tử được phân làm 2 loại:

+ Điện tử tương tự

+ Điện tử số

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Người thực hiện trong ngành thiết kế thiết bị điện tử là

Kĩ sư

Kĩ thuật viên

Thợ sản xuất

Kĩ sư, kĩ thuật viên

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Người thực hiện trong ngành thiết kế thiết bị điện tử là kĩ sư, kĩ thuật viên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường làm việc của ngành sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử là ở đâu?

Nhà máy

Xưởng

Nhà máy, xưởng sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

Cơ sở kinh danh thiết bị điện tử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Môi trường làm việc của ngành sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử là nhà máy, xưởng sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công việc của ngành lắp đặt thiết bị điện tử là gì?

Nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, bản thiết kế mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng yêu cầu đặt ra.

Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng.

Kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử riêng lẻ theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn.

Hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Thiết kế thiết bị điện tử:Nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, bản thiết kế mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng yêu cầu đặt ra.

- Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử : Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng.

- Lắp đặt thiết bị điện tử: Kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử riêng lẻ theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn.

- Vận hành thiết bị điện tử: Hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của điện dung kí hiệu là:

Ω

F

H

V

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đơn vị của điện dung là fara, kí hiệu là F.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính dung khánh của tụ điện

X C = 1 2 π f C

XC = 2πfC

XL = 2πfC

X C = 1 π f C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dung kháng của tụ điện:

X C = 1 2 π f C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo và kiểm tra điện trở gồm mấy bước?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đo và kiểm tra điện trở

- Bước 1: Chuyển đồng hồ đo về chế độ đo điện trở.

- Bước 2: Đặt hai que đo vào hai đầu điện trở.

- Bước 3: Đọc giá trị

20. Trắc nghiệm
1 điểm

“Ω’ là kí hiệu đơn vị của

điện trở

dung kháng

cảm kháng

điện trở, dung kháng, cảm kháng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dung kháng, Cảm kháng và Tụ điện đều có đơn vị là Ohm, kí hiệu Ω.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Diode dùng để làm gì?

Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều

Biến dòng một chiều thành dòng xoay chiều

Khuếch đại tín hiệu

Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều và ngược lại

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Công dụng của diode là:

- Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

- Dùng để ổn áp.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của diode gồm mấy lớp vật liệu bán dẫn?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cấu tạo: gồm hai lớp vật liệu bán dẫn P, N.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Diode dẫn điện từ anot sang catot khi

UAK > 0

UAK < 0

UAK = 0

Không phụ thuộc vào UAK

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hoạt động của diode:

+ UAK > 0: diode dẫn điện từ A sang K.

+ UAK < 0: diode không dẫn điện.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy mạch xử lí tín hiệu tương tự được giới thiệu trong chương trình?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một số mạch xử lý tín hiệu tương tự  

- Mạch khuyếch đại biên độ điện áp  

- Mạch điều chế biên độ  

- Mạch giải điều chế biên độ 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là mạch xử lí tín hiệu tương tự?

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp  

Mạch điều chế biên độ  

Mạch giải điều chế biên độ  

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp, mạch điều chế biên độ, mạch giải điều chế biên độ  

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Một số mạch xử lý tín hiệu tương tự  

- Mạch khuyếch đại biên độ điện áp  

- Mạch điều chế biên độ  

- Mạch giải điều chế biên độ 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biên độ lối ra ở mạch khuếch đại biên độ điện áp như thế nào?

Bằng biên độ tín hiệu lối vào.

Nhỏ hơn biên độ tín hiệu lối vào.

Lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào.

Không xác định được

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp có công dụng biến đổi biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch khuếch đại không đảo có tín hiệu lối ra như thế nào so với tín hiệu lối vào?

Cùng pha

Ngược pha

Cùng pha hoặc ngược pha

Cùng pha và ngược pha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khuếch đại không đảo có tín hiệu lối ra cùng pha với tín hiệu lối vào.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số khuếch đại của khếch đại thuật toán như thế nào?

Nhỏ

Lớn

Trung bình

Không xác định

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hệ số khuếch đại của khếch đại thuật toán lớn, có thể tới 106.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khuếch đại thuật toán có hai điện áp lối vào đảo U1 và không đảo U2 có điện áp lối ra được xác định:

U3 = A(U2 – U1)

U3 = A(U1 – U2)

U3 = A(U2 : U1)

U3 = A(U2.U1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khuếch đại thuật toán có điện áp lối ra: U3 = A(U2 – U1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một IC khuếch đại thuật toán có mấy khuếch đại thuật toán?

Một

Hai

Có thể có nhiều

Ba

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một IC khuếch đại thuật toán có thể có một hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tín hiệu số có biên độ

không đổi

biến đổi

biến đổi hoặc không đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố

không đổi trong khoảng thời gian nhất định

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tín hiệu số là một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khái niệm tín hiệu số?

Là tín hiệu rời rạc

Có biên độ không đổi

Tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi

Là một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tín hiệu số là một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khôi phục tín hiệu số bằng cách nào?

Dùng bộ lặp

Dùng các bộ khuếch đại

Dùng bộ lặp hoặc các bộ khếch đại

Dùng bộ lặp và các bộ khếch đại

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tín hiệu số ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu, dễ dàng khôi phục bằng cách sử dụng bộ lặp hoặc các bộ khuếch đại.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch so sánh hai số sử dụng cổng nào?

Cổng NOT

Cổng AND

Cổng OR

Cổng NOT, AND, OR

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mạch so sánh hai số sử dụng hai cổng NOT, hai cổng AND và một cổng OR

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Filip – Flop có mấy trạng thái cân bằng ổn định?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Filip-Flop là phần tử nhớ có hai trạng thái cân bằng ổn định tương ứng với hai trạng thái logic 0 và 1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch đếm có

Lối vào dữ liệu D

Lối vào xung CLK

2 lối ra Q và Q ¯

Lối vào dữ liệu, lối vào xung, 2 lối ra

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mạch đếm có lối vào dữ liệu D, lối vào xung CLK, 2 lối ra Q và Q ¯

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi điều khiển có khối chức năng nào?

Khối đầu vào

Khối đầu vào, khối đầu ra

Khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lí trung tâm

Khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Vi điều khiển gồm 4 khối chức năng:

+ Khối đầu vào

+ Khối đầu ra

+ Bộ xử lí trung tâm

+ Bộ nhớ

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi điều khiển thường trang bị mấy loại bộ nhớ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vi điều khiển thường trang bị 2 loại bộ nhớ:

+ Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

+ Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ nhớ chỉ đọc của vi điều khiển kí hiệu là:

RMO

ROM

RAM

RMA

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+ Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

+ Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên của vi điều khiển kí hiệu là:

RMO

ROM

RAM

RMA

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+ Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

+ Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

41. Đúng sai
1 điểm
2.2. Trắc nghiệm đúng sai.

Triển vọng của kĩ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống

a

Robot thay thế con người trong hoạt động tư duy

ĐúngSai
b

Máy thông minh không thể đưa ra quyết định thay con người

ĐúngSai
c

Triển khai ứng dụng công nghệ số trong đời sống là nền tảng của thành phố thông minh

ĐúngSai
d

Ứng dụng công nghệ số để tối ưu hóa toàn bộ quy trình sản xuất.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Máy thông minh có thể phân tích dữ liệu và đưa ra quyết định thay con người.

c) Đ

d) Đ

42. Đúng sai
1 điểm

Vai trò của kĩ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống

a

Là ngành kĩ thuật mũi nhọn

ĐúngSai
b

Các ngành kĩ thuật khác là đòn bẩy thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật điện tử.

ĐúngSai
c

Kĩ thuật điện tử giúp điều hành sản xuất từ xa

ĐúngSai
d

Giúp thiết bị điện tử hoạt động hiệu quả

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Kĩ thuật điện tử là đòn bẩy thúc đẩy sự phát triển của các ngành kĩ thuật khác.

c) Đ

d) Đ

43. Đúng sai
1 điểm

Tụ điện

a

Ngăn dòng điện một chiều đi qua.

ĐúngSai
b

Chặn dòng điện xoay chiều

ĐúngSai
c

Điện dung của tụ điện cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó.

ĐúngSai
d

Dung kháng của tụ điện đặc trưng cho sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Cho dòng điện xoay chiều đi qua

c) S. Điện dung của tụ điện cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó.

d) Đ

44. Đúng sai
1 điểm

Cuộn cảm

a

Khi mắc phối hợp với tụ điện sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

ĐúngSai
b

Cuộn cảm được phân thành 3 loại.

ĐúngSai
c

Điện cảm biểu thị khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.

ĐúngSai
d

Kí hiệu cảm kháng của cuộn cảm là XC

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S. Điện cảm biểu thị khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó.

d) S. Kí hiệu cảm kháng của cuộn cảm là XL.

45. Đúng sai
1 điểm

Tín hiệu số và tham số đặc trưng.

a

Tín hiệu số là một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.

ĐúngSai
b

Tín hiệu số bị ảnh hưởng nhiều bởi nhiễu.

ĐúngSai
c

Tín hiệu số được sử dụng phổ biến trong máy tính và thiết bị kĩ thuật số.

ĐúngSai
d

Bit thường biểu diễn bằng nhiều mức điện áp.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) S. Tín hiệu số ít bị ảnh hưởng nhiều bởi nhiễu.

c) Đ

d) S. Bit thường được biểu diễn bằng một mức điện áp.

46. Đúng sai
1 điểm

Cổng logic

a

Là một mạch điện thực hiện chức năng của một hàm logic.

ĐúngSai
b

Kí hiệu của cổng logic OR là: Cổng logic là (ảnh 1)

ĐúngSai
c

Cổng logic AND có công dụng cộng logic hai hoặc nhiều tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu đầu ra, tạo kết quả logic phức tạp từ tín hiệu đơn giản.

ĐúngSai
d

Hàm của cổng NAND: y = x 1 . x 2 ¯

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S. Cổng logic AND có công dụng nhân logic hai hoặc nhiều tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu đầu ra, tạo kết quả logic phức tạp từ các tín hiệu đơn giản.

d) Đ

47. Đúng sai
1 điểm

Vi điều khiển

a

Ứng dụng trong giao thông, y tế, công nghiệp, nông nghiệp, viễn thông.

ĐúngSai
b

Có thể lập trình

ĐúngSai
c

Chỉ thực hiện chức năng đo lường

ĐúngSai
d

Vi điều khiển ứng dụng trong ô tô để kiểm soát phun xăng, chống bó cứng phanh, điều hòa, ...

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S. Đảm nhiệm chức năng đo lường và điều khiển.

d) Đ

48. Đúng sai
1 điểm

Chức năng của vi điều khiển

a

Chức năng của bộ xử lí trung tâm là thực hiện mọi thao tác tính toán và điều khiển của vi điều khiển.

ĐúngSai
b

Chức năng của bộ nhớ là lưu trữ mọi dữ liệu của vi điều khiển, bao gồm câu lệnh và số liệu.

ĐúngSai
c

Đối với bộ truy cập ngẫu nhiên, dữ liệu không bị mất đi khi vi điều khiển bị ngắt khỏi nguồn điện, thường được dùng để lưu câu lệnh.

ĐúngSai
d

Các cổng tại mỗi khối vào/ra được chia làm 2 loại.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM): dữ liệu sẽ bị mất đi khi vi điều khiển bị tắt nguồn nuôi, dùng để lưu các dữ liệu tạm thời.

d) Đ

49. Đúng sai
1 điểm

Cấu trúc của bo mạch lập trình vi điều khiển

a

Vi điều khiển là thành phần chính của bo mạch lập trình

ĐúngSai
b

Khối nguồn có giao diện với nguồn cấp điện ngoài và các mạch ổn áp

ĐúngSai
c

Khối truyền thông phát ra chuỗi xung tuần hoàn

ĐúngSai
d

Khối tín hiệu vào/ra kết nối các cổng vào/ra của vi điều khiển với cảm biến hay thiết bị chấp hành

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S. Khối dao động phát ra chuỗi xung tuần hoàn

d) Đ

50. Đúng sai
1 điểm

Ứng dụng bo mạch lập trình vi điều khiển 

a

Ứng dụng của bo mạch lập trình vi điều khiển trong đo lường là đọc dữ liệu từ cảm biến thông qua lệnh đọc cổng vào tương ứng phục vụ cho các ứng dụng giám sát thông số.

ĐúngSai
b

Ứng dụng giám sát nhiệt độ.

ĐúngSai
c

Không được ứng dụng trong giám sát độ ẩm

ĐúngSai
d

Ứng dụng trong điều khiển đèn LED

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) S. Ứng dụng trong giám sát nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng

d) Đ