Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
39 câu hỏi
Look, read and tick (ü) Yes or No. There is one example.
My favorite color is pink.
No
My favorite color is pink. (Màu yêu thích của tớ là màu hồng.)
Ta thấy hình ảnh màu tím (purple) → Sai (No)
My momis in the yard.
No
My mom is in the yard. (Mẹ tớ đang ở sân)
Ta thấy hình ảnh phòng bếp (kitchen) → Sai (No)
I love dogs.
Yes
I love dogs. (Tớ yêu chó.)
Ta thấy hình ảnh những chú chó → Đúng (Yes)
My bedroom has a bed.
Yes
My bedroom has a bed. (Phòng mình có một chiếc giường.)
Ta thấy hình ảnh phòng ngủ có 1 chiếc giường → Đúng (Yes)
I’m from the UK.
No
I’m from the UK. (Mình đến từ Vương quốc Anh.)
Ta thấy hình ảnh lá cờ nước Mỹ (the US) → Sai (No)
Read and fill in the blank.
singing | Mondays | kitchen | favorite | Hello |
brother | father | living room | mother | reading |
(1) ___________, my name is Linda. This is my (2) ___________. He is watching TV in the (3) ___________. My (4) ___________ is in the (5) ___________. She is cooking. My (6) ___________ is at school.
At school, my (7) ___________ subject is Art. I have Art on (8) ___________. After school, I like (9) ___________ books. My brother likes (10) ___________.
(1) ___________, my name is Linda.
singing (hát) | Mondays (thứ hai) | kitchen (phòng bếp) | favorite (yêu thích) | Hello (Xin chào) |
brother (anh/em trai) | father (bố) | living room (phòng khách) | mother (mẹ) | reading (đọc) |
1. Hello
Đây là câu giới thiệu bản thân, cần từ chào hỏi.
Chọn “Hello” (Xin chào)
→ Hello, my name is Linda.
Dịch nghĩa: Xin chào, tớ tên là Linda.
This is my (2) ___________.
father
Đây là câu giới thiệu ai đó, ta cần điền danh từ chỉ người. Ta thấy câu sau dùng “He”
→ Chọn “brother” (anh/em trai) hoặc “father” (bố)
Ta thấy câu (6): My (6) ___________ is at school. (... của tớ đang ở trường). → Vị trí này cần điền brother, nên câu này điền “father”
→ This is my (2)father.
Dịch nghĩa: Đây là bố tớ.
He is watching TV in the (3) ___________.
living room
Ta cần điền tên phòng, và phòng để xem TV là phòng khách (living room)
→ He is watching TV in the (3)living room.
Dịch nghĩa: Bố tớ đang xem TV trong phòng khách.
My (4) ___________ is in the (5) ___________.
4. mother & 5. kitchen
Ta thấy câu sau “She is cooking.”
→ Vị trí số 4 cần danh từ chỉ người giới tính nữ, vị trí số 5 cần nơi để nấu ăn (kitchen)
→ My (4) mother is in the (5) kitchen.
Dịch nghĩa: Mẹ tớ đang ở trong bếp.
My (6) ___________ is at school.
brother
Chỗ trống cần điền danh từ chỉ người, chỉ còn từ “brother”
→ My (6) brother is at school.
Dịch nghĩa: Anh/em trai của tớ đang ở trường.
At school, my (7) ___________ subject is Art.
favorite
Cấu trúc: My favorite + danh từ: ... yêu thích của tôi
→ At school, my (7) favorite subject is Art.
Dịch nghĩa: Ở trường, môn học yêu thích của tớ là Mĩ thuật.
I have Art on (8) ___________.
Mondays
Ta có: on + ngày trong tuần
→ I have Art on (8)Mondays.
Dịch nghĩa: Tớ học Mĩ thuật vào Thứ Hai.
After school, I like (9) ___________ books.
reading
Ta có: like + V-ing: thích làm gì
Ta thấy có từ “books”, chọn “reading”
→ After school, I like (9) reading books.
Dịch nghĩa: Sau giờ học, tớ thích đọc sách.
My brother likes (10) ___________.
singing
Ta có: like + V-ing: thích làm gì
→ My brother likes (10) singing.
Anh trai tớ thích (10) hát.
Bài đọc hoàn chỉnh:
(1) Hello, my name is Linda. This is my (2) father. He is watching TV in the (3)living room. My (4) mother is in the (5) kitchen. She is cooking. My (6) brother is at school.
At school, my (7) favorite subject is Art. I have Art on (8) Mondays. After school, I like (9) reading books. My brother likes (10) singing.
Dịch bài đọc:
(1) Xin chào, tớ tên là Linda. Đây là (2) bố tớ. Bố tớ đang xem TV trong (3) phòng khách. (4) Mẹ tớ đang ở trong (5) bếp. Mẹ tớ đang nấu ăn. (6) Anh/Em trai của tớ đang ở trường.
Ở trường, (7) môn học yêu thích của tớ là Mĩ thuật. Tớ học Mĩ thuật vào (8) Thứ Hai. Sau giờ học, tớ thích (9) đọc sách. Anh trai tớ thích (10) hát.
Read and circle True or False. There is one example.
Hello! I am Mai. I am eight years old. I am from Vietnam. I have a small family. This is my father. He likes playing soccer. This is my mother. She likes cooking in the kitchen. I have a brother. His name is Ben.
My bedroom is new and small. In my room, I have a bed and a desk. I like cleaning my room.
I also like school. I have math class on Mondays and Wednesdays. I have English class on Tuesdays and Thursdays. I like drawing in art class. My friends like singing and dancing.
Mai is from Japan.
False
Mai is from Japan. (Mai đến từ Nhật Bản.)
Thông tin: I am from Vietnam.
Dịch nghĩa: Tớ đến từ Việt Nam.
→ Sai (False)
Mai has a big family.
False
Mai has a big family. (Mai có một gia đình lớn.)
Thông tin: I have a small family.
Dịch nghĩa: Tớ có một gia đình nhỏ.
→ Sai (False)
Her father likes playing soccer.
True
Her father likes playing soccer. (Bố của cô ấy thích chơi bóng đá.)
Thông tin: This is my father. He likes playing soccer.
Dịch nghĩa: Đây là bố tớ. Bố thích chơi bóng đá.
→ Đúng (True)
Her mother likes cooking.
True
Her mother likes cooking. (Mẹ của cô ấy thích nấu ăn.)
Thông tin: This is my mother. She likes cooking in the kitchen.
Dịch nghĩa: Đây là mẹ tớ. Mẹ thích nấu ăn trong nhà bếp.
→ Đúng (True)
Her brother’s name is Ben.
True
Her brother’s name is Ben. (Tên anh trai của cô ấy là Ben.)
Thông tin: I have a brother. His name is Ben.
Dịch nghĩa: Tớ có một anh trai, tên là Ben.
Her bedroom is old.
False
Her bedroom is old. (Phòng ngủ của cô ấy cũ.)
Thông tin: My bedroom is new and small.
Dịch nghĩa: Phòng ngủ của tớ mới và nhỏ.
→ Sai (False)
Mai does not like cleaning her room.
False
Mai does not like cleaning her room. (Mai không thích dọn dẹp phòng của cô ấy.)
Thông tin: I like cleaning my room.
Dịch nghĩa: Tớ thích dọn dẹp phòng của tớ.
→ Sai (False)
Mai has math class on Mondays and Wednesdays
True
Mai has math class on Mondays and Wednesdays. (Mai có tiết toán vào các ngày Thứ Hai và Thứ Tư.)
Thông tin: I have math class on Mondays and Wednesdays.
Dịch nghĩa: Tớ có tiết toán vào các ngày Thứ Hai và Thứ Tư.
→ Đúng (True)
Mai has English class on Fridays.
False
Mai has English class on Fridays. (Mai có tiết tiếng Anh vào các ngày Thứ Sáu.)
Thông tin: I have English class on Tuesdays and Thursdays.
Dịch nghĩa: Tớ có tiết tiếng Anh vào Thứ Ba và Thứ Năm.
→ Sai (False)
Her friends like reading books.
False
Her friends like reading books. (Bạn bè của cô ấy thích đọc sách.)
Thông tin: My friends like singing and dancing.
Dịch nghĩa: Bạn bè của tớ thích hát và nhảy múa.
Dịch bài đọc:
Xin chào! Tớ là Mai. Tớ tám tuổi. Tớ đến từ Việt Nam. Tớ có một gia đình nhỏ. Đây là bố tớ. Bố thích chơi bóng đá. Đây là mẹ tớ. Mẹ thích nấu ăn trong nhà bếp. Tớ có một anh trai, tên là Ben.
Phòng ngủ của tớ mới và nhỏ. Trong phòng tớ, tớ có một cái giường và một bàn học. Tớ thích dọn dẹp phòng của tớ.
Tớ cũng thích trường học. Tớ có tiết toán vào các ngày Thứ Hai và Thứ Tư. Tớ có tiết tiếng Anh vào Thứ Ba và Thứ Năm. Tớ thích vẽ trong tiết mỹ thuật. Bạn bè của tớ thích hát và nhảy múa.
Read and circle. There is one example.
My name is Harry. I’m seven years old. I’m from the UK. I live on Green Street with my family. There are five people in my family: my dad, my mom, my brother Ben, my sister May and me.
My house has three bedrooms, a living room, a kitchen and a bathroom. My favorite room is the living room. It has a big sofa, a TV, two chairs and a small table.
He is seven / eight years old.
seven
Thông tin: I’m seven years old.
Dịch nghĩa: Tớ 7 tuổi.
→ He is sevenyears old. (Cậu ấy bảy tuổi.)
He lives with his family / friends.
family
Thông tin: I live on Green Street with my family.
Dịch nghĩa: Tớ sống cùng gia đình ở phố Green.
→ He lives with his family. (Cậu ấy sống cùng gia đình.)
His house has five / six rooms.
six
Thông tin: My house has three bedrooms, a living room, a kitchen and a bathroom.
Dịch nghĩa: Nhà của tớ có ba phòng ngủ, một phòng khách, một nhà bếp và một phòng tắm.
→ Tổng cộng 6 phòng
→ His house hassix rooms. (Ngôi nhà của cậu ấy có sáu phòng.)
His favorite room is the living room / kitchen.
living room
Thông tin: My favorite room is the living room.
Dịch nghĩa: Phòng tớ thích nhất là phòng khách.
→ His favorite room is the living room. (Phòng cậu ấy thích nhất là phòng khách.)
There is a big sofa / big bed in the living room.
big sofa
Thông tin: It has a big sofa, a TV, two chairs and a small table.
Dịch nghĩa: Trong đó có một chiếc sofa lớn, một cái TV, hai cái ghế và một cái bàn nhỏ.
→ There is a big sofain the living room. (Có một chiếc ghế sofa lớn trong phòng khách.)
Dịch bài đọc
Tên tớ là Harry. Tớ 7 tuổi. Tớ đến từ nước Anh. Tớ sống cùng gia đình ở phố Green. Nhà tớ có 5 người: bố, mẹ, anh trai Ben, chị gái May và tớ.
Nhà của tớ có ba phòng ngủ, một phòng khách, một nhà bếp và một phòng tắm. Phòng tớ thích nhất là phòng khách. Trong đó có một chiếc sofa lớn, một cái TV, hai cái ghế và một cái bàn nhỏ.
Read and match.
Questions (Câu hỏi) | Answers (Câu trả lời) | ||
26. | What’s your name? | a. | He’s my brother. |
27. | How old are you? | b. | My favorite color is red. |
28. | Where’s she from? | c. | Yes, I do. |
29. | Do you like dancing? | d. | No, it isn’t. |
30. | Who’s he? | e. | He’s singing. |
31. | What’s his name? | f. | My name’s Linda. |
32. | Is this your pencil? | g. | She’s from Vietnam. |
33. | What’s your favorite color? | h. | It’s in the box. |
34. | Where’s the cat? | i. | His name’s Tom. |
35. | What’s he doing? | j. | I’m seven years old. |
What’s your name?
f
What’s your name? (Tên bạn là gì?)
→ f. My name’s Linda. (Tên tớ là Linda.)
How old are you?
j
How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
→ j. I’m seven years old. (Tớ bảy tuổi.)
Where’s she from?
g
Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)
→ g. She’s from Vietnam. (Cô ấy đến từ Việt Nam.)
Do you like dancing?
c
Do you like dancing? (Bạn có thích nhảy không?)
→ c. Yes, I do. (Vâng, tớ có.)
Who’s he?
a
Who’s he? (Anh ấy là ai?)
→ a. He’s my brother. (Anh ấy là anh trai của tớ.)
What’s his name?
i
What’s his name? (Tên của anh ấy là gì?)
→ i. His name’s Tom. (Tên của anh ấy là Tom.)
Is this your pencil?
d
Is this your pencil? (Đây có phải là bút chì của bạn không?)
→ d. No, it isn’t. (Không, không phải.)
What’s your favorite color?
b
What’s your favorite color? (Màu yêu thích của bạn là gì?)
→ b. My favorite color is red. (Màu yêu thích của tớ là màu đỏ.)
Where’s the cat?
h
Where’s the cat? (Con mèo ở đâu?)
→ h. It’s in the box. (Nó ở trong cái hộp.)
What’s he doing?
e
What’s he doing? (Anh ấy đang làm gì?)
→ e. He’s singing. (Anh ấy đang hát.)




