Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking

A
Admin
Tiếng AnhLớp 385 lượt thi
39 câu hỏi
Đoạn văn

Look, read and tick (ü) Yes or No. There is one example.

1. Tự luận
1 điểm

My favorite color is pink.My favorite color is pink. (ảnh 1)

Xem đáp án

No

My favorite color is pink. (Màu yêu thích của tớ là màu hồng.)

Ta thấy hình ảnh màu tím (purple) → Sai (No)

2. Tự luận
1 điểm

My momis in the yard.

Xem đáp án

No

My mom is in the yard. (Mẹ tớ đang ở sân)

Ta thấy hình ảnh phòng bếp (kitchen) → Sai (No)

3. Tự luận
1 điểm

I love dogs.I love dogs. (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes

I love dogs. (Tớ yêu chó.)

Ta thấy hình ảnh những chú chó → Đúng (Yes)

4. Tự luận
1 điểm

My bedroom has a bed.

Xem đáp án

Yes

My bedroom has a bed. (Phòng mình có một chiếc giường.)

Ta thấy hình ảnh phòng ngủ có 1 chiếc giường → Đúng (Yes)

5. Tự luận
1 điểm

I’m from the UK.I’m from the UK. (ảnh 1)

Xem đáp án

No

I’m from the UK. (Mình đến từ Vương quốc Anh.)

Ta thấy hình ảnh lá cờ nước Mỹ (the US) → Sai (No)

Đoạn văn

Read and fill in the blank.  

singing

Mondays

kitchen

favorite

Hello

brother

father

living room

mother

reading

(1) ___________, my name is Linda. This is my (2) ___________. He is watching TV in the (3) ___________. My (4) ___________ is in the (5) ___________. She is cooking. My (6) ___________ is at school.

At school, my (7) ___________ subject is Art. I have Art on (8) ___________. After school, I like (9) ___________ books. My brother likes (10) ___________.

6. Tự luận
1 điểm

(1) ___________, my name is Linda.

Xem đáp án

singing

(hát)

Mondays

(thứ hai)

kitchen

(phòng bếp)

favorite

(yêu thích)

Hello

(Xin chào)

brother

(anh/em trai)

father

(bố)

living room

(phòng khách)

mother

(mẹ)

reading

(đọc)

 

1. Hello

Đây là câu giới thiệu bản thân, cần từ chào hỏi.

Chọn “Hello” (Xin chào)

Hello, my name is Linda.

Dịch nghĩa: Xin chào, tớ tên là Linda.

7. Tự luận
1 điểm

This is my (2) ___________.

Xem đáp án

father

Đây là câu giới thiệu ai đó, ta cần điền danh từ chỉ người. Ta thấy câu sau dùng “He”

→ Chọn “brother” (anh/em trai) hoặc “father” (bố)

Ta thấy câu (6): My (6) ___________ is at school. (... của tớ đang ở trường). → Vị trí này cần điền brother, nên câu này điền “father”

→ This is my (2)father.

Dịch nghĩa: Đây là bố tớ.

8. Tự luận
1 điểm

He is watching TV in the (3) ___________.

Xem đáp án

living room

Ta cần điền tên phòng, và phòng để xem TV là phòng khách (living room)

→ He is watching TV in the (3)living room.

Dịch nghĩa: Bố tớ đang xem TV trong phòng khách.

9. Tự luận
1 điểm

My (4) ___________ is in the (5) ___________.

Xem đáp án

4. mother & 5. kitchen

Ta thấy câu sau “She is cooking.”

→ Vị trí số 4 cần danh từ chỉ người giới tính nữ, vị trí số 5 cần nơi để nấu ăn (kitchen)

→ My (4) mother is in the (5) kitchen.

Dịch nghĩa: Mẹ tớ đang ở trong bếp.

10. Tự luận
1 điểm

My (6) ___________ is at school.

Xem đáp án

brother

Chỗ trống cần điền danh từ chỉ người, chỉ còn từ “brother”

→ My (6) brother is at school.

Dịch nghĩa: Anh/em trai của tớ đang ở trường.

11. Tự luận
1 điểm

At school, my (7) ___________ subject is Art.

Xem đáp án

 favorite

Cấu trúc: My favorite + danh từ: ... yêu thích của tôi

→ At school, my (7) favorite subject is Art.

Dịch nghĩa: Ở trường, môn học yêu thích của tớ là Mĩ thuật.

12. Tự luận
1 điểm

I have Art on (8) ___________.

Xem đáp án

Mondays

Ta có: on + ngày trong tuần

→ I have Art on (8)Mondays.

Dịch nghĩa: Tớ học Mĩ thuật vào Thứ Hai.

13. Tự luận
1 điểm

After school, I like (9) ___________ books.

Xem đáp án

reading

Ta có: like + V-ing: thích làm gì

Ta thấy có từ “books”, chọn “reading”

→ After school, I like (9) reading books.

Dịch nghĩa: Sau giờ học, tớ thích đọc sách.

14. Tự luận
1 điểm

My brother likes (10) ___________.

Xem đáp án

singing

Ta có: like + V-ing: thích làm gì

→ My brother likes (10) singing.

Anh trai tớ thích (10) hát.

 

Bài đọc hoàn chỉnh:

(1) Hello, my name is Linda. This is my (2) father. He is watching TV in the (3)living room. My (4) mother is in the (5) kitchen. She is cooking. My (6) brother is at school.

At school, my (7) favorite subject is Art. I have Art on (8) Mondays. After school, I like (9) reading books. My brother likes (10) singing.

Dịch bài đọc:

(1) Xin chào, tớ tên là Linda. Đây là (2) bố tớ. Bố tớ đang xem TV trong (3) phòng khách. (4) Mẹ tớ đang ở trong (5) bếp. Mẹ tớ đang nấu ăn. (6) Anh/Em trai của tớ đang ở trường.

Ở trường, (7) môn học yêu thích của tớ là Mĩ thuật. Tớ học Mĩ thuật vào (8) Thứ Hai. Sau giờ học, tớ thích (9) đọc sách. Anh trai tớ thích (10) hát.

Đoạn văn

Read and circle True or False. There is one example. 

     Hello! I am Mai. I am eight years old. I am from Vietnam. I have a small family. This is my father. He likes playing soccer. This is my mother. She likes cooking in the kitchen. I have a brother. His name is Ben.

     My bedroom is new and small. In my room, I have a bed and a desk. I like cleaning my room.

     I also like school. I have math class on Mondays and Wednesdays. I have English class on Tuesdays and Thursdays. I like drawing in art class. My friends like singing and dancing.

15. Tự luận
1 điểm

Mai is from Japan.

Xem đáp án

False

Mai is from Japan. (Mai đến từ Nhật Bản.)

Thông tin: I am from Vietnam.

Dịch nghĩa: Tớ đến từ Việt Nam.

→ Sai (False)

16. Tự luận
1 điểm

Mai has a big family. 

Xem đáp án

False

Mai has a big family. (Mai có một gia đình lớn.)

Thông tin: I have a small family.

Dịch nghĩa: Tớ có một gia đình nhỏ.

→ Sai (False)

17. Tự luận
1 điểm

Her father likes playing soccer.

Xem đáp án

True

Her father likes playing soccer. (Bố của cô ấy thích chơi bóng đá.)

Thông tin: This is my father. He likes playing soccer.

Dịch nghĩa: Đây là bố tớ. Bố thích chơi bóng đá.

→ Đúng (True)

18. Tự luận
1 điểm

Her mother likes cooking.

Xem đáp án

True

Her mother likes cooking. (Mẹ của cô ấy thích nấu ăn.)

Thông tin: This is my mother. She likes cooking in the kitchen.

Dịch nghĩa:  Đây là mẹ tớ. Mẹ thích nấu ăn trong nhà bếp.

→ Đúng (True)

19. Tự luận
1 điểm

Her brother’s name is Ben.

Xem đáp án

True

Her brother’s name is Ben. (Tên anh trai của cô ấy là Ben.)

Thông tin: I have a brother. His name is Ben.

Dịch nghĩa: Tớ có một anh trai, tên là Ben.

20. Tự luận
1 điểm

Her bedroom is old.   

Xem đáp án

False

Her bedroom is old. (Phòng ngủ của cô ấy cũ.)

Thông tin: My bedroom is new and small.

Dịch nghĩa:  Phòng ngủ của tớ mới và nhỏ.

→ Sai (False)

21. Tự luận
1 điểm

Mai does not like cleaning her room.

Xem đáp án

False

Mai does not like cleaning her room. (Mai không thích dọn dẹp phòng của cô ấy.)

Thông tin: I like cleaning my room.

Dịch nghĩa: Tớ thích dọn dẹp phòng của tớ.

→ Sai (False)

22. Tự luận
1 điểm

Mai has math class on Mondays and Wednesdays

Xem đáp án

True

Mai has math class on Mondays and Wednesdays. (Mai có tiết toán vào các ngày Thứ Hai và Thứ Tư.)

Thông tin: I have math class on Mondays and Wednesdays.

Dịch nghĩa: Tớ có tiết toán vào các ngày Thứ Hai và Thứ Tư.

→ Đúng (True)

23. Tự luận
1 điểm

Mai has English class on Fridays.

Xem đáp án

False

Mai has English class on Fridays. (Mai có tiết tiếng Anh vào các ngày Thứ Sáu.)

Thông tin: I have English class on Tuesdays and Thursdays.

Dịch nghĩa: Tớ có tiết tiếng Anh vào Thứ Ba và Thứ Năm.

→ Sai (False)

24. Tự luận
1 điểm

Her friends like reading books.

Xem đáp án

False

Her friends like reading books. (Bạn bè của cô ấy thích đọc sách.)

Thông tin: My friends like singing and dancing.

Dịch nghĩa: Bạn bè của tớ thích hát và nhảy múa.

 

Dịch bài đọc:

 Xin chào! Tớ là Mai. Tớ tám tuổi. Tớ đến từ Việt Nam. Tớ có một gia đình nhỏ. Đây là bố tớ. Bố thích chơi bóng đá. Đây là mẹ tớ. Mẹ thích nấu ăn trong nhà bếp. Tớ có một anh trai, tên là Ben.

 Phòng ngủ của tớ mới và nhỏ. Trong phòng tớ, tớ có một cái giường và một bàn học. Tớ thích dọn dẹp phòng của tớ.

 Tớ cũng thích trường học. Tớ có tiết toán vào các ngày Thứ Hai và Thứ Tư. Tớ có tiết tiếng Anh vào Thứ Ba và Thứ Năm. Tớ thích vẽ trong tiết mỹ thuật. Bạn bè của tớ thích hát và nhảy múa.

Đoạn văn

Read and circle. There is one example.

My name is Harry. I’m seven years old. I’m from the UK. I live on Green Street with my family. There are five people in my family: my dad, my mom, my brother Ben, my sister May and me.

My house has three bedrooms, a living room, a kitchen and a bathroom. My favorite room is the living room. It has a big sofa, a TV, two chairs and a small table.

25. Tự luận
1 điểm

He is seven / eight years old.

Xem đáp án

seven

Thông tin: I’m seven years old.

Dịch nghĩa: Tớ 7 tuổi.

→ He is sevenyears old. (Cậu ấy bảy tuổi.)

26. Tự luận
1 điểm

He lives with his family / friends.

Xem đáp án

family

Thông tin: I live on Green Street with my family.

Dịch nghĩa: Tớ sống cùng gia đình ở phố Green.

→ He lives with his family. (Cậu ấy sống cùng gia đình.)

27. Tự luận
1 điểm

His house has five / six rooms.

Xem đáp án

six

Thông tin: My house has three bedrooms, a living room, a kitchen and a bathroom.

Dịch nghĩa: Nhà của tớ có ba phòng ngủ, một phòng khách, một nhà bếp và một phòng tắm.

→ Tổng cộng 6 phòng

→ His house hassix rooms. (Ngôi nhà của cậu ấy có sáu phòng.)

28. Tự luận
1 điểm

His favorite room is the living room / kitchen.

Xem đáp án

 living room

Thông tin: My favorite room is the living room.

Dịch nghĩa: Phòng tớ thích nhất là phòng khách.

→ His favorite room is the living room. (Phòng cậu ấy thích nhất là phòng khách.)

29. Tự luận
1 điểm

There is a big sofa / big bed in the living room.

Xem đáp án

big sofa

Thông tin: It has a big sofa, a TV, two chairs and a small table.

Dịch nghĩa: Trong đó có một chiếc sofa lớn, một cái TV, hai cái ghế và một cái bàn nhỏ.

→ There is a big sofain the living room. (Có một chiếc ghế sofa lớn trong phòng khách.)

 

Dịch bài đọc

Tên tớ là Harry. Tớ 7 tuổi. Tớ đến từ nước Anh. Tớ sống cùng gia đình ở phố Green. Nhà tớ có 5 người: bố, mẹ, anh trai Ben, chị gái May và tớ.

Nhà của tớ có ba phòng ngủ, một phòng khách, một nhà bếp và một phòng tắm. Phòng tớ thích nhất là phòng khách. Trong đó có một chiếc sofa lớn, một cái TV, hai cái ghế và một cái bàn nhỏ.

Đoạn văn

Read and match.

Questions (Câu hỏi)

Answers (Câu trả lời)

26.

What’s your name?

a.

He’s my brother.

27.

How old are you?

b.

My favorite color is red.

28.

Where’s she from?

c.

Yes, I do.

29.

Do you like dancing?

d.

No, it isn’t.

30.

Who’s he?

e.

He’s singing.

31.

What’s his name?

f.

My name’s Linda.

32.

Is this your pencil?

g.

She’s from Vietnam.

33.

What’s your favorite color?

h.

It’s in the box.

34.

Where’s the cat?

i.

His name’s Tom.

35.

What’s he doing?

j.

I’m seven years old.

30. Tự luận
1 điểm

What’s your name?

Xem đáp án

 f

What’s your name? (Tên bạn là gì?)

→ f. My name’s Linda. (Tên tớ là Linda.)

31. Tự luận
1 điểm

How old are you?

Xem đáp án

 j

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

→ j. I’m seven years old. (Tớ bảy tuổi.)

32. Tự luận
1 điểm

Where’s she from?

Xem đáp án

g

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

→ g. She’s from Vietnam. (Cô ấy đến từ Việt Nam.)

33. Tự luận
1 điểm

Do you like dancing?

Xem đáp án

c

Do you like dancing? (Bạn có thích nhảy không?)

→ c. Yes, I do. (Vâng, tớ có.)

34. Tự luận
1 điểm

Who’s he?

Xem đáp án

a

Who’s he? (Anh ấy là ai?)

→ a. He’s my brother. (Anh ấy là anh trai của tớ.)

35. Tự luận
1 điểm

What’s his name?

Xem đáp án

 i

What’s his name? (Tên của anh ấy là gì?)

→ i. His name’s Tom. (Tên của anh ấy là Tom.)

36. Tự luận
1 điểm

Is this your pencil?

Xem đáp án

d

Is this your pencil? (Đây có phải là bút chì của bạn không?)

→ d. No, it isn’t. (Không, không phải.)

37. Tự luận
1 điểm

What’s your favorite color?

Xem đáp án

b

What’s your favorite color? (Màu yêu thích của bạn là gì?)

→ b. My favorite color is red. (Màu yêu thích của tớ là màu đỏ.)

38. Tự luận
1 điểm

Where’s the cat?

Xem đáp án

h

Where’s the cat? (Con mèo ở đâu?)

→ h. It’s in the box. (Nó ở trong cái hộp.)

39. Tự luận
1 điểm

What’s he doing?

Xem đáp án

e

What’s he doing? (Anh ấy đang làm gì?)

→ e. He’s singing. (Anh ấy đang hát.)