Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 380 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and number the pictures. There is one example.

Task 1. Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Task 1. Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 2)

1.

 

Thông tin: Teacher: Where is he from?

Students: He is from Italy.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Cậu ấy đến từ nước nào?

Học sinh: Cậu ấy đến từ Ý.

2.

 

Thông tin: Teacher: Are they from Japan?

Students: Yes, they are.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Họ đến từ Nhật Bản phải không?

Học sinh: Vâng, đúng rồi ạ.

3.

 

Thông tin: Teacher: Where are you from?

Students: I’m from the UK.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Con đến từ nước nào?

Học sinh: Con đến từ Vương quốc Anh.

4.

 

Thông tin: Teacher: Is she from Vietnam?

Students: No, she isn’t. She is from the USA.

Dịch nghĩa: Giáo viên: Cô ấy đến từ Việt Nam phải không?

Học sinh: Không ạ. Cô ấy đến từ Mỹ.

 

Nội dung bài nghe:

Listen and number the pictures. There is one example.

Teacher: Where is she from?

Students: She is from India.

Can you see number 0? Now you listen and number the pictures.

1. 

Teacher: Where is he from?

Students: He is from Italy.

2. 

Teacher: Are they from Japan?

Students: Yes, they are.

3.

Teacher: Where are you from?

Students: I’m from the UK.

4. 

Teacher: Is she from Vietnam?

Students: No, she isn’t. She is from the USA.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh số vào tranh. Có một ví dụ.

Giáo viên: Cô ấy đến từ nước nào?

Học sinh: Cô ấy đến từ Ấn Độ.

Các em nhìn thấy số 0 chứ?

Bây giờ các em hãy nghe và đánh số vào các bức tranh nhé.

1.

Giáo viên: Cậu ấy đến từ nước nào?

Học sinh: Cậu ấy đến từ Ý.

2.

Giáo viên: Họ đến từ Nhật Bản phải không?

Học sinh: Vâng, đúng rồi ạ.

3.

Giáo viên: Con đến từ nước nào?

Học sinh: Con đến từ Vương quốc Anh.

4.

Giáo viên: Cô ấy đến từ Việt Nam phải không?

Học sinh: Không ạ. Cô ấy đến từ Mỹ.

Đoạn văn

Media VietJack

2. Tự luận
1 điểm

Listen and put a tick (ü) in the box. There is one example.

Xem đáp án

Thursday

Thông tin: Boy: When do we have English?

Girl: We have English on Thursday.

Dịch nghĩa: Cậu bé: Khi nào chúng ta học Tiếng Anh?

Cô bé: Chúng ta học Tiếng Anh vào thứ Năm.

3. Tự luận
1 điểm

Listen and put a tick (ü) in the box. There is one example.

Xem đáp án

Friday

Thông tin: Boy: What do we have on Friday?

Girl: We have art on Friday.

Dịch nghĩa: Cậu bé: Chúng ta học môn gì vào thứ Sáu?

Cô bé: Chúng ta học Mĩ thuật vào thứ Sáu.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and put a tick (ü) in the box. There is one example.

Xem đáp án

7. Sunday

Thông tin: Boy: When do we have P.E.?

Girl: We have P.E. on Sunday.

Dịch nghĩa: Cậu bé: Khi nào chúng ta học Thể dục?

Cô bé: Chúng ta học Thể dục vào Chủ nhật.

5. Tự luận
1 điểm

Listen and put a tick (ü) in the box. There is one example.

Xem đáp án

8. Friday

Thông tin: Boy: What do we have on Friday?

Girl: We have music on Friday.

Dịch nghĩa: Cậu bé: Chúng ta học môn gì vào thứ Sáu?

Cô bé: Chúng ta học Âm nhạc vào thứ Sáu.

 Listen and put a tick (ü) in the box. There is one example. (ảnh 1)

Nội dung bài nghe:

Listen and put a tick in the box. There is one example.

0.

Boy: When do we have math?

Girl: We have math on Monday.

Can you see the tick? Now you listen and number the pictures.

5.

Boy: When do we have English?

Girl: We have English on Thursday.

6.

Boy: What do we have on Friday?

Girl: We have art on Friday.

7.

Boy: When do we have P.E.?

Girl: We have P.E. on Sunday.

8.

Boy: What do we have on Friday?

Girl: We have music on Friday.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu ✓ vào ô. Có một ví dụ.

0.

Cậu bé: Khi nào chúng ta học Toán?

Cô bé: Chúng ta học Toán vào thứ Hai.

 

Các em thấy dấu ✓ chứ? Bây giờ các em hãy nghe và đánh dấu vào ô.

5.

Cậu bé: Khi nào chúng ta học Tiếng Anh?

Cô bé: Chúng ta học Tiếng Anh vào thứ Năm.

6.

Cậu bé: Chúng ta học môn gì vào thứ Sáu?

Cô bé: Chúng ta học Mĩ thuật vào thứ Sáu.

7.

Cậu bé: Khi nào chúng ta học Thể dục?

Cô bé: Chúng ta học Thể dục vào Chủ nhật.

8.

Cậu bé: Chúng ta học môn gì vào thứ Sáu?

Cô bé: Chúng ta học Âm nhạc vào thứ Sáu.

Đoạn văn

6. Tự luận
1 điểm

Listen and color. There is one example.

Xem đáp án

9. Tô màu chiếc ghế màu đỏ

Thông tin:

A: Can you see the chair?

B: Yes, the chair is next to the desk.

A: Color it red.

B: I’m sorry, what color?

A: Red.

B: Okay! I’m coloring it red.

Dịch nghĩa:

A: Cậu có thấy cái ghế không?

B: Có, cái ghế ở cạnh cái bàn học.

A: Tô nó màu đỏ nhé.

B: Tớ xin lỗi, màu gì cơ?

A: Màu đỏ.

B: Được rồi! Tớ đang tô nó màu đỏ.

7. Tự luận
1 điểm

Listen and color. There is one example.

Xem đáp án

10. Tô màu chiếc bàn màu vàng

Thông tin:

A: And then, the desk.

B: I want to color it brown.

A: No, my desk isn’t brown (laugh). My desk is yellow.

B: Yellow?

A: Yes, it is.

Dịch nghĩa:

A: Và tiếp theo là cái bàn học.

B: Tớ muốn tô nó màu nâu.

A: Không, bàn học của tớ không màu nâu đâu (cười). Bàn học của tớ màu vàng.

B: Màu vàng à?

A: Đúng rồi.

8. Tự luận
1 điểm

Listen and color. There is one example.

Xem đáp án

11. Tô màu bức tranh lớn mà xanh lá cây

Thông tin:

B: Now, what can I color next?

A: You can color the picture.

B: Which picture?

A: The big one!

B: I can see it. Can I color it green?

A: Yes, you can. It’s a nice color. Please color it green.

Dịch nghĩa:

B: Bây giờ tớ tô gì tiếp đây?

A: Cậu có thể tô bức tranh.

B: Bức tranh nào?

A: Bức to ấy!

B: Tớ thấy rồi. Tớ có thể tô nó màu xanh lá cây được không?

A: Được, cậu có thể. Đó là một màu đẹp. Làm ơn tô nó màu xanh lá cây nhé.

9. Tự luận
1 điểm

Listen and color. There is one example.

Xem đáp án

12. Tô màu chiếc giường màu xanh dương

Thông tin: A: The last one.

B: Can I color the bed?

A: Yes, you can.

B: What color do you think I can use?

A: I think you can color it blue.

B: Blue?

A: Yes. It’s a nice color for the bed.

B: Okay! I’m coloring it now.

Dịch nghĩa:

A: Hình cuối cùng.

B: Tớ có thể tô cái giường không?

A: Được, cậu có thể.

B: Cậu nghĩ tớ nên dùng màu gì?

A: Tớ nghĩ cậu có thể tô nó màu xanh dương.

B: Màu xanh dương à?

A: Ừ. Đó là màu đẹp cho cái giường.

B: Được rồi! Tớ đang tô nó đây.

 

Nội dung bài nghe:

Listen and color. There is one example.

A: Look at the picture of my bedroom.

B: Wow nice! Can I color the picture?

A: Yes. Can you see the clock?

B: Where?

A: On the wall. Color it pink.

B: Okay

Can you see the pink clock? Now you listen and color.

9.

A: Can you see the chair?

B: Yes, the chair is next to the desk.

A: Color it red.

B: I’m sorry, what color?

A: Red.

B: Okay! I’m coloring it red.

10.

A: And then, the desk.

B: I want to color it brown.

A: No, my desk isn’t brown (laugh). My desk is yellow.

B: Yellow?

A: Yes, it is.

11. 

B: Now, what can I color next?

A: You can color the picture.

B: Which picture?

A: The big one!

B: I can see it. Can I color it green?

A: Yes, you can. It’s a nice color. Please color it green.

12. 

A: The last one.

B: Can I color the bed?

A: Yes, you can.

B: What color do you think I can use?

A: I think you can color it blue.

B: Blue?

A: Yes. It’s a nice color for the bed.

B: Okay! I’m coloring it now.

Dịch bài nghe:

Nghe và tô màu. Có một ví dụ.

A: Nhìn bức tranh phòng ngủ của tớ này.

B: Oa, đẹp quá! Tớ có thể tô màu bức tranh được không?

A: Được. Cậu có thấy cái đồng hồ không?

B: Ở đâu vậy?

A: Trên tường đó. Tô nó màu hồng nhé.

B: Được rồi.

Bạn thấy cái đồng hồ màu hồng chứ? Bây giờ các bạn hãy nghe và tô màu.

9.

A: Cậu có thấy cái ghế không?

B: Có, cái ghế ở cạnh cái bàn học.

A: Tô nó màu đỏ nhé.

B: Tớ xin lỗi, màu gì cơ?

A: Màu đỏ.

B: Được rồi! Tớ đang tô nó màu đỏ.

10.

A: Và tiếp theo là cái bàn học.

B: Tớ muốn tô nó màu nâu.

A: Không, bàn học của tớ không màu nâu đâu (cười). Bàn học của tớ màu vàng.

B: Màu vàng à?

A: Đúng rồi.

11.

B: Bây giờ tớ tô gì tiếp đây?

A: Cậu có thể tô bức tranh.

B: Bức tranh nào?

A: Bức to ấy!

B: Tớ thấy rồi. Tớ có thể tô nó màu xanh lá cây được không?

A: Được, cậu có thể. Đó là một màu đẹp. Làm ơn tô nó màu xanh lá cây nhé.

12.

A: Hình cuối cùng.

B: Tớ có thể tô cái giường không?

A: Được, cậu có thể.

B: Cậu nghĩ tớ nên dùng màu gì?

A: Tớ nghĩ cậu có thể tô nó màu xanh dương.

B: Màu xanh dương à?

A: Ừ. Đó là màu đẹp cho cái giường.

B: Được rồi! Tớ đang tô nó đây.

Đoạn văn

Listen and write.

10. Tự luận
1 điểm

I live with my mother and (13) _______________in Ho Chi Minh City.

Xem đáp án

father

Thông tin: I live with my mother and father in Ho Chi Minh city

Dịch nghĩa: Tớ sống với mẹ và ba ở thành phố Hồ Chí Minh.

11. Tự luận
1 điểm

My family (14) __________ is a dog. His name is Cody.

Xem đáp án

pet

Thông tin: My family pet is a dog. His name is Cody.

Dịch nghĩa: Nhà tớ có một con chó làm thú cưng. Tên nó là Cody.

12. Tự luận
1 điểm

He is brown and (15) _____________. I love my dog.

Xem đáp án

white

Thông tin: He is brown and white. I love my dog.

Dịch nghĩa: Nó có màu nâu và trắng. Tớ rất yêu chú chó của mình.

 

Nội dung bài nghe:

Listen and write. There is one example.

My name is Tom. I’m nine years old.

Can you see the the example? Now you listen and write.

I live with my mother and father in Ho Chi Minh city.

My family pet is a dog. His name is Cody.

He is brown and white. I love my dog.

Dịch bài nghe:

Nghe và viết. Có một ví dụ.

Tên tớ là Tom. Tớ 9 tuổi.

Bạn thấy ví dụ chưa? Giờ nghe và viết nhé.

Tớ sống với mẹ và ba ở thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà tớ có một con chó làm thú cưng. Tên nó là Cody.

Nó có màu nâu và trắng. Tớ rất yêu chú chó của mình.