Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 3: Writing
15 câu hỏi
Task 1. Order the letters.
cpline | _ _ _ _ _ _ |
pencil
pencil: cây bút chì
Task 2. Look and write.
two | four | six | eight | seven | three | five | one |

Task 2. Look and write.
5 – five
8 – eight
2 – two
4 – four
6 – six
3 – three
7 – seven
Task 1. Order the letters.
peptup
| _ _ _ _ _ _ |
puppet
puppet: con rối
Task 4. Look and write.
| Is it a balloon? Yes, _____________.
|
it is
Ta có cấu trúc “Is it a _____?” có 2 cách trả lời:
“Yes, it is.” (Đúng rồi.) và “No, it isn’t” (Không phải.)
Ta thấy “Yes” nên cần điền “it is”
→ Is it a balloon? - Yes, it is.
Dịch: Nó có phải là một quả bóng bay không? - Đúng vậy.
![]() | What’s this? It’s a ______________. |
crayon
Ta thấy hình ảnh 1 cây bút màu sáp
→ Điền “crayon”: bút màu sáp
→ What’s this? - It’s a crayon.
Dịch: Đây là cái gì? - Nó là một cây bút màu sáp.
![]() | What _____________ is it? It’s green. |
color
Ta có cấu trúc hỏi màu sắc: What color is it? (Nó có màu gì?)
→ Điền “color”: màu sắc
What color is it? - It’s green.
Dịch: Nó có màu gì? - Màu xanh lá cây.
| What’s your _____________? I’m Rosy. |
name
Cấu trúc hỏi tên: What’s your name? (Tên bạn là gì?)
→ Điền “name”: tên
→ What’s your name? - I’m Rosy.
Dịch: Tên bạn là gì? - Tôi là Rosy.
| Is it a puppet? No, _____________. |
it isn’t
Ta có cấu trúc “Is it a _____?” có 2 cách trả lời:
“Yes, it is.” (Đúng rồi.) và “No, it isn’t” (Không phải.)
Ta thấy “No” nên cần điền “it isn’t”
→ Is it a puppet? - No, it isn’t.
Dịch: Nó có phải là con rối không? - Không phải.
Task 1. Order the letters.
tuomh
| _ _ _ _ _ |
mouth
mouth: cái miệng
Task 1. Order the letters.
yegobod
| _ _ _ _ _ _ _ |
goodbye
goodbye: tạm biệt
Task 3. Look and write.

hello
hello: xin chào
Task 3. Look and write.
teddy bear
teddy bear: gấu bông
Task 3. Look and write.
ears
ears: tai
Task 3. Look and write.
notebook
notebook: vở ghi
Task 3. Look and write.

desk
desk: bàn học











