Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 3: Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 3: Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 162 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Task 1. Order the letters.

Task 1. Order the letters.  c p l i n e (ảnh 1)

cpline

_ _ _ _ _ _

Xem đáp án

pencil

pencil: cây bút chì

Đoạn văn

Task 2. Look and write.

two

four

six

eight

seven

three

five

one

2. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and write.

Xem đáp án

5 – five

8 – eight

2 – two

4 – four

6 – six

3 – three

7 – seven

3. Tự luận
1 điểm

Task 1. Order the letters.

peptup

Task 1. Order the letters.  p e p t u p (ảnh 1)

_ _ _ _ _ _

Xem đáp án

puppet

puppet: con rối

Đoạn văn

Task 4. Look and write.

4. Tự luận
1 điểm

1.   Is it a balloon? Yes, _____________. (ảnh 1)

Is it a balloon?

Yes, _____________.

 

Xem đáp án

 it is

Ta có cấu trúc “Is it a _____?” có 2 cách trả lời:

“Yes, it is.” (Đúng rồi.) và “No, it isn’t” (Không phải.)

Ta thấy “Yes” nên cần điền “it is”

→ Is it a balloon? - Yes, it is.

Dịch: Nó có phải là một quả bóng bay không? - Đúng vậy.

5. Tự luận
1 điểm
What’s this? It’s a ______________. (ảnh 1)

What’s this?

It’s a ______________.

Xem đáp án

crayon

Ta thấy hình ảnh 1 cây bút màu sáp

→ Điền “crayon”: bút màu sáp

→ What’s this? - It’s a crayon.

Dịch: Đây là cái gì? - Nó là một cây bút màu sáp.

6. Tự luận
1 điểm
3.   What _____________ is it? It’s green. (ảnh 1)

What _____________ is it?

It’s green.

Xem đáp án

color

Ta có cấu trúc hỏi màu sắc: What color is it? (Nó có màu gì?)

→ Điền “color”: màu sắc

What color is it? - It’s green.

Dịch: Nó có màu gì? - Màu xanh lá cây.

7. Tự luận
1 điểm

What’s your _____________? I’m Rosy.  (ảnh 1)

What’s your _____________?

I’m Rosy.

Xem đáp án

name

Cấu trúc hỏi tên: What’s your name? (Tên bạn là gì?)

→ Điền “name”: tên

→ What’s your name? - I’m Rosy.

Dịch: Tên bạn là gì? - Tôi là Rosy.

8. Tự luận
1 điểm

Is it a puppet? No, _____________. (ảnh 1)

Is it a puppet?

No, _____________.

Xem đáp án

it isn’t

Ta có cấu trúc “Is it a _____?” có 2 cách trả lời:

“Yes, it is.” (Đúng rồi.) và “No, it isn’t” (Không phải.)

Ta thấy “No” nên cần điền “it isn’t”

→ Is it a puppet? - No, it isn’t.

Dịch: Nó có phải là con rối không? - Không phải.

9. Tự luận
1 điểm

Task 1. Order the letters.

tuomh

Task 1. Order the letters. t u o m h (ảnh 1)

_ _ _ _ _

Xem đáp án

mouth

mouth: cái miệng

10. Tự luận
1 điểm

Task 1. Order the letters.

yegobod

Task 1. Order the letters.  y e g o b o d (ảnh 1)

_ _ _ _ _ _ _

Xem đáp án

goodbye

goodbye: tạm biệt

11. Tự luận
1 điểm

Task 3. Look and write.

Task 3. Look and write. (ảnh 1)

Xem đáp án

hello

hello: xin chào

12. Tự luận
1 điểm

Task 3. Look and write.Task 3. Look and write. (ảnh 1)

Xem đáp án

teddy bear

teddy bear: gấu bông

13. Tự luận
1 điểm

Task 3. Look and write.Task 3. Look and write. (ảnh 1)

Xem đáp án

 ears

ears: tai

14. Tự luận
1 điểm

Task 3. Look and write.Task 3. Look and write. (ảnh 1)

Xem đáp án

notebook

notebook: vở ghi

15. Tự luận
1 điểm

Task 3. Look and write.

Task 3. Look and write. (ảnh 1)

Xem đáp án

desk

desk: bàn học