Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 2: Reading
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 2: Reading

A
Admin
Tiếng AnhLớp 160 lượt thi
13 câu hỏi
Đoạn văn

1. Tự luận
1 điểm

Task 1. Look and match.

Xem đáp án

b. 6

Ta đếm được 6 (six) con chó.

c. 5

Ta đếm được 5 (five) cây bút chì.

d. 7

Ta đếm được 7 (seven) cây gậy bóng chày.

e. 2

Ta đếm được 2 (two) quả bóng bay.

f. 3

Ta đếm được 3 (three) con gấu bông.

Đoạn văn

2. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and circle the first letter.

Task 2. Look and circle the first letter. (ảnh 1)

Xem đáp án

c

chair: cái ghế

3. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and circle the first letter.Task 2. Look and circle the first letter. (ảnh 1)

Xem đáp án

f

fish: con cá

4. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and circle the first letter.Task 2. Look and circle the first letter. (ảnh 1)

Xem đáp án

 g

guitar: đàn ghi-ta

5. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and circle the first letter.Task 2. Look and circle the first letter. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

apple: quả táo

Đoạn văn

Task 3. Read and check () or cross ().

6. Tự luận
1 điểm

Is it a plane?

Yes, it is.

Task 3. Read and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

Is it a plane?

Yes, it is.

Dịch: Nó có phải là máy bay không?

Đúng rồi.

Ta thấy hình ảnh 1 chiếc máy bài → Đúng .

7. Tự luận
1 điểm

Is it a balloon?

No, it isn't.

Is it a balloon? No, it isn't. (ảnh 1)

Xem đáp án

Is it a balloon?

No, it isn't.

Dịch: Đây có phải là một quả bóng bay không?

Không, không phải.

Ta thấy hình ảnh con robot, không phải bóng bay → Cuộc hội thoại đúng.

8. Tự luận
1 điểm

What's this?

It's a notebook.

What's this? It's a notebook. (ảnh 1)

Xem đáp án

What's this?

It's a notebook.

Dịch: Đây là gì?

Đây là một cuốn vở ghi.

Ta thấy hình 1 cây bút màu sáp (crayon) → Sai.

9. Tự luận
1 điểm

What color is it?

It's yellow.   

What color is it? It's yellow.  (ảnh 1)

Xem đáp án

What color is it?

It's yellow.

Dịch: Nó có màu gì?

Nó màu vàng.

Ta thấy hình ảnh màu vàng → Đúng .

Đoạn văn

Task 4. Read and circle.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What color is it?

________yellow.

What color is it?  ________ yellow. (ảnh 1)

It’s

It

Xem đáp án

A

Cấu trúc: It’s + tên màu: nó màu ...

→ Chọn A. It’s

→ What color is it?  - It’s yellow.

Dịch: Nó có màu gì? - Nó có màu vàng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What's this?

________chair.

What's this? ________ chair. A. It's  B. It's a (ảnh 1)

It's

It's a

Xem đáp án

B

Cấu trúc: It’s + a + đồ vật (Nó là một ...)

→ Chọn B. It's a

→ What's this? - It's a chair.

Dịch: Đây là cái gì? - Nó là một cái ghế.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Is it a robot?

________, it is.

Is it a robot? ________, it is. A. Yes B. No (ảnh 1)

Yes

No

Xem đáp án

A

Ta có cấu trúc “Is it a _____?” có 2 cách trả lời:

“Yes, it is.” (Đúng rồi.) và “No, it isn’t” (Không phải.)

Ta thấy “it is” nên chọn A. Yes

→ Is it a robot? - Yes, it is.

Dịch: Đó có phải là robot không? - Đúng vậy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Is it a plane?

No, ________.

Is it a plane? No, ________. A. it is B. it isn't (ảnh 1)

it is

it isn't

Xem đáp án

B

Ta có cấu trúc “Is it a _____?” có 2 cách trả lời:

“Yes, it is.” (Đúng rồi.) và “No, it isn’t” (Không phải.)

Ta thấy “No” nên chọn B. it isn't

→ Is it a plane? - No, it isn't.

Dịch: Đó có phải là máy bay không? - Không phải.