Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 2: Reading
13 câu hỏi

Task 1. Look and match.
b. 6
Ta đếm được 6 (six) con chó.
c. 5
Ta đếm được 5 (five) cây bút chì.
d. 7
Ta đếm được 7 (seven) cây gậy bóng chày.
e. 2
Ta đếm được 2 (two) quả bóng bay.
f. 3
Ta đếm được 3 (three) con gấu bông.

Task 2. Look and circle the first letter.

c
chair: cái ghế
Task 2. Look and circle the first letter.
f
fish: con cá
Task 2. Look and circle the first letter.
g
guitar: đàn ghi-ta
Task 2. Look and circle the first letter.
a
apple: quả táo
Task 3. Read and check (✔) or cross (✘).
Is it a plane?
Yes, it is.

✔
Is it a plane?
Yes, it is.
Dịch: Nó có phải là máy bay không?
Đúng rồi.
Ta thấy hình ảnh 1 chiếc máy bài → Đúng .
Is it a balloon?
No, it isn't.

✔
Is it a balloon?
No, it isn't.
Dịch: Đây có phải là một quả bóng bay không?
Không, không phải.
Ta thấy hình ảnh con robot, không phải bóng bay → Cuộc hội thoại đúng.
What's this?
It's a notebook.

✘
What's this?
It's a notebook.
Dịch: Đây là gì?
Đây là một cuốn vở ghi.
Ta thấy hình 1 cây bút màu sáp (crayon) → Sai.
What color is it?
It's yellow.

✔
What color is it?
It's yellow.
Dịch: Nó có màu gì?
Nó màu vàng.
Ta thấy hình ảnh màu vàng → Đúng .
Task 4. Read and circle.
What color is it?
________yellow.

It’s
It
A
Cấu trúc: It’s + tên màu: nó màu ...
→ Chọn A. It’s
→ What color is it? - It’s yellow.
Dịch: Nó có màu gì? - Nó có màu vàng.
What's this?
________chair.

It's
It's a
B
Cấu trúc: It’s + a + đồ vật (Nó là một ...)
→ Chọn B. It's a
→ What's this? - It's a chair.
Dịch: Đây là cái gì? - Nó là một cái ghế.
Is it a robot?
________, it is.

Yes
No
A
Ta có cấu trúc “Is it a _____?” có 2 cách trả lời:
“Yes, it is.” (Đúng rồi.) và “No, it isn’t” (Không phải.)
Ta thấy “it is” nên chọn A. Yes
→ Is it a robot? - Yes, it is.
Dịch: Đó có phải là robot không? - Đúng vậy.
Is it a plane?
No, ________.

it is
it isn't
B
Ta có cấu trúc “Is it a _____?” có 2 cách trả lời:
“Yes, it is.” (Đúng rồi.) và “No, it isn’t” (Không phải.)
Ta thấy “No” nên chọn B. it isn't
→ Is it a plane? - No, it isn't.
Dịch: Đó có phải là máy bay không? - Không phải.


