Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 165 lượt thi
21 câu hỏi
Đoạn văn

1. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().

Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. yellow: màu vàng

b. green: màu xanh lá cây

Nội dung nghe: What color is it?  - It's yellow.

Dịch: Nó có màu gì? - Nó có màu vàng.

2. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().

Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. red: màu đỏ

b. green: màu xanh

Nội dung nghe: What color is it? - It's red.

Dịch: Nó có màu gì? - Nó màu đỏ.

3. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().

Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. gray/grey: màu xám

b. black: màu đen

Nội dung nghe: What color is it? - It's black.

Dịch: Nó có màu gì? - Nó màu đen.

4. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().

Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. green: màu xanh lá cây

b. black: màu đen

Nội dung nghe: What color is it? It's green.

Dịch: Nó có màu gì? - Nó màu xanh lá cây.

5. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().

Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. blue: màu xanh da trời, xanh nước biển

b. red: màu đỏ

Nội dung nghe: What color is it? - It's blue.

Dịch: Nó có màu gì? - Màu xanh nước biển.

6. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().

Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. gray/grey: màu xám

b. yellow: màu vàng

Nội dung nghe: What color is it? - It's yellow.

Dịch: Nó có màu gì? - Nó có màu vàng.

7. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().

Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. blue: màu xanh da trời, xanh nước biển

b. green: màu xanh lá cây

Nội dung nghe: What color is it? - It's green.

Dịch: Nó có màu gì? - Nó màu xanh lá cây.

Đoạn văn

8. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and check () or cross ().

Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: What's this? - It's a notebook.

Dịch: Đây là cái gì? - Đây là một cuốn vở ghi.

→ Đúng

9. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and check () or cross ().Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: What's this? It's a pencil.

Dịch: Đây là cái gì? Đó là một cây bút chì.

→ Sai, ảnh là crayon: bút màu sáp

10. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and check () or cross ().Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: What's this? It's a chair.

Dịch: Đây là cái gì? Đó là một cái ghế.

→ Đúng

11. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and check () or cross ().Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: What's this? It's a crayon.

Dịch: Đây là cái gì? Đây là một cây bút màu sáp.

→ Sai, ảnh là desk: bàn học

Đoạn văn

12. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and check () or cross ()

Task 3. Listen and check (✔) or cross (✘) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: Is it a balloon? - Yes, it is.

Dịch: Đây có phải là một quả bóng bay không? - Vâng, đúng vậy.

13. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and check () or cross ()Task 3. Listen and check (✔) or cross (✘) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: Is it a plane? - No, it isn't.

Dịch: Đó có phải là máy bay không? - Không, không phải.

14. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and check () or cross ()

Task 3. Listen and check (✔) or cross (✘) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: Is it a teddy bear? Yes, it is.

Dịch: Có phải là gấu bông không? Vâng, đúng vậy.

15. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and check () or cross ()Task 3. Listen and check (✔) or cross (✘) (ảnh 1)

Xem đáp án

Nội dung nghe: Is it a puppet? No, it isn't.

Dịch: Đây có phải là con rối không? Không, không phải.

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

16. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. Rosy

b. Billy

Nội dung nghe: Boy: What’s your name?

Rosy: I’m Rosy.

17. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. red: màu đỏ

b. black: màu đen

Nội dung nghe: Woman: What’s this?

Boy: It’s a crayon.

Woman: What color is it?

Boy: It’s black.

Dịch: Người phụ nữ: Đây là gì?

Cậu bé: Đó là một cây bút sáp màu.

Người phụ nữ: Nó màu gì?

Cậu bé: Nó màu đen.

18. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. teddy bear: gấu bông

b. robot: con robot

Nội dung nghe: Man: What’s this?

Girl: It’s a toy.

Man: Is it a teddy bear?

Girl: No, it isn’t. It’s a robot.

Dịch: Người đàn ông: Cái gì đây?

Cô bé: Một món đồ chơi.

Người đàn ông: Có phải là gấu bông không?

Cô bé: Không phải. Đó là một con robot.

19. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. red: màu đỏ

b. black: màu đen

Nội dung nghe: Woman: Is it a balloon?

Boy: Yes, it is.

Woman: What color is it?

Boy: It’s black.

Dịch: Người phụ nữ: Đó có phải là một quả bóng bay không?

Cậu bé: Vâng, đúng vậy.

Người phụ nữ: Nó màu gì?

Cậu bé: Nó màu đen.

20. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. six: 6

b. four: 4

Nội dung nghe: Man: Let’s count the pencils. Say!

Girl 1, 2, 3, 4, 5, 6. Six pencils!

Dịch: Người đàn ông: Chúng ta cùng đếm số bút chì nhé. Nói nào!

Cô bé: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Sáu cây bút chì!

21. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. chair: cái ghế

b. desk: cái bàn học

Nội dung nghe: Woman: What’s this? Is it a chair?

Boy: No, it isn’t.

Woman: Is it a desk?

Boy: Yes, it is.

Dịch: Người phụ nữ: Cái này là gì vậy? Là cái ghế à?

Cậu bé: Không, không phải đâu.

Người phụ nữ: Thế là cái bàn à?

Cậu bé: Vâng, đúng rồi.