Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening
21 câu hỏi
Task 1. Listen and check (✔).

a
a. yellow: màu vàng
b. green: màu xanh lá cây
Nội dung nghe: What color is it? - It's yellow.
Dịch: Nó có màu gì? - Nó có màu vàng.
Task 1. Listen and check (✔).

a
a. red: màu đỏ
b. green: màu xanh
Nội dung nghe: What color is it? - It's red.
Dịch: Nó có màu gì? - Nó màu đỏ.
Task 1. Listen and check (✔).

b
a. gray/grey: màu xám
b. black: màu đen
Nội dung nghe: What color is it? - It's black.
Dịch: Nó có màu gì? - Nó màu đen.
Task 1. Listen and check (✔).

a
a. green: màu xanh lá cây
b. black: màu đen
Nội dung nghe: What color is it? It's green.
Dịch: Nó có màu gì? - Nó màu xanh lá cây.
Task 1. Listen and check (✔).

a
a. blue: màu xanh da trời, xanh nước biển
b. red: màu đỏ
Nội dung nghe: What color is it? - It's blue.
Dịch: Nó có màu gì? - Màu xanh nước biển.
Task 1. Listen and check (✔).

b
a. gray/grey: màu xám
b. yellow: màu vàng
Nội dung nghe: What color is it? - It's yellow.
Dịch: Nó có màu gì? - Nó có màu vàng.
Task 1. Listen and check (✔).

b
a. blue: màu xanh da trời, xanh nước biển
b. green: màu xanh lá cây
Nội dung nghe: What color is it? - It's green.
Dịch: Nó có màu gì? - Nó màu xanh lá cây.

Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘).

✔
Nội dung nghe: What's this? - It's a notebook.
Dịch: Đây là cái gì? - Đây là một cuốn vở ghi.
→ Đúng
Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘).
✘
Nội dung nghe: What's this? It's a pencil.
Dịch: Đây là cái gì? Đó là một cây bút chì.
→ Sai, ảnh là crayon: bút màu sáp
Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘).
✔
Nội dung nghe: What's this? It's a chair.
Dịch: Đây là cái gì? Đó là một cái ghế.
→ Đúng
Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘).
✘
Nội dung nghe: What's this? It's a crayon.
Dịch: Đây là cái gì? Đây là một cây bút màu sáp.
→ Sai, ảnh là desk: bàn học

Task 3. Listen and check (✔) or cross (✘)

✔
Nội dung nghe: Is it a balloon? - Yes, it is.
Dịch: Đây có phải là một quả bóng bay không? - Vâng, đúng vậy.
Task 3. Listen and check (✔) or cross (✘)
✘
Nội dung nghe: Is it a plane? - No, it isn't.
Dịch: Đó có phải là máy bay không? - Không, không phải.
Task 3. Listen and check (✔) or cross (✘)

✔
Nội dung nghe: Is it a teddy bear? Yes, it is.
Dịch: Có phải là gấu bông không? Vâng, đúng vậy.
Task 3. Listen and check (✔) or cross (✘)
✘
Nội dung nghe: Is it a puppet? No, it isn't.
Dịch: Đây có phải là con rối không? Không, không phải.
(Câu hỏi không xác định)
Task 4. Listen and circle.

a
a. Rosy
b. Billy
Nội dung nghe: Boy: What’s your name?
Rosy: I’m Rosy.
Task 4. Listen and circle.
b
a. red: màu đỏ
b. black: màu đen
Nội dung nghe: Woman: What’s this?
Boy: It’s a crayon.
Woman: What color is it?
Boy: It’s black.
Dịch: Người phụ nữ: Đây là gì?
Cậu bé: Đó là một cây bút sáp màu.
Người phụ nữ: Nó màu gì?
Cậu bé: Nó màu đen.
Task 4. Listen and circle.
b
a. teddy bear: gấu bông
b. robot: con robot
Nội dung nghe: Man: What’s this?
Girl: It’s a toy.
Man: Is it a teddy bear?
Girl: No, it isn’t. It’s a robot.
Dịch: Người đàn ông: Cái gì đây?
Cô bé: Một món đồ chơi.
Người đàn ông: Có phải là gấu bông không?
Cô bé: Không phải. Đó là một con robot.
Task 4. Listen and circle.
b
a. red: màu đỏ
b. black: màu đen
Nội dung nghe: Woman: Is it a balloon?
Boy: Yes, it is.
Woman: What color is it?
Boy: It’s black.
Dịch: Người phụ nữ: Đó có phải là một quả bóng bay không?
Cậu bé: Vâng, đúng vậy.
Người phụ nữ: Nó màu gì?
Cậu bé: Nó màu đen.
Task 4. Listen and circle.
a
a. six: 6
b. four: 4
Nội dung nghe: Man: Let’s count the pencils. Say!
Girl 1, 2, 3, 4, 5, 6. Six pencils!
Dịch: Người đàn ông: Chúng ta cùng đếm số bút chì nhé. Nói nào!
Cô bé: 1, 2, 3, 4, 5, 6. Sáu cây bút chì!
Task 4. Listen and circle.

b
a. chair: cái ghế
b. desk: cái bàn học
Nội dung nghe: Woman: What’s this? Is it a chair?
Boy: No, it isn’t.
Woman: Is it a desk?
Boy: Yes, it is.
Dịch: Người phụ nữ: Cái này là gì vậy? Là cái ghế à?
Cậu bé: Không, không phải đâu.
Người phụ nữ: Thế là cái bàn à?
Cậu bé: Vâng, đúng rồi.


