Đề cương ôn tập cuối kì 1 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi (có đáp án) - Đề thi tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi (có đáp án) - Đề thi tham khảo

A
Admin
Công nghệLớp 112 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN(12 câu - 3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:

Khái niệm công nghệ cấy truyền phôi?

Là quá trình đưa phôi từ cá thể cái này vào tử cung của cá thể cái khác để nó mang thai.

Là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể.

Là kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi.

Là đoạn DNA ngắn có liên kết chặt với gene quy định một tính trạng cụ thể của vật nuôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khái niệm thụ tinh trong ống nghiệm?

Là kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi.

Là đoạn DNA ngắn có liên kết chặt với gene quy định một tính trạng cụ thể của vật nuôi.

Là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể.

Là quá trình đưa phôi từ cá thể cái này vào tử cung của cá thể cái khác để nó mang thai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

“Quá trình đưa phôi từ cá thể cái này vào tử cung của cá thể cái khác để nó mang thai.” Là ứng dụng công nghệ nào trong chọn và nhân giống vật nuôi?

Xác định giới tính của phôi.

Thụ tinh trong ống nghiệm.

Chỉ thị phân tử.

Công nghệ cấy truyền phôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy trình cấy truyền phôi có tất cả bao nhiêu bước?

9

11

5

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn chăn nuôi tồn tại ở dạng

tươi.

sống.

đã qua chế biến.

tươi, sống, đã qua chế biến.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn chăn nuôi được chia làm mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn có vai trò gì?

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

Tạo các sản phẩm chăn nuôi.

Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển.

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động; tạo các sản phẩm chăn nuôi; cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn chăn nuôi có chứa

nước.

chất khô.

nước và chất khô.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn truyền thống được sử dụng như thế nào?

Trực tiếp.

Phơi khô.

Nghiền nhỏ.

Trực tiếp, phơi khô, nghiền nhỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh có mấy dạng phổ biến?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột gồm mấy bước?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

13. Đúng sai
1 điểm

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI(4 câu - 4,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai

Phương pháp vật lí trong chế biến thức ăn chăn nuôi.

a

Cỏ xanh tự nhiên được cắt ngắn để phù hợp với vật nuôi.

ĐúngSai
b

Nấu chín thức ăn tạo ra chất độc trong thức ăn.

ĐúngSai
c

Nấu chín thức ăn giúp nâng cao tủ lệ tiêu hóa protein.

ĐúngSai
d

Nghiền nhỏ giúp tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Đúng

14. Đúng sai
1 điểm

Phương pháp hóa học trong chế biến thức ăn chăn nuôi.

a

Đường hóa làm cản trở quá trình tiêu hóa cho vật nuôi.

ĐúngSai
b

Phương pháp đường hóa là thủy phân tinh bột.

ĐúngSai
c

Xử lí kiềm giúp quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn.

ĐúngSai
d

Quy trình ủ rơm rạ với urea gồm 6 bước.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Đúng

15. Đúng sai
1 điểm

Phương thức chăn nuôi ở Việt Nam.

a

Chăn thả tự do cho năng suất thấp.

ĐúngSai
b

Chăn nuôi công nghiệp có mật độ cao.

ĐúngSai
c

Chăn nuôi công nghiệp vật nuôi được nuôi với nhiều mục đích khác nhau.

ĐúngSai
d

Chăn nuôi bán công nghiệp là sự kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp với chăn thả tự do.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Đúng

16. Đúng sai
1 điểm

Bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho.

a

Thuận tiện cho quá trình xuất và nhập kho.

ĐúngSai
b

Đối với thức ăn đổ rời, sản kho phải được lót bạt chống ẩm.

ĐúngSai
c

Không cần khử trùng kho.

ĐúngSai
d

Kho cần thoáng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Đúng

d. Sai

17. Tự luận
1 điểm

III. PHẦN TỰ LUẬN(2 câu - 3,0 điểm)

(1 điểm). Thức ăn chăn nuôi bao gồm những thành phần nào và chúng có vai trò gì đối với sự phát triển của vật nuôi?

Xem đáp án

Thức ăn chăn nuôi thường bao gồm các thành phần chính sau đây, mỗi thành phần đều có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự phát triển khỏe mạnh của vật nuôi:

- Carbohydrates (Carbohydrat): Là nguồn năng lượng chính, giúp vật nuôi duy trì hoạt động hàng ngày.

- Proteins (Protein): Cần thiết cho sự tăng trưởng, phục hồi và duy trì cơ bắp, cũng như sản xuất sữa và trứng.

- Fats (Chất béo): Cung cấp năng lượng tập trung và là thành phần quan trọng trong việc hấp thụ vitamin tan trong chất béo.

- Vitamins (Vitamin): Cần thiết cho nhiều quá trình sinh hóa và giúp duy trì sức khỏe tổng thể.

- Minerals (Khoáng chất): Đóng vai trò trong việc xây dựng xương và răng, cũng như trong nhiều quá trình chuyển hóa.

- Water (Nước): Thiết yếu cho tất cả các hình thức sự sống, giúp duy trì thân nhiệt và tham gia vào tất cả các quá trình sinh học.

18. Tự luận
1 điểm

(2 điểm). Phòng bệnh cho vật nuôi có ý nghĩa như thế nào trong việc đảm bảo sức khỏe và tăng cường hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi?

Xem đáp án

Việc phòng bệnh cho vật nuôi đóng một vai trò hết sức quan trọng trong chăn nuôi vì nó không chỉ giúp đảm bảo sức khỏe cho đàn vật nuôi mà còn góp phần tăng cường hiệu quả kinh tế:

- Giảm tỷ lệ mắc bệnh và tử vong: Phòng bệnh giúp giảm thiểu nguy cơ mắc các bệnh truyền nhiễm, từ đó giảm tỷ lệ tử vong và tăng tỷ lệ sống sót của vật nuôi.

- Tối ưu hóa tăng trưởng và sản xuất: Vật nuôi khỏe mạnh có khả năng tăng trưởng tốt hơn và đạt hiệu suất sản xuất cao hơn, từ đó nâng cao giá trị kinh tế.

- Tiết kiệm chi phí: Việc phòng bệnh giúp tiết kiệm chi phí điều trị bệnh, chi phí thuốc men và thời gian chăm sóc vật nuôi khi mắc bệnh.

- Bảo vệ sức khỏe cộng đồng: Phòng bệnh cho vật nuôi còn giúp ngăn chặn nguy cơ lây lan bệnh từ vật nuôi sang người, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

- Nâng cao chất lượng sản phẩm: Sản phẩm từ vật nuôi khỏe mạnh thường có chất lượng tốt hơn, đáp ứng được yêu cầu ngày càng cao của thị trường.