
52 câu hỏi
16,1 triệu km2.
17,1 triệu km2.
18,1 triệu km2.
19,1 triệu km2
Đáp án: B
Trung Quốc.
Ca-na-đa.
Hoa Kì.
LB Nga.
Đáp án: D
nhất thế giới.
thứ hai thế giới.
thứ ba thế giới
thứ tư thế giới.
Đáp án: A
Hoa Kì.
Trung Quốc
LB Nga.
Ca-na-đa
Đáp án: C
châu Á.
châu Âu.
hai châu lục Á, Âu.
ba châu lục Á, Âu, Phi
Đáp án: C
Trung Quốc.
Mông Cổ.
Pa-ki-xtan.
LB Nga.
Đáp án: D
Đông Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Đông Bắc Á.
Đáp án: C
Chí tuyến.
Xích đạo.
Vòng cực.
đường bờ biển
Đáp án: B
7 múi giờ.
9 múi giờ.
11 múi giờ.
13 múi giờ.
Đáp án: C
12 nước.
13 nước.
14 nước.
15 nước.
Đáp án: C
6 nước.
7 nước.
8 nước.
9 nước
Đáp án: C
Bra-xin.
Ca-dắc-xtan.
LB Nga.
Ấn Độ.
Đáp án: C
phía đông.
phía bắc.
phía nam.
phía tây.
Đáp án: D
Ba Lan và Lát-vi-a.
Ba Lan và E-xtô-ni-a.
Ba Lan và U-crai-na.
Ba Lan và Lít-va
Đáp án: D
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương
Bắc Băng Dương.
Ấn Độ Dương.
Đáp án: C
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
Đáp án: B
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Đáp án: D
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Đáp án: C
Biển Bắc, Ban-tích, biển Ca-xpi.
Ban-tích, Biển Đen, biển Ca-xpi.
Ba-ren, Ban-tích, Đông Xi-bia.
Biển Bắc, biển Ca-xpi, Biển Đen.
Đáp án: B
phía tây và tây nam.
phía bắc và tây bắc.
phía nam và tây nam.
phía đông và đông nam.
Đáp án: A
Ban-tích.
Biển A-ran.
Biển Đen.
Biển Ca-xpi.
Đáp án: B
Nằm ở cả hai châu lục Á, Âu.
Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
Phía đông giáp Đại Tây Dương.
Đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo
Đáp án: C
Muốc-man.
Ac-khan-ghen.
Ca-li-nin-grát.
Chê-lia-bin.
Đáp án: C
cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
Đáp án: D
Trung Quốc.
Hoa Kì.
LBNga.
Nhật Bản.
Đáp án: C
Lê-na.
Ô-bi.
Von-ga.
Ê-nít-xây.
Đáp án: D
cao nguyên và bồn địa.
núi và cao nguyên.
đồng bằng và vùng trũng.
cao nguyên và đồng bằng.
Đáp án: C
đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tai-mưa.
đồng bằng Tây Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
đồng bằng Tây Âu, đồng bằng Đông Xi-bia.
đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
Đáp án: D
Tương đối cao.
Đất đai màu mỡ.
Xen lẫn nhiều đồi thấp.
Chủ yếu là đầm lầy.
Đáp án: D
chủ yếu là đầm lầy.
tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
tập trung nhiều đầu mỏ, khí tự nhiên.
bị chia cắt bởi nhiều dãy núi.
Đáp án: B
đồng bằng Tây Xi-bia.
đồng bằng Tây Âu.
đồng bằng Tai-mưa.
đồng bằng Đông Âu.
Đáp án: D
Phía tây.
Phía nam.
Phía đông.
Phía bắc.
Đáp án: D
vùng trũng.
đầm lầy.
đồi núi sót.
các giồng cát.
Đáp án: B
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Đồng bằng sông Lê-na.
Đồng bằng Tai-mưa
Đáp án: B
Đồng bằng Tai-mưa.
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Đồng bằng ven Bắc Băng Dương.
Đáp án: C
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tai-mưa.
Đồng bằng sông Lê-na.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Đáp án: D
Đồng bằng Tai-mưa.
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Đồng bằng ven Bắc Băng Dương.
Đáp án: B
than đá, quặng sắt.
vàng, đồng, bôxit.
dầu mỏ, khí tự nhiên.
than đá, vàng, kim cương.
Đáp án: C
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Ven Bắc Băng Dương.
Ven Thái Bình Dương.
Đáp án: B
tương đối cao.
đất màu mỡ.
xen lẫn nhiều đồi thấp.
tập trung nhiều dầu mỏ, khí tự nhiên.
Đáp án: D
Véc-khôi-an
An-ga-ra
Trec-xki
U-ran
Đáp án: D
Trec-xki.
Xai-an.
U-ran.
Véc-khôi-an.
Đáp án: C
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
dãy núi U-ran.
cao nguyên Trung Xi-bia.
Đáp án: C
Dãy U-ran
sông Ê-nít-xây
biển Ca-xpi
sông Ô-bi
Đáp án: A
đồng bằng và vùng trũng.
núi và cao nguyên.
bán bình nguyên và bồn địa.
đồng bằng và đồi trung du.
Đáp án: B
Có nguồn lâm sản lớn.
Có nguồn khoáng sản lớn.
Trữ lượng thủy điện lớn.
Đại bộ phận là đồng bằng.
Đáp án: D
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
Rất thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
Tập trung rất nhiều đầu mỏ, khí tự nhiên.
Có ngưồn lâm sản và trữ năng thủy điện lớn.
Đáp án: D
Mông Cổ
Ca-dắc-xtan
Phần Lan
Thổ Nhĩ Kì
Đáp án: D
Đại bộ phận phần phía Tây là đồng bằng và vùng trũng.
Đồng bằng Tây Xi-bia tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.
Dãy U-ran giàu khoáng sản (than, dầu, quặng sắt, kim loại màu,...).
Đồng bằng Tây Xi-bia tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là đầu mỏ, khí tự nhiên.
Đáp án: B
Than
Quặng sắt
Kim loại màu
Kim cương
Đáp án: D
quặng sắt, mangan, than bùn, dầu khí.
đầu mỏ, vàng, phốt phát, quặng sắt.
than, dầu, quặng sắt, kim loại màu.
quặng sắt, than, kim cương, uranium.
Đáp án: C
than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.
khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kaÏi.
quặng sắt, than đá, dầu mỏ.
quặng kali, than đá, khí tự nhiên.
Đáp án: B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















