
40 câu hỏi
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Đáp án B
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ tư
Thứ tư
Đáp án B
Thứ hai
Thứ tư
Thứ nhất.
Thứ ba.
Đáp án C
Thứ ba
Thứ tư.
Thứ nhất
Thứ hai
Đáp án B
Đóng tàu, dệt, điện tử, chế tạo ô tô
Chế tạo ô tô, hóa dầu, hàng không – vũ trụ
Cơ khí, điện tử, viễn thông
Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa
Đáp án D
Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa
Điện tử, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt
Cơ khí, luyện kim, hóa chất
Hàng không – vũ trụ, điện tử.
Đáp án D
phía Nam
Trung tâm.
Đông Bắc
ven Thái Bình Dương
Đáp án C
Hiện đại
Truyền thống.
Cơ khí, điện tử, viễn thông
Hóa dầu, hàng không – vũ trụ.
Đáp án B
Chế tạo ô tô, luyện kim, cơ khí, hóa dầu, gia công đồ nhựa
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt
Dệt, điện tử, hóa dầu, cơ khí, chế tạo ô tô, luyện kim.
Cơ khí, hóa dầu, điện tử, viễn thông, hàng không – vũ trụ
Đáp án B
phía Nam
ven Thái Bình Dương
Đông Bắc
phía nam và ven Thái Bình Dương.
Đáp án C
Vùng biên giới Ca-na-đa, Mê-hi-cô
Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ
Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương
Vùng ven Ngũ Hồ, phía Bắc vùng Trung Tâm
Đáp án C
Chủ yếu ở vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ
Xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương
Ở các vùng biên giới phía Bắc và phía Nam
Xuống bán đảo Phlo-ri-đa và ven Đại Tây Dương
Đáp án B
Truyền thống
Hiện đại
Luyện kim, chế tạo ô tô
Đóng tàu, hóa chất, dệt
Đáp án B
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.
Cơ khí, hóa dầu, điện tử, viễn thông, hàng không – vũ trụ.
Luyện kim, cơ khí, chế tạo ô tô, hóa chất, điện tử, viễn thông
Hàng không – vũ trụ, điện tử, viễn thông, hóa chất, chế tạo ô tô
Đáp án B
Hóa dầu, cơ khí
Điện tử, viễn thông
Luyện kim, chế tạo ô tô
Hàng không – vũ trụ
Đáp án C
140 tỉ USD.
250 tỉ USD
360 tỉ USD
470 tỉ USD
Đáp án A
0,6% GDP
0,7% GDP
0,8% GDP
0,9% GDP
Đáp án D
Dịch vụ
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Công nghiệp và xây dựng
Đáp án B
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Xây dựng
Đáp án C
Công nghiệp.
Nông nghiệp
Dịch vụ
Thủy sản
Đáp án A
Công nghiệp
Nông nghiệp
Dịch vụ
Công nghiệp và dịch vụ.
Đáp án B
Dịch vụ, công nghiệp, nông nghiệp
Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ
Dịch vụ, nông nghiệp, công nghiệp
Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ.
Đáp án A
Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ.
Dịch vụ, nông nghiệp, công nghiệp
Công nghiệp, dịch vụ, nông nghiệp
Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ
Đáp án D
Nông nghiệp, dịch vụ, công nghiệp
Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ.
Nông nghiệp, dịch vụ, công nghiệp
Dịch vụ, nông nghiệp, công nghiệp
Đáp án A
Trung Quốc
Hoa Kì.
Nhật Bản
LB Nga
Đáp án B
Nhật Bản
LB Nga
Trung Quốc
Hoa Kì
Đáp án D
Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, dịch vụ nông nghiệp.
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, dịch vụ nông nghiệp
Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
Đáp án D
Vùng phía Tây trồng lúa mì, chăn nuôi bò
Hình thành các vành đai chuyên canh
Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ
Ven vịnh Mê-hi-cô trồng lúa mì, ngô, củ cải đường
Đáp án C
Nông trường quốc doanh
Hộ gia đình
Trang trại
Hợp tác xã
Đáp án C
Tăng, diện tích bình quân mỗi trang trại tăng
Giảm, diện tích bình quân mỗi trang trại tăng
Tăng, diện tích bình quân mỗi trang trại giảm
Giảm, diện tích bình quân mỗi trang trại giảm
Đáp án B
2,1 triệu trang trại
3,2 triệu trang trại
5,6 triệu trang trại
6,8 triệu trang trại
Đáp án A
63 ha
98 ha
176 ha
214 ha
Đáp án C
lớn nhất thế giới
lớn thứ hai thế giới.
lớn thứ ba thế giới
lớn thứ tư thế giới.
Đáp án A
10 triệu tấn lúa mì
16 triệu tấn ngô.
27 – 28 triệu tấn đỗ tương
31 triệu tấn trái cây.
Đáp án A
Hình thành muộn nhưng phát triển mạnh
Hình thành sớm nhưng phát triển chậm
Hình thành sớm và phát triển mạnh
Hình thành muộn và phát triển chậm
Đáp án C
61,4 tỉ USD
72,5 tỉ USD
83,6 tỉ USD
94,7 tỉ USD
Đáp án A
Trung Quốc
LB Nga
Ô–xtrây-li-a.
Hoa Kì
Đáp án D
10 triệu tấn
20 triệu tấn
30 triệu tấn
40 triệu tấn
Đáp án A
Công nghiệp chế biến, điện lực, khai khoáng
Công nghiệp chế biến, luyện kim, cơ khí
Công nghiệp chế biến, cơ khí, điện tử
Công nghiệp chế biến, luyện kim, hàng không – vũ trụ
Đáp án A
Có sản lượng điện đứng đầu thế giới (năm 2004).
Đứng đầu thế giới về khiai thác than đá, vàng, phốt phát
Công nghiệp chế biến chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của cả nước
Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP giai đoạn 1960 – 2004 có xu hướng giảm.
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















