Dạng 4. So sánh qua phần bù (hay phần thiếu) có đáp án
Đề thi
Dạng 4. So sánh qua phần bù (hay phần thiếu) có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6119 lượt thi
31 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 20092010  và   20082009
Xem đáp án

a) Ta có: 

+)1−20092010=20102010−20092010=12010

+) 1−20082009=20092009−20082009=12009

+ ) 12009>12010⇒20092010>20082009.

2.Tự luận
• 1 điểm
b) 10071009  và 10051007
Xem đáp án

b) Ta có:

+) 1−10071009=10091009−10071009=21009

+) 1−10051007=10071007−10051007=21007

+) 21007>21009⇒10051007<10071009
3.Tự luận
• 1 điểm
c) 20212023  và 20172019
Xem đáp án

c) Ta có:

+) 1−20212023=20232023−20212023=22023

+) 1−20172019=20192019−20172019=22019

+) 22019>22023⇒20172019<20212023
4.Tự luận
• 1 điểm

d)  20052007 và 20092011

Xem đáp án

d) Ta có:

+) 1−20052007=20072007−20052007=22007

+) 1−20092011=20112011−20092011=22011

+) 22011<22007⇒20052007<20092011

5.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 20052009  và 20072010 .
Xem đáp án

a) Ta có:

+) 1−20052009=20092009−20052009=42009

+) 1−20072010=20102010−20072010=32010

+) 32010<32009<42009⇒20072010>20052009

6.Tự luận
• 1 điểm
b) 19971999  và 19951998 .
Xem đáp án

b) Ta có:

+) 1−19971999=19991999−19971999=21999

+) 1−19951998=19981998−19951998=31998

+) 21999<21998<31998⇒19971999>19951998

7.Tự luận
• 1 điểm
c) 20042005 và 20012004 .
Xem đáp án

c) Ta có:

+) 1−20042005=20052005−20042005=12005

+) 1−20012004=20042004−20012004=32004

+) 12005<12004<32004⇒20042005>20012004
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 31 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

d) 17751777  và 17681771

Xem đáp án

d) Ta có:

+) 1−17751777=17771777−17751777=21777

+) 1−17681771=17711771−17681771=31771

+) 21777<21771<31771⇒17751777>17681771
9.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau: A=109+11010+1;B=108+1109+1

Xem đáp án

Ta có:

+) 1−A=1−109+11010+1=1010+11010+1−109+11010+1=1010−1091010+1=109.91010+1

+) 1−B=1−108+1109+1=109+1109+1−108+1109+1=109−108109+1=108.9109+1

+) Để so sánh 1−A  và 1−B , ta so sánh  101010+1 và 1109+1

1109+1=101010+10<101010+1⇒1−B<1−A⇒A<B

10.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau: A=799+27100+2;B=798+2799+2

Xem đáp án

Ta có:

+) A<1⇒799+27100+2<55⇒799+17100+1<799+2+57100+2+5=799+77100+7=798+1799+1

+) 798+1799+1<1⇒798+1799+1<11⇒798+1799+1<798+1+1799+1+1=798+2799+2

+ Vậy A<B.

11.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau A=1189+11190+1 và B=1087+11088+1

Xem đáp án

Ta có:

A<1⇒1189+11190+1<1010⇒1189+11190+1<1189+1+101190+1+10=1188+11189+1

1188+11189+1<1⇒1188+11189+1<1010⇒1188+11189+1<1188+1+101189+1+10=1187+11188+1

Vậy A<1188+11189+1<B

12.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau 4349 và 3135

Xem đáp án

Ta có: 4349=43.449.4=172196

3135=31.635.6=186210

1−4349=1−172196=196196−172196=24196

1−3135=1−186210=210210−186210=24210

           

24196>24210⇒4349<3135

13.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 1217  và 715
Xem đáp án

a) Ta có:  

715<1⇒715<22⇒715<7+215+2=917<1217.

Vậy 1217>715.
14.Tự luận
• 1 điểm
b)  19992001 và 1211
Xem đáp án

b) Ta có:

1999<2001⇒19992001<1.

12>11⇒1211>1

⇒19992001<1<1211⇒19992001<1211.

 

15.Tự luận
• 1 điểm

c)  1327 và 2741

Xem đáp án

c) Ta có:

1327<1326=12

2741>2754=12

Vậy 1327<12<2741⇒1327<2741.
16.Tự luận
• 1 điểm
d)  19981999 và 19992000
Xem đáp án

d) Ta có:

1−19981999=19991999−19981999=11999

1−19992000=20002000−19992000=12000

Mà 11999>12000⇒19981999<19992000
17.Tự luận
• 1 điểm
e) 2347 và 2445 
Xem đáp án

e) Ta có

2347<2346=12

2445>2448=12

Vậy 2347<12<2445⇒2347<2445
18.Tự luận
• 1 điểm

g) 1733 và 1327

Xem đáp án

g) Ta có:

1327<1326=12

1733>1734=12

Vậy 1327<12<1733⇒1327<1733
19.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 1525  và 57
Xem đáp án

a) Ta có:

57=5.37.3=1521

1525<1521⇒1525<57.

20.Tự luận
• 1 điểm
  b) 1360  và 27100
Xem đáp án

b) Ta có

1360<1560=14

27100>25100=14

Vậy 1360<14<27100⇒1360<27100
21.Tự luận
• 1 điểm
c) 19931995  và 997998
Xem đáp án

c) Ta có:

1−19931995=19951995−19931995=21995.
1−997998=998998−997998=1998
1998=21996<21995⇒19931995<997998
22.Tự luận
• 1 điểm

d) 4715  và  2935

Xem đáp án

d) Ta có:

47>15⇒4715>1

29<35⇒2935<1

 ⇒2935<1<4715 . Vậy: 2935<4715
23.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số:

a) 1315  và  13331555             
Xem đáp án

a) Ta có: 1315=13.11115.111=14431665.

1−14431665=16651665−14431665=2221665

1−13331555=15551555−13331555=2221555

2221665<2221555⇒1315>13331555

24.Tự luận
• 1 điểm

b) 4243 và 5859  

Xem đáp án

b) Ta có: 1−4243=143;1−5859=159

Vì 143>159  nên 4243<5859
25.Tự luận
• 1 điểm

So sánh các phân số sau với 1

a) 34.3433.35

Xem đáp án

a) Ta có: 34.3433.35=342(34−1)(34+1)=342342−1<1.

26.Tự luận
• 1 điểm

b) 1999.19991995.1995

Xem đáp án

b) Ta có: 1999.19991995.1995=1999219952>1

27.Tự luận
• 1 điểm

c) 198519851985.198719871987198619861986.198619861986

Xem đáp án

c) Ta có: 198519851985.198719871987198619861986.198619861986=1985.100010001.1987.1000100011986.100010001.1986.100010001=1985.198719862

=(1986−1)(1986+1)19862=19862−119862<1

28.Tự luận
• 1 điểm

Không quy đồng mẫu hãy so sánh phân số sau bằng cách nhanh nhất:

a)  20122013 và 20132014
Xem đáp án

a) Ta có:    1 - 20122013  = 12013 ;                    

                    1 -  20132014= 12014

Vì  12013>12014 nên  20122013<20132014 .

29.Tự luận
• 1 điểm

b) 10061007 và 20132015  

Xem đáp án

b)  Ta thấy: 10061007  =  1006  ×  21007  ×  2  =  20122014

Ta có: 1  −  20122014 =  22014 ;    1  −  20132015  =  22015

Vì 22014>22015 nên 20122014  <  20132015  hay 10061007  <  20132015

30.Tự luận
• 1 điểm
c) 6473  và 4551
Xem đáp án

c) Ta thấy:  6473=64 × 273 × 2 = 128146 ;   4551=45 × 351 × 3 = 135153.

Ta có: 1 −128146 = 18146;   1 −135153 = 18153.             .

Vì 18143 > 18153 nên 128146 < 135153  hay 6473 < 4551.
31.Tự luận
• 1 điểm

d) 23232424  và  2013201320142014

Xem đáp án

d) Ta thấy: 23232424 =23 × 10124 × 101 = 2324  ;       

     2013201320142014 =2013 × 100012014 ×  10001   = 20132014

Ta có: 1 −2324 = 124;

1 −20132014 = 12014.

           

Vì 124 > 12014 nên  2324 < 20132014

Vậy 23232424 < 2013201320142014.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả