Dạng 3. So sánh qua số trung gian có đáp án
Đề thi
Dạng 3. So sánh qua số trung gian có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6108 lượt thi
16 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 35và 76  
Xem đáp án
a) 35và 76  
Ta có :35<55=176>66=1⇒35<1<76⇒35<76
2.Tự luận
• 1 điểm
b) 715 và 34  
Xem đáp án
b) 715 và 34  
Ta có: 715<1515=143>33=1⇒715<1<43⇒715<43
3.Tự luận
• 1 điểm
c)  1314 và  1615
Xem đáp án
c)  1314 và  1615
Ta có: 1314<1414=11615>1515=1⇒1314<1<1615⇒1314<1615
4.Tự luận
• 1 điểm

d)  2325 và2119

Xem đáp án
d)  2325 và2119
Ta có :2325<2525=12119>1919=1⇒2325<1<2119⇒2325<2119
5.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 135  và -79      
Xem đáp án
a) 135  và -79      
Ta có: 
13.5>0⇒135>0−7.9<0⇒−79<0
⇒−79<0<135⇒−79<135.
6.Tự luận
• 1 điểm
b)  8−13 và 133
Xem đáp án
b)  8−13 và 133
Ta có: 
1.33>0⇒133>08.(−13)<0⇒8−13<0
⇒8−13<0<133⇒8−13<133.
7.Tự luận
• 1 điểm
c) −13−17 và -311  
Xem đáp án
c) −13−17 và -311  
Ta có: (−13).(−17)>0⇒−13−17>0(−3).11<0⇒−311<0
⇒−311<0<−13−17⇒−311<−13−17.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

d)  3−25 và   -119

Xem đáp án
d)  3−25 và   -119
 Ta có: 
(−1).(−19)>0⇒−1−19>03.(−25)<0⇒3−25<0
⇒3−25<0<−1−19⇒3−25<−1−19.
9.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 417 và 1663  
Xem đáp án

a) Ta có : 417<416=14=1664<1663

10.Tự luận
• 1 điểm
b) 529  và 733       
Xem đáp án

b) Ta có : 529<525=15=735<733

11.Tự luận
• 1 điểm
c) 4457  và  8999
Xem đáp án
c) Ta có: 4457<4452=2225=88100<8899<8999
12.Tự luận
• 1 điểm

d) 1953  và  3073

Xem đáp án

d) Ta có: 1953<2053<2050=25=3075<3073

13.Tự luận
• 1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 22107 và  1879  
Xem đáp án
a) Ta có: 22107<2299=29=1881<1879
14.Tự luận
• 1 điểm
b) 2567  và  3589 .
Xem đáp án

b) Ta có: 2567<2565=513=3591<3589.

15.Tự luận
• 1 điểm
c) 1867  và  31106
Xem đáp án
c) Ta có: 1867<1863=27=3075<3073  
16.Tự luận
• 1 điểm

d) 41119  và 2467  .

Xem đáp án
d) Ta có: 41119<42119=617=2468<2467.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả