Dạng 3. So sánh qua số trung gian có đáp án
Đề thi

Dạng 3. So sánh qua số trung gian có đáp án

A
Admin
ToánLớp 670 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 35và 76  
Xem đáp án
a) 35và 76  
Ta có :35<55=176>66=135<1<7635<76
2. Tự luận
1 điểm
b) 715 và 34  
Xem đáp án
b) 715 và 34  
Ta có: 715<1515=143>33=1715<1<43715<43
3. Tự luận
1 điểm
c)  1314 và  1615
Xem đáp án
c)  1314 và  1615
Ta có: 1314<1414=11615>1515=11314<1<16151314<1615
4. Tự luận
1 điểm

d)  2325 và2119

Xem đáp án
d)  2325 và2119
Ta có :2325<2525=12119>1919=12325<1<21192325<2119
5. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 135  và -79      
Xem đáp án
a) 135  và -79      
Ta có: 
13.5>0135>07.9<079<0
79<0<13579<135.
6. Tự luận
1 điểm
b)  813 và 133
Xem đáp án
b)  813 và 133
Ta có: 
1.33>0133>08.(13)<0813<0
813<0<133813<133.
7. Tự luận
1 điểm
c) 1317 và -311  
Xem đáp án
c) 1317 và -311  
Ta có: (13).(17)>01317>0(3).11<0311<0
311<0<1317311<1317.
8. Tự luận
1 điểm

d)  325   -119

Xem đáp án
d)  325   -119
 Ta có: 
(1).(19)>0119>03.(25)<0325<0
325<0<119325<119.
9. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 417 và 1663  
Xem đáp án

a) Ta có : 417<416=14=1664<1663

10. Tự luận
1 điểm
b) 529  và 733       
Xem đáp án

b) Ta có : 529<525=15=735<733

11. Tự luận
1 điểm
c) 4457  và  8999
Xem đáp án
c) Ta có: 4457<4452=2225=88100<8899<8999
12. Tự luận
1 điểm

d) 1953  3073

Xem đáp án

d) Ta có: 1953<2053<2050=25=3075<3073

13. Tự luận
1 điểm

So sánh hai phân số sau

a) 22107 và  1879  
Xem đáp án
a) Ta có: 22107<2299=29=1881<1879
14. Tự luận
1 điểm
b) 2567  và  3589 .
Xem đáp án

b) Ta có: 2567<2565=513=3591<3589.

15. Tự luận
1 điểm
c) 1867  và  31106
Xem đáp án
c) Ta có: 1867<1863=27=3075<3073  
16. Tự luận
1 điểm

d) 41119 2467 .

Xem đáp án
d) Ta có: 41119<42119=617=2468<2467.