Dạng 3: Giải hệ phương trình bậc cao
5 câu hỏi
Giải hệ phương trình: 8x3y3+27=18y34x2y+6x=y2
Dễ thấy y=0 không là nghiệm của mỗi phương trình.
Chia cả 2 vế phương trình (1)+ 27 = 18 y63 cho y3 , phương trình (2) cho y2 ta được 8x3+27y3=184.x2y+6.xy2=1
Đặt 2x=a3y=b ta có hệ a3+b3=18a2b+ab2=3⇔a+b=3ab=1
a; b là nghiệm của phương trình X2−3X+1=0
Từ đó suy ra hệ có 2 nghiệm: (x1,y1)=3+54;3+56;(x2,y2)=3−54;3−56
Giải hệ phương trình: x2−2xy+x−2y+3=0y2−x2+2xy+2x−2=0.
x2−2xy+x−2y+3=0 (1)y2−x2+2xy+2x−2=0 (2)⇔2x2−4xy+2x−4y+6=0 y2−x2+2xy+2x−2=0
Cộng 2 vế của hệ phương trình ta được x2+y2−2xy+4x−4y+4=0
⇔x−y+22=0
⇔y=x+2.Thay vào pt (1) ta được x2+5x+1=0⇔x=−5±212
Vậy hệ có hai nghiệm là −5−212;−1−212, −5+212;−1+212
Giải hệ phương trình: x+y+4xy=16x+y=10
x+y+4xy=16x+y=10(I)( Điều kiện:x; y≥0)
Đặt S= x+y ; P = xy ( S≥0;P≥0) hệ (I) có dạng:
S+4P=16 S2-2P=10 ⇔S+4P=16 2S2-4P=20 ⇔S+4P=16 2S2 +S-36=0
⇔S=4(tm);S=-92( loai) P=3 ⇔S=4 P=3
Khi đó x;y là 2 nghiệm của phương trình: t2–4t +3=0
Giải phương trình ta được t1= 3; t2= 1( thỏa mãn )
TH1:x=3y=1⇔x=9y=1 TH2:x=1y=3⇔x=1y=9
( thỏa mãn) (thỏa mãn)
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm x=9y=1;x=1y=9
Giải hệ phương trình: x2+y2=11x+xy+y=3+42
- Đặt S=x+y; P=xy được: S2−2P=11S+P=3+42 ⇔S2−2P=112S+2P=6+82
Cộng hai vế của hệ phương trình ta được phương trình:
S2+2S−(17+82)=0
- Giải phương trình được S1=3+2 ; S2=−5−2
S1=3+2 được P1=32 ;S2=−5−2 được P2=8+52
Với S1=3+2 ; P1=32 có x, y là hai nghiệm của phương trình:
X2−(3+2)X+32=0
Giải phương trình được X1=3;X2=2 .
Với S2=−5−2 , được P2=8+52 có x, y là hai nghiệm của phương trình:X2+(5+2)X+8+52=0.
Phương trình này vô nghiệm.
Vậy hệ có hai nghiệm: x=3y=2; x=2y=3.
Giải hệ phương trình: 3+2x+3−2y=x+43+2x−3−2y=x
Điều kiện: x≥−32 ; y≤32
Trừ từng vế hai phương trình của hệ ta được phương trình:
3−2y=2⇔3–2y=4 ⇔y =−12 (t/mãn đk)
Cộng từng vế hai phương trình của hệ đã cho ta được phương trình:
x+12=0⇔x=−13+2x= x+2⇔(thỏa mãn điều kiện)
Vậy hệ phương trình có nghiệm là: x; y = (−1 ;−12)


