Dạng 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Đề thi

Dạng 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn

A
Admin
ToánLớp 972 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác vuông tại A, trong đó AC = 0,9m; AB = 1,2 m.Tính các tỉ số lượng giác của góc B, từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc C.

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có AC = 9 dm, AB = 12 dm.Theo định lí Pitago, ta có

BC=AC2+AB2=92+122=15 (dm)

Vậy sin B =ACBC=915=35

Cos B =ABBC=1215=45; tan B =ACAB=912=34; cot B =ABAC=129=43

Vì góc B và góc C là hai góc phụ nhau nên:

Sin B=cos C=35; Cos B=sin C=45; tanB = cot C=34; cotB = tan C =43

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các hệ thức:

1+tan2α=1cos2α

Xem đáp án

Ta có  1+tan2α=1+sinαcosα2=1+sin2αcos2α=cos2α+sin2αcos2α=1cos2α

3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các hệ thức:1+cot2α=1sin2α

Xem đáp án

Ta có  1+cot2α=1+cosαsinα2=1+cos2αsin2α=sin2α+cos2αsin2α=1sin2α

Nhận xét: Trong cách giải trên ta đã biến đổi vế trái thành vế phải. Ta cũng có thể biến đổi vế phải thành vế trái theo chiều ngược lại.

Hai hệ thức trên cũng là hệ thức cơ bản, nên nhớ để sau này vận dụng.

4. Tự luận
1 điểm

Cho α  là một góc nhọn. Chứng minh rằng:

sin α< tan α

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có sinα=ACBC; tanα=ACAB mà BC > AB nên ACBC<ACAB

Do đó sin α< tan α;

5. Tự luận
1 điểm

Cho α  là một góc nhọn. Chứng minh rằng:cos α< cot α

Xem đáp án

Ta có  cosα=ABBC; cotα=ABAC mà BC > AC nên ABBC<ABAC

 

Do đó cos α< cot α

Nhận xét: Phương pháp giải ví dụ này là dùng định nghĩa của tỉ số lượng giác.

6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh định lí sin: Trong một tam giác nhọn, độ dài các cạnh tỉ lệ với sin của các góc đối diện: asinA=bsinB=csinC

Xem đáp án

Media VietJack

* Tìm cách giải:

Để có sin A (hoặc sin B, sin C) thì phải xét tam giác vuông với A là một góc nhọn. Do đó phải vẽ thêm đường cao.

* Trình bày lời giải:

Vẽ đường cao CH.

Xét DACH vuông tại H ta có:  sinA=CHAC                          (1)

Xét DBCH vuông tại H ta có:      sinB=CHBC                      (2)

Từ (1) và (2) suy ra sinAsinB=CHAC:CHBC=BCAC=ab . Do đó asinA=bsinB

Chứng minh tương tự ta được bsinB=csinC

Vậy asinA=bsinB=csinC

Lưu ý: Nếu DABC có C^≥90° thì ta vẫn có: asinA=bsinB

7. Tự luận
1 điểm

Tìm góc x, biết rằng: tan x=3cot x

Xem đáp án

tan x=3cot x;. Suy ra  tanx=3tanx (vì cotx=1tanx).

Do đó tan2x = 3 Þ tanx=3=tan60° Vậy  x = 60o.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm góc x, biết rằng:sinx+cosx=2

Xem đáp án

 Bình phương hai vế ta được:  sin2x + 2sin x.cos x + cos2x = 2

2sin x.cos x + 1 = 2(vì sin2x + cos2x = 1)

2sin x.cos x = 1Û 1 – 2sin x.cos x = 0 Û  sin2x − 2sin x.cos x + cos2x=0

sin x – cos x2= 0. Do đó  sin x = cos x

sin x = sin (90o– x) (vì cos x = sin (90o– x) )

Dẫn tới  x = 90o– x⇔2x = 90o⇔x = 45o.

Nhận xét: Phương pháp chung để giải ví dụ này là tìm cách đưa phương trình có hai tỉ số lượng giác về dạng còn một tỉ số lượng giác bằng cách vận dụng quan hệ giữa các tỉ số lượng giác đó

9. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính hoặc bảng số, tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí:

P=sin21°+sin22°+sin23°+…+sin288°+sin289°

Xem đáp án

Áp dụng định lí nếu hai góc phụ nhau thì sin của góc này bằng côsin góc kia, tang của góc này bằng côtang góc kia, ta có:

P=sin21°+sin22°+sin23°+…+sin288°+sin289°

 =sin21°+sin289°+sin22°+sin288°+....+sin244°+sin246°+sin245°=sin21°+cos21°+sin22°+cos22°+....+sin244°+cos244°+sin245°

=  1+1+1+...+1+222=44,5

10. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính hoặc bảng số, tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí:Q=tan150.tan250.tan350.tan450.tan550.tan650.tan750

Xem đáp án

Áp dụng định lí nếu hai góc phụ nhau thì sin của góc này bằng côsin góc kia, tang của góc này bằng côtang góc kia, ta có:

 Q=tan150.tan250.tan350.tan450.tan550.tan650.tan750=tan150.tan750.tan250.tan650.tan350.tan550.tan450=tan150.cot150.tan250.cot650.tan350.cot350.tan450=1.1.1.1=1

11. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính hoặc bảng số, tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí: Biết  cosα=2029Tính sin  α,tan αvà  cotα.

Xem đáp án

Áp dụng định lí nếu hai góc phụ nhau thì sin của góc này bằng côsin góc kia, tang của góc này bằng côtang góc kia, ta có:

Ta có sin2α+ cos2α= 1⇒sin2α=1−cos2α=1−20292=441841

Do đó sinα=2129; tanα=sinαcosα=2129:2029=2120;cosα=2021

12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính sin B, sin C biết rằng:

AB = 13 và BH = 5

Xem đáp án

Media VietJack

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ta có

AB2=BH.BC⇒BC=AB2BH=1325=33,8

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABC ta có:AC=BC2−AB2=31,2

             SinB=ACBC=31,233,8=1213SinC=ABBC=1333,8=513          

13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính sin B, sin C biết rằng:BH = 3 và CH = 4.

Xem đáp án

Media VietJack

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ta có   AH2=BH.CH=3.4⇒AH=23

Tam giác ABH vuông. Theo định lý Pytago ta có  

           AB=HB2+AH2=32+12=21SinB=AHAB=2321=27

Tam giác ABC vuông,  BC=BH+HC=3+4=7

Theo định lý Pytago ta có  AC=BC2−AB2=49−21=28=27

           SinC=ABBC=217

Cách 2: Tam giác AHC vuông tại H; Theo định lý Pytago có              

           AC=AH2+HC2=12+16=28SinC=AHAC=1228=37=217

Nhận xét: Học sinh vận dụng các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông từ đó tính ra tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông.

14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A . Chứng minh rằng tanABC^2=ACAB+BC

Xem đáp án

Media VietJack

Vẽ đường phân giác BD của ΔABC ( D ∈ AC ).

Theo tính chất đường phân giác của tam giác ta có :ADDC=ABBC⇔ADAB=DCBC

⇒ADAB=AD+DCAB+BC⇒ADAB=ACAB+BC

Xét ABD có  BAD^=900⇒tanABD^=ADAB

⇔tanABC^2=ACAB+BC

Vậy tanABC^2=ACAB+BC