Dạng 1: So sánh hai phân số cùng mẫu dương có đáp án
Đề thi
Dạng 1: So sánh hai phân số cùng mẫu dương có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6123 lượt thi
14 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

So sánh các phân số sau

a) 34 và 14 .
 
Xem đáp án
a) Ta có: 3 >1  và 4 > 0 nên 34>14 .
2.Tự luận
• 1 điểm
b) −35  và  −45
Xem đáp án

b) Ta có: −3 > −4 và 5 > 0 nên −35>-45 .

3.Tự luận
• 1 điểm
c) 57  và  67
Xem đáp án
c) Ta có:  6 > 5 và 7 > 0 nên 57<67 
4.Tự luận
• 1 điểm

d) 1537  và 2537

Xem đáp án

d) Ta có: 25> 15 và 37> 0 nên 1537<2537

5.Tự luận
• 1 điểm

So sánh các phân số sau đây

a)  −34 và  1-4
Xem đáp án

Các phân số ở bài này chưa có mẫu dương, trước hết ta sẽ đưa chúng về các phân số có mẫu dương trước khi so sánh.

a) Vì 1−4=−14 ; Ta có: −3<−1 và  4> 0 nên −34<−14⇒−34<1−4 .

6.Tự luận
• 1 điểm
b)  −38 và  7-8
Xem đáp án

b) Vì 7−8=−78  ; Ta có: −7 < −3 và 8> 0  nên −78<−38⇒7−8<−38 .

7.Tự luận
• 1 điểm
c) −7−17  và 617
Xem đáp án

c) Vì −7−17=717 ; Ta có: 6 < 7 và 17>0 nên 617<717⇒617<−7−17 .

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

d) 25−47  và  -1747

Xem đáp án

d) Vì 25−47=−2547 ; Ta có:−25 < −17 và 47 > 0 nên −2547<−1747⇒25−47<−1745 .

9.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

a) −517;517;217;-417;017;-1117;717

Xem đáp án

Nhận xét: Các phân số trong bài có cùng mẫu số dương, nên để sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần ta so sánh các tử số.

a) −517;517;217;-417;017;-1117;717

Ta có: -11 < -5 < -4 <0 < 2 < 5< 7 và 17 > 0 nên −1117<−517<−417<017<217<517<717

10.Tự luận
• 1 điểm

b) −1557;557;1257;1457;1057;-1457;2757

Xem đáp án

b) −1557;557;1257;1457;1057;-1457;2757

Ta có: -15 < -14 < 5 < 10 < 12 <14 < 27 và 57 > 0 nên −1557<−1457<557<1057<1257<1457<2757 .

11.Tự luận
• 1 điểm

c) −1537;−1637;3237;1337;1037;−1837;2337

Xem đáp án

c) −1537;−1637;3237;1337;1037;−1837;2337

Ta có: -18 < -16 < -15 < 10 < 13 < 23 < 32 và 37 > 0 nên −1837<−1637<−1537<1037<1337<2337<3237.

12.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào các chỗ trống sau:

a) 1015<...15<...15<...15<...15<1515

Xem đáp án

a) 1015<1115<1215<1315<1415<1515

13.Tự luận
• 1 điểm

b) −1117<...17<...17<...17<...17<−617

Xem đáp án

b) −1117<−1017<−917<−817<−717<−617

14.Tự luận
• 1 điểm

c) −837<...−37<...37<...−37<−437

Xem đáp án

c) −837<7−37<−637<5−37<−437.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả