Dạng 1: So sánh hai phân số cùng mẫu dương có đáp án
Đề thi

Dạng 1: So sánh hai phân số cùng mẫu dương có đáp án

A
Admin
ToánLớp 685 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau

a) 34 và 14 .
 
Xem đáp án
a) Ta có: 3 >1  và 4 > 0 nên 34>14 .
2. Tự luận
1 điểm
b) 35   45
Xem đáp án

b) Ta có: 3 > 4và 5 > 0 nên 35>-45.

3. Tự luận
1 điểm
c) 57  và  67
Xem đáp án
c) Ta có: 6 > 5 và 7 > 0 nên 57<67 
4. Tự luận
1 điểm

d) 1537  và 2537

Xem đáp án

d) Ta có: 25> 1537> 0 nên 1537<2537

5. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau đây

a)  34 và  1-4
Xem đáp án

Các phân số ở bài này chưa có mẫu dương, trước hết ta sẽ đưa chúng về các phân số có mẫu dương trước khi so sánh.

a) 14=14; Ta có: 3<1 và  4> 0 nên 34<1434<14.

6. Tự luận
1 điểm
b)  38 và  7-8
Xem đáp án

b) Vì 78=78 ; Ta có: 7 < 3 và 8> 0 nên 78<3878<38.

7. Tự luận
1 điểm
c) 717  và 617
Xem đáp án

c) 717=717; Ta có: 6 < 7 và 17>0 nên 617<717617<717.

8. Tự luận
1 điểm

d) 2547 và  -1747

Xem đáp án

d) 2547=2547; Ta có:25 < 17và 47 > 0 nên 2547<17472547<1745.

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

a) 517;517;217;-417;017;-1117;717

Xem đáp án

Nhận xét: Các phân số trong bài có cùng mẫu số dương, nên để sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần ta so sánh các tử số.

a) 517;517;217;-417;017;-1117;717

Ta có: -11 < -5 < -4 <0 < 2 < 5< 7 và 17 > 0 nên 1117<517<417<017<217<517<717

10. Tự luận
1 điểm

b) 1557;557;1257;1457;1057;-1457;2757

Xem đáp án

b) 1557;557;1257;1457;1057;-1457;2757

Ta có: -15 < -14 < 5 < 10 < 12 <14 < 27 và 57 > 0 nên 1557<1457<557<1057<1257<1457<2757.

11. Tự luận
1 điểm

c) 1537;1637;3237;1337;1037;1837;2337

Xem đáp án

c) 1537;1637;3237;1337;1037;1837;2337

Ta có: -18 < -16 < -15 < 10 < 13 < 23 < 32 và 37 > 0 nên 1837<1637<1537<1037<1337<2337<3237.

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào các chỗ trống sau:

a) 1015<...15<...15<...15<...15<1515

Xem đáp án

a) 1015<1115<1215<1315<1415<1515

13. Tự luận
1 điểm

b) 1117<...17<...17<...17<...17<617

Xem đáp án

b) 1117<1017<917<817<717<617

14. Tự luận
1 điểm

c) 837<...37<...37<...37<437

Xem đáp án

c) 837<737<637<537<437.