Dạng 1: Giải phương trình và phương trình quy về phương trình bậc hai có đáp án
19 câu hỏi
Giải phương trình:
a) 3x2+5x−2=0
a) Đưa về giải phương trình tích bằng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
3x2+5x−2=0⇔3x2+6x−x−2=0⇔3x(x+2)−(x+2)=0
⇔(3x−1)(x+2)=0⇔3x−1=0x+2=0⇔x=13x=−2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=−2;13
Giải phương trình:
b) 5x2−6x+1=0
Đưa về giải phương trình tích bằng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử:
5x2−6x+1=0⇔5x2−5x−x+1=0⇔5x(x−1)−(x−1)=0
⇔(5x−1)(x−1)=0⇔5x−1=0x−1=0⇔x=15x=1
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=1;15
Giải phương trình: x4−13x2+36=0 (1)
Cách 1: Đặt t=x2 ( điều kiện: t≥0 ) phương trình (1) có dạng :
t2−13t+36=0 . Ta có a=1;b=−13;c=36
Δ=b2−4ac=(−13)2−4.1.36=25>0. ⇒Δ=5
⇒t1=−b+Δ2a=−(−13)+52=9 (thỏa mãn điều kiện )
t2=−b−Δ2a=−(−13)−52=4 (thỏa mãn điều kiện )
Với t1=9⇒x2=9⇔x=±9⇔x=±3
Với t2=4⇒x2=4⇔x=±4⇔x=±2
Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm : x1=−2 ; x2=−3; x3=2; x4=3 .
Cách 2: x4−13x2+36=0 (1)
x4−13x2+36=0⇔(x4−12x2+36)−x2=0⇔(x2−6)2−x2=0⇔(x2−6−x)(x2−6+x)=0⇔x2−6−x=0x2−6+x=0
Giải phương trình: x2–x–6=0 ta được 2 nghiệm: x1=−2; x2= 3 .
Giải phương trình: x2+x– 6 =0 ta được 2 nghiệm: x3=2; x4=−3 .
Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm: x1=−3; x2=−2; x3=2; x4=3
Giải phương trình: 5x4+3x2–2=0 (1)
Đặt t=x2 ( điều kiện: t≥0 ) phương trình (1) có dạng :
5t2+3t−2=0 . Ta có a=5;b=3;c=−2
Δ=b2−4ac=(3)2−4.5.(−2)=49>0⇒Δ=7
⇒t1=−b+Δ2a=−3+72.5=25(thỏa mãn điều kiện )
t2=−b−Δ2a=−3−72.5=−1 (không thỏa mãn điều kiện )
Với t1=25⇒x2=25⇔x=±25
Với t2=−1 (loại)
Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm : x1=25 ; x2=−25 .
Giải phương trình: x4+5x2+6=0(1)
Đặt t=x2 (điều kiện: t≥0 ) phương trình (1) có dạng :
t2+5t+6=0 . Ta có a=1;b=5;c=6
Δ=b2−4ac=52−4.1.6=1>0⇒Δ=1
⇒t1=−b+Δ2a=−5+12.1=−2(loại vì không thỏa mãn điều kiện t≥0 )
t2=−b−Δ2a=−5−12.1=−3 (loại vì không thỏa mãn điều kiện t≥0 )
Vậy phương trình (1) vô nghiệm.
Giải phương trình:
a. 14x2−9=1−13−x
a.14x2−9=1−13−x
ĐKXĐ : x≠±3
⇔14(x−3)(x+3)=1+1x−3
⇔14(x−3)(x+3)=(x−3)(x+3)+(x+3)(x−3)(x+3)
⇔14=x–3x+3+x+3
⇔x2–9+x+3–14=0
⇔x2+x–20=0
Ta có: a=1;b=1;c=−20
Δ=b2–4ac=12–4.1.–20=81>0⇔Δ=81=9
Phương trình có 2 nghiệm có 2 nghiệm phân biệt :
x1=−b+Δ2a=−1+92.1=4 (thỏa mãn điều kiện)
x2=−b−Δ2.a=−1−92.1=−5(thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm:x1=4 ; x2=–5x2=–5
Giải phương trình: b.2xx+1=x2−x+8(x+1)(x−4)
b.2xx+1=x2−x+8(x+1)(x−4)
ĐKXĐ: x ≠–1 và x≠ 4
2xx+1=x2−x+8(x+1)(x−4)
⇔2x(x−4)(x+1)(x−4)=x2−x+8(x+1)(x−4)
⇔2xx–4=x2–x+8
⇔2x2–8x–x2+x–8=0
⇔x2–7x–8=0
Ta có: a=1;b=−7;c=−8
a–b+c=1––7+–8=0
Phương trình có 2 nghiệm :
x1= –1 (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)
x2= −ca= 8(thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm: x=8
Giải phương trình
a) (x−3)(x2+3x−1)=0
a) (x−3)(x2+3x−4)=0
⇔x−3=0 hoặc x2+3x−4=0
+) x−3=0⇔x1=3
+) x2+3x−4=0(1)
Ta có a=1;b=3,c=−4. và a+b+c=1+3+(−4)=0 . Phương trình (1) có hai nghiệm:
x2=1; x3=ca=−4
Kết luận: Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm là:x1=3;x2=1;x3=−4
Giải phương trình
b) x3+3x2–2x−6=0
b) x3+3x2–2x–6=0
⇔x2x+3–2x+3=0
⇔x+3x2–2=0
⇔x+3=0 hoặc x2–2=0
+) x+3=0⇔x1=−3
+) x2–2=0⇔x2=2⇔x2=2 hoặc x3=−2
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm:x1=−3 ; x2=2;x3=−2
Giải phương trình
c) 2x2+32–10x3–15x=0
c. 2x2+32–10x3–15x=0
⇔2x2+32–5x2x2+3=0
2x2+32x2+3–5x=0
2x2+3=0 hoặc 2x2–5x+3=0
+) 2x2+3=0⇔2x2=–3⇒x2=−1,5 (vô nghiệm)
+) 2x2–5x+3=0 . Có a=2;b=−5;c=3và a+b+c=2–5+3=0
Phương trình có 2 nghiệm:
x1= 1 ; x2=ca=32
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm:
x1= 1 ; x2=32
Giải phương trình
d) x4−13x2+36=0
d) x4−13x2+36=0 (1)
⇔(x4−12x2+36)−x2=0⇔(x2−6)2−x2=0⇔(x2−6−x)(x2−6+x)=0
⇔x2−x−6=0x2+x−6=0
Giải phương trình: x2–x–6=0 ta được 2 nghiệm: x1=−2; x2= 3 .
Giải phương trình: x2+x– 6 =0 ta được 2 nghiệm: x3=2; x4=−3.
Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm: x1=−3; x2=−2; x3=2; x4=3
Giải phương trình:
a) 4x−29x+52=0
a) 4x+29x+52=0 . Điều kiện x≥0
Đặt x=t (điều kiện: t≥0), Khi đó phương trình đã cho trở thành:
4t2−29t+52=0 (1)
có a=4;b=−29;c=52 và Δ=b2−4ac=−292−4.4.52=9>0 ; Δ=3
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
t1=−b+Δ2a=29+32.4=4(thỏa mãn điều kiện t≥0 );
t2=−b−Δ2a=29−32.4=134(thỏa mãn điều kiện t≥0);
Với t1=4⇒x=4⇔x=16 (t/m)
Với t2=134⇒x=134⇔x=16916 (t/m)
KL: Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x1=16 ; x2=16916
Giải phương trình:
b) x−x+1−8=0
b) x−2x+1−7=0. Điều kiện: x+1≥0⇔x≥−1
x−2x+1−7=0⇔x+1−2x+1−8=0. Đặt t=x+1, điều kiện: t≥0 .
Phương trình đã cho trở thành:t2−2t−8=0 (1) có a=1;b=−2;c=−8 .
Δ'=b'2−ac=1+9=9>0; Δ'=3 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
(thỏa mãn điều kiện t≥0)
t2=−b'−Δa=1−31=−2 (loại vì không thỏa mãn điều kiện )
Với t=4⇒x+1=4⇔x+1=16⇔x=15 (t/m)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=15 .
Giải phương trình:
a) x−2x+3=0
a)x−2x+3=0⇔2x+3=x⇔x≥02x+3=x2⇔x≥0x2−2x−3=0
⇔x≥0x=−1 hoặc x=3⇔x=3. Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
Giải phương trình:
b)4+2x−x2=x−2
b)
4+2x−x2=x−2
⇔x−2≥04+2x−x=x-22⇔x≥2x2−3x=0⇔x≥2x=0 hoặc x=3⇔x=3
Giải phương trình:
c)25−x2=x−1
c)
25−x2=x−1
⇔x−1≥025−x2=x-12⇔x≥12x2−2x−24=0⇔x≥1x=4 hoặc x=−3⇔x=4
Giải phương trình:
d) x+4−1−x=1−2x
d)
x+4−1−x=1−2x⇔x+4=1−2x+1−x
⇔−4≤x≤12x+4=1−x+2(1−x)(1−2x)+1−2x⇔−4≤x≤12(1−x)(1−2x)=2x+1
⇔−4≤x≤12x≥−12(1−x)(1−2x)=4x2+4x+1⇔−12≤x≤12x=0∨x=−72⇔x=0
Giải phương trình
a) x2+x−1=1
a)x2+x−1=1
⇔x−1=1−x2
⇔1−x2≥0x−1=±(1−x2)⇔−1≤x≤1x−1=1−x2x−1=−1+x2⇔−1≤x≤1x=0 hoÆc x=1x=1 hoÆc x=−2⇔x=1x=0
Vậy phương trình có 2 nghiệm: x1=1; x2= 0
Giải phương trình
b)x−6=x2−5x+9
b)x−6=x2−5x+9
⇔x−6=x2−5x+9x−6=−x2+5x−9⇔x2−6x+15=0x2−4x+3=0⇔x=1x=3
Vậy phương trình có 2 nghiệm: x1=1; x2= 3


