Dạng 1: Giải phương trình và phương trình quy về phương trình bậc hai có đáp án
Đề thi

Dạng 1: Giải phương trình và phương trình quy về phương trình bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 973 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

a)  3x2+5x−2=0

Xem đáp án

a)  Đưa về giải phương trình tích bằng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

3x2+5x−2=0⇔3x2+6x−x−2=0⇔3x(x+2)−(x+2)=0

⇔(3x−1)(x+2)=0⇔3x−1=0x+2=0⇔x=13x=−2

Vậy tập nghiệm của phương trình là  S=−2;13

2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

b) 5x2−6x+1=0

Xem đáp án

Đưa về giải phương trình tích bằng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử:

5x2−6x+1=0⇔5x2−5x−x+1=0⇔5x(x−1)−(x−1)=0

⇔(5x−1)(x−1)=0⇔5x−1=0x−1=0⇔x=15x=1

Vậy tập nghiệm của phương trình là S=1;15  

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x4−13x2+36=0 (1)

Xem đáp án

Cách 1:       Đặt t=x2 ( điều kiện: t≥0 ) phương trình (1) có dạng :

t2−13t+36=0 . Ta có   a=1;b=−13;c=36

 Δ=b2−4ac=(−13)2−4.1.36=25>0. ⇒Δ=5

⇒t1=−b+Δ2a=−(−13)+52=9 (thỏa mãn điều kiện )

t2=−b−Δ2a=−(−13)−52=4 (thỏa mãn điều kiện )

Với t1=9⇒x2=9⇔x=±9⇔x=±3

Với  t2=4⇒x2=4⇔x=±4⇔x=±2

Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm : x1=−2 ; x2=−3; x3=2; x4=3 .

Cách 2: x4−13x2+36=0    (1)

x4−13x2+36=0⇔(x4−12x2+36)−x2=0⇔(x2−6)2−x2=0⇔(x2−6−x)(x2−6+x)=0⇔x2−6−x=0x2−6+x=0

Giải phương trình: x2–x–6=0 ta được 2 nghiệm: x1=−2; x2= 3 .

Giải phương trình:  x2+x– 6 =0 ta được 2 nghiệm: x3=2; x4=−3 .

 Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm: x1=−3; x2=−2; x3=2; x4=3

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 5x4+3x2–2=0 (1)

Xem đáp án

Đặt t=x2 ( điều kiện:  t≥0 ) phương trình (1) có dạng :

5t2+3t−2=0 . Ta có a=5;b=3;c=−2

Δ=b2−4ac=(3)2−4.5.(−2)=49>0⇒Δ=7

 ⇒t1=−b+Δ2a=−3+72.5=25(thỏa mãn điều kiện )

 t2=−b−Δ2a=−3−72.5=−1 (không thỏa mãn điều kiện )

Với  t1=25⇒x2=25⇔x=±25 

Với  t2=−1 (loại)

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm : x1=25 ; x2=−25  .

5. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:  x4+5x2+6=0(1)

Xem đáp án

Đặt t=x2 (điều kiện: t≥0 ) phương trình (1) có dạng :

t2+5t+6=0 . Ta có a=1;b=5;c=6 

  Δ=b2−4ac=52−4.1.6=1>0⇒Δ=1

 ⇒t1=−b+Δ2a=−5+12.1=−2(loại vì không thỏa mãn điều kiện  t≥0 )

 t2=−b−Δ2a=−5−12.1=−3 (loại vì không thỏa mãn điều kiện  t≥0 )

Vậy phương trình (1) vô nghiệm.

6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

a.  14x2−9=1−13−x

Xem đáp án

a.14x2−9=1−13−x

ĐKXĐ :  x≠±3

⇔14(x−3)(x+3)=1+1x−3

 ⇔14(x−3)(x+3)=(x−3)(x+3)+(x+3)(x−3)(x+3)

 ⇔14=x–3x+3+x+3

⇔x2–9+x+3–14=0

⇔x2+x–20=0

Ta có:  a=1;b=1;c=−20

   Δ=b2–4ac=12–4.1.–20=81>0⇔Δ=81=9

Phương trình có 2 nghiệm có 2 nghiệm phân biệt :

x1=−b+Δ2a=−1+92.1=4 (thỏa mãn điều kiện)

x2=−b−Δ2.a=−1−92.1=−5(thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm:x1=4  ;  x2=–5x2=–5

7. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:  b.2xx+1=x2−x+8(x+1)(x−4)

Xem đáp án

b.2xx+1=x2−x+8(x+1)(x−4)

ĐKXĐ: x ≠–1  x≠ 4

 2xx+1=x2−x+8(x+1)(x−4)

⇔2x(x−4)(x+1)(x−4)=x2−x+8(x+1)(x−4)

⇔2xx–4=x2–x+8

⇔2x2–8x–x2+x–8=0

⇔x2–7x–8=0

Ta có:  a=1;b=−7;c=−8

 a–b+c=1––7+–8=0

Phương trình có 2 nghiệm :

x1= –1 (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)

 x2= −ca= 8(thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm:  x=8

8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

a) (x−3)(x2+3x−1)=0

Xem đáp án

a) (x−3)(x2+3x−4)=0

⇔x−3=0 hoặc x2+3x−4=0

+) x−3=0⇔x1=3

+) x2+3x−4=0(1)

Ta có  a=1;b=3,c=−4. và a+b+c=1+3+(−4)=0 . Phương trình (1) có hai nghiệm:

 x2=1; x3=ca=−4 

Kết luận: Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm là:x1=3;x2=1;x3=−4

9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

b)  x3+3x2–2x−6=0

Xem đáp án

b)  x3+3x2–2x–6=0

 ⇔x2x+3–2x+3=0

⇔x+3x2–2=0

⇔x+3=0 hoặc  x2–2=0

+)  x+3=0⇔x1=−3

+) x2–2=0⇔x2=2⇔x2=2 hoặc x3=−2

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm:x1=−3 ; x2=2;x3=−2

10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

c)  2x2+32–10x3–15x=0

Xem đáp án

c.  2x2+32–10x3–15x=0

 ⇔2x2+32–5x2x2+3=0

2x2+32x2+3–5x=0 

2x2+3=0 hoặc  2x2–5x+3=0

+)  2x2+3=0⇔2x2=–3⇒x2=−1,5 (vô nghiệm)

+) 2x2–5x+3=0 . Có  a=2;b=−5;c=3 a+b+c=2–5+3=0

Phương trình có 2 nghiệm:

x1= 1  ;  x2=ca=32

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm:

x1= 1  ;  x2=32

11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

d) x4−13x2+36=0

Xem đáp án

d) x4−13x2+36=0 (1)

⇔(x4−12x2+36)−x2=0⇔(x2−6)2−x2=0⇔(x2−6−x)(x2−6+x)=0

⇔x2−x−6=0x2+x−6=0

Giải phương trình: x2–x–6=0 ta được 2 nghiệm: x1=−2; x2= 3 .

Giải phương trình: x2+x– 6 =0  ta được 2 nghiệm:  x3=2; x4=−3.

          Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm: x1=−3; x2=−2; x3=2; x4=3

12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

          a) 4x−29x+52=0

Xem đáp án

a) 4x+29x+52=0 . Điều kiện  x≥0

Đặt x=t (điều kiện:  t≥0), Khi đó phương trình đã cho trở thành:

4t2−29t+52=0 (1)

có  a=4;b=−29;c=52 và Δ=b2−4ac=−292−4.4.52=9>0 ;  Δ=3

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

t1=−b+Δ2a=29+32.4=4(thỏa mãn điều kiện t≥0 );

t2=−b−Δ2a=29−32.4=134(thỏa mãn điều kiện t≥0);

Với t1=4⇒x=4⇔x=16 (t/m)

Với t2=134⇒x=134⇔x=16916 (t/m)

KL: Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x1=16 ; x2=16916

13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

b)  x−x+1−8=0

Xem đáp án

b) x−2x+1−7=0. Điều kiện:  x+1≥0⇔x≥−1

x−2x+1−7=0⇔x+1−2x+1−8=0. Đặt  t=x+1, điều kiện: t≥0 .

Phương trình đã cho trở thành:t2−2t−8=0  (1) có a=1;b=−2;c=−8 .

Δ'=b'2−ac=1+9=9>0; Δ'=3 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

 (thỏa mãn điều kiện t≥0)

t2=−b'−Δa=1−31=−2 (loại vì không thỏa mãn điều kiện )

Với t=4⇒x+1=4⇔x+1=16⇔x=15 (t/m)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=15 .

14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

a) x−2x+3=0

Xem đáp án

a)x−2x+3=0⇔2x+3=x⇔x≥02x+3=x2⇔x≥0x2−2x−3=0

⇔x≥0x=−1 hoặc x=3⇔x=3. Vậy phương trình đã cho có nghiệm là  

15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

b)4+2x−x2=x−2

Xem đáp án

b)

4+2x−x2=x−2

⇔x−2≥04+2x−x=x-22⇔x≥2x2−3x=0⇔x≥2x=0  hoặc  x=3⇔x=3

16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

c)25−x2=x−1

Xem đáp án

c)

 25−x2=x−1

⇔x−1≥025−x2=x-12⇔x≥12x2−2x−24=0⇔x≥1x=4  hoặc  x=−3⇔x=4

17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

d) x+4−1−x=1−2x

Xem đáp án

d)

x+4−1−x=1−2x⇔x+4=1−2x+1−x

⇔−4≤x≤12x+4=1−x+2(1−x)(1−2x)+1−2x⇔−4≤x≤12(1−x)(1−2x)=2x+1

⇔−4≤x≤12x≥−12(1−x)(1−2x)=4x2+4x+1⇔−12≤x≤12x=0∨x=−72⇔x=0

18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

a)  x2+x−1=1

Xem đáp án

a)x2+x−1=1

⇔x−1=1−x2

⇔1−x2≥0x−1=±(1−x2)⇔−1≤x≤1x−1=1−x2x−1=−1+x2⇔−1≤x≤1x=0  hoÆc x=1x=1  hoÆc  x=−2⇔x=1x=0

Vậy phương trình có 2 nghiệm:  x1=1; x2= 0

19. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

 b)x−6=x2−5x+9

Xem đáp án

b)x−6=x2−5x+9

      ⇔x−6=x2−5x+9x−6=−x2+5x−9⇔x2−6x+15=0x2−4x+3=0⇔x=1x=3   

Vậy phương trình có 2 nghiệm: x1=1; x2= 3